wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7- BÀI 9- ĐỒ THỊ QUÃNG ĐƯỜNG- THỜI GIAN

Total questions: 59

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị quãng đường - thời gian của một học sinh đi từ nhà tới trường được biểu diễn trên đồ thị như sau:

Quảng đường từ nhà tới trường học sinh đó dài

a)

A. 3km.

b)

B. 2km.

c)

C. 12km.

d)

D. 1km.

2.

Cho đồ thị quãng đường - thời gian của 2 xe được mô tả như hình sau

Nhận xét nào dưới đây là không chính xác?

a)

A. Hai xe gặp nhau khi xe thứ nhất đi được 24 phút.

b)

B. Hai xe gặp nhau khi xe thứ nhất đang đứng yên.

c)

C. Tốc độ của xe thứ hai là 30 km/h.

d)

D. Thời gian xe thứ nhất chuyển động là 48 phút.

3.

Đồ thị quảng đường – thời gian của một xe ô tô được biểu diễn như sau:

Trong 0,2 giờ đầu, xe ô tô trên đi được bao xa?

a)

A. 10 km.

b)

B. 3 km.

c)

C. 6 km.

d)

D. 12 km.

4.

Đồ thị quãng đường – thời gian của một xe ô tô được biểu diễn như sau:

Trong khoảng thời gian từ 0,2h đến 0,6h xe ô tô đi được bao xa?

a)

A. 30 km.      

b)

B. 24 km.

c)

C. 12 km

d)

D.  20 km.

5.

Một học sinh 6 h 45 min bắt đầu đi từ nhà đến trường. Đồ thị quãng đường - thời gian của học sinh đó được biểu diễn như sau:

Từ 6 h 45 min đến 7 h học sinh đó đi được:

a)

A. 7,5 km.

b)

B. 3,75 km.

c)

C. 4 km.

d)

D. 3 km.

6.

Đồ thị quãng đường - thời gian biểu diễn:

a)

A. Sự thay đổi quãng đường theo thời gian của một vật chuyển động.

b)

B. Sự thay đổi thời gian theo quãng đường của một vật chuyển động.

c)

C. Sự phụ thuộc của tốc độ theo thời gian của một vật chuyển động.

d)

D. Sự phụ thuộc của tốc độ theo quãng đường của một vật chuyển động.

7.

Đồ thị quãng đường – thời gian của một học sinh đi từ nhà tới trường được biểu diễn như sau:

Thời gian học sinh đi từ đó tới trường là

a)

A. 15 min.

b)

B. 25 min.

c)

C. 20 min.

d)

D. 10 min.

8.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian ta không thể xác định được

a)

A. quãng đường vật đi được trong một thời gian cho trước trên đồ thị.

b)

B. thời gian vật đi hết một quãng đường xác định trên đồ thị.

c)

C. tốc độ của vật trong thời gian xác định trên đồ thị.

d)

D. quãng đường vật đi được trong một thời gian không có trên đồ thị.

9.

Cho đồ thị quãng đường - thời gian của hai người được mô tả như hình sau:

Từ đồ thị trên ta thấy hai người gặp nhau khi

a)

A. Người thứ hai đi được 24 phút.

b)

B. Người thứ nhất đi được 24 phút.

c)

C. Người thứ nhất đi được 6 phút.          

d)

D. Người thứ nhất đang chuyển động.

10.

Một học sinh 6 h 45 min bắt đầu đi từ nhà đến trường. Đồ thị quãng đường - thời gian của học sinh đó được biểu diễn như sau:

Học sinh đó tới trường lúc:

a)

A. 7 h 15 min.

b)

B. 0,5 h.

c)

C. 7 h 30 min

d)

D. 7h 20 min.

11.

Một học sinh 6 h 45 min bắt đầu đi từ nhà đến trường. Đồ thị quãng đường - thời gian của học sinh đó được biểu diễn như sau:

Học sinh cách trường 1,5 km lúc:

a)

A. 7 h 15 min.

b)

B. 7 h 05 min.

c)

C. 7 h 09 min.

d)

D. 7h.

12.

Đồ thị quãng đường - thời gian của một xe ô tô và một xe máy được biểu diễn như trong đồ thị sau:

Nhận xét nào sau đây về hai chuyển động trên là đúng?

a)

A. Xe máy xuất phát sau xe ô tô 0,2 h.

b)

B. Xe ô tô xuất phát sau xe máy 0,2 h

c)

C. Xe ô tô xuất phát cùng vị trí với xe máy.

d)

D. Xe ô tô xuất phát cùng thời điểm với xe máy.

13.

Minh và Nam đi xe đạp trên một đoạn đường thẳng. Trên hình, đoạn thẳng OM là đồ thị quãng đường – thời gian của Minh, đoạn thẳng ON là đồ thị quãng đường – thời gian của Nam. Mô tả nào sau đây không đúng?

a)

A. Minh và Nam xuất phát cùng một lúc.

b)

B. Tốc độ của Minh lớn hơn tốc độ của Nam.

c)

C. Quãng đường Minh đi ngắn hơn quãng đường Nam đi.

d)

D. Thời gian đạp xe của Nam nhiều hơn thời gian đạp xe của Minh.

14.

Đồ thị quãng đường – thời gian ở hình mô tả chuyển động của các vật 1, 2, 3 có tốc độ tương ứng là v1, v2, v3, cho thấy

a)

A. v1 = v2 = v3.

b)

B. v1 > v2 > v3.

c)

C. v1 < v2 < v3.

d)

D. v1 = v2 > v3.

15.

Từ đồ thị quãng đường − thời gian, ta không thể xác định được thông tin nào sau đây?

a)

A. Thời gian chuyển động.

b)

B. Quãng đường đi được.

c)

C. Tốc độ chuyển động.

d)

D. Hướng chuyển động.

16.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường − thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8 s. Tốc độ của vật là

a)

A. 20 m/s.

b)

B. 8 m/s.

c)

C. 0,4 m/s.

d)

D. 2,5 m/s.

17.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường về nhà. Độ dịch chuyển tổng hợp có độ lớn là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

18.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường đến công viên. Quãng đường Jerry đã đi là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

19.

Xác định độ dịch chuyển của chuyển động trong hình.

a)

20 meters

b)

25 meters

c)

15 meters

d)

25 meters theo hướng Đông Bắc

20.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

21.

Hai người cùng đi dọc theo một bãi đõ xe. Chuyển động của người nào có độ dịch chuyển lớn hơn?

a)

Người A

b)

Người B

c)

Cả hai có cùng độ dịch chuyển.

22.

David đi 3 km về hướng bắc, sau đó rẽ sang hướng đông và tiếp tục đi 4 km. Quãng đường David đã đi được là

a)
7 km
b)
3 km
c)
4 km
d)
1 km
23.

Bời vì độ dịch chuyển có độ lớn và hướng nên nó được gọi là đại lượng ______. 

a)

quãng đường

b)
vector
c)

mũi tên

d)

chiều dài

24.

Một người đi 50 m về hướng bắc, sau đó dừng lại rồi đi tiếp 32 m về hướng nam.  Độ dịch chuyển của người đó là

a)

82 m

b)

18 m

c)

28 m

25.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình vẽ?

a)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

b)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển= 22 m

c)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

d)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển = 22 m

26.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình?

a)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 2 m

b)

Vị trí đầu = 0 m

Vị trí cuối = -2 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = -2 m

c)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = -2 m

Độ dịch chuyển = -2 m

d)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 14 m

e)

Không có câu trả lời đúng.

27.

Độ dịch chuyển sau cùng của sinh vật trong hình là

a)

23 m

b)

9 m

c)

-9 m

d)

-23 m

28.

Vật B có vị trí đầu cách vật mốc 12 m và vị trí cuối cách vật mốc 7 m. Độ dịch chuyển của vạt C có thể tìm được bằng phương trình: Độ dịch chuyển = Vị trí đầu - vị trí cuối. Độ dịch chuyển của vật B là

a)
+5 m
b)
- 6 m
c)
-5 m
d)
+6 m
29.

Tổng quãng đường vật C di chuyển là

a)
8 m
b)
10 m
c)
12 m
d)
14 m
30.

Độ dài quỹ đạo chuyển động của một vật là

a)

độ dịch chuyển

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

31.

Sau khi tàu lượn siêu tốc hoàn thành trọn vẹn một hành trình, _________ bằng không.

a)

độ dịch chuyển của tàu

b)

vật làm mốc giúp nhận biết chuyển động của tàu

c)

chiều dài tàu

d)

quãng đường tàu đi được

32.

Đơn vị trong hệ SI của quãng đường là ________ .

a)
mile
b)
foot
c)

km

d)

m

33.

Độ dịch chuyển cho biết khoảng cách vật đã dịch chuyển từ vị trí đầu và

a)

hướng chuyển động

b)

tốc độ chuyển động

c)

vận tốc chuyển động

d)

độ lớn chuyển động

34.

Trục tung Os trong đồ thị quãng đường - thời gian dùng để

a)

A. biểu diễn các độ lớn của quãng đường đi được theo một tỉ lệ xích thích hợp.

b)

B. biểu diễn thời gian theo một tỉ lệ xích thích hợp.

c)

C. biểu diễn tốc độ theo một tỉ lệ xích thích hợp.

d)

D. biểu diễn độ dời theo một tỉ lệ xích thích hợp.

35.

Câu 1: Đồ thị quãng đường – thời gian mô tả

a)

A. Liên hệ giữa quãng đường đi được của vật và thời gian.

b)

B. Liên hệ giữa vận tốc của vật trên quãng đường và thời gian.

c)

C. Liên hệ giữa hướng chuyển động của vật và thời gian.

d)

D. Liên hệ giữa vận tốc của vật và hướng chuyển động của vật.

36.

Trục hoành Ot trong đồ thị quãng đường - thời gian dùng để

a)

A. biểu diễn các độ lớn của quãng đường đi được theo một tỉ lệ xích thích hợp.

b)

B. biểu diễn thời gian theo một tỉ lệ xích thích hợp.

c)

C. biểu diễn tốc độ theo một tỉ lệ xích thích hợp.

d)

D. biểu diễn độ dời theo một tỉ lệ xích thích hợp.

37.

Câu 6: Độ lớn của vận tốc có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật? 

a)

A. Cho biết hướng chuyển động của vật. 

b)

B. Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào. 

c)

C. Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

D. Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

38.

Trong đồ thị quãng đường - thời gian, gốc tọa độ O là điểm khởi hành biểu diễn

a)

A. s = 0, t = 1 s.

b)

B. s = 1, t = 1 s.

c)

C. s = 1, t = 0 s.

d)

D. s = 0, t = 0 s.

39.

Khi đồ thị quãng đường - thời gian là đường thẳng song song với trục thời gian thì

a)

A. vật chuyển động nhanh dần.

b)

B. vật chuyển động chậm dần.

c)

C. vật chuyển động đều.

d)

D. vật không chuyển động

40.

Chọn đáp án đúng nhất. Đồ thị quãng đường thời gian cho biết những gì?

a)

A. Đồ thị quãng đường, thời gian cho biết tốc độ chuyển động, quãng đường đi được và thời gian đi của vật.

b)

B. Đồ thị quãng đường, thời gian cho biết quãng đường đi được và thời gian đi của vật.

c)

C. Đồ thị quãng đường, thời gian cho biết tốc độ chuyển động của vật.

d)

D. Đồ thị quãng đường, thời gian cho biết vị trí của vật ở những thời điểm xác định của vật.

41.

Đồ thị quãng đường, thời gian của chuyển động có tốc độ không đổi có dạng là đường gì?

a)

A. Đường tròn.

b)

B. Đường cong.

c)

C. Đường thẳng.

d)

D. Đường gấp khúc.

42.

Hình bên là đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động. Xác định trên đồ thị cho biết, sau 3h vật đi được quãng đường là bao nhiêu?

a)

A. 40 km.

b)

B. 80 km.

c)

C. 60 km.

d)

D. 20 km

43.

Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động. Xác định tốc độ chuyển động của vật?

a)

A. 10 km/h.

b)

B. 20 km/h.

c)

C. 30 km/h.

d)

D. 40 km/h.

44.

Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô chuyển động. Xác định tốc độ chuyển động của ô tô trên đoạn OA?

a)

A. 40 km/h.

b)

B. 90 km/h.

c)

C. 120 km/h.

d)

D. 180 km/h.

45.

Dựa vào đồ thị sau đây cho biết trong thời gian 20 phút kể từ khi xuất phát vật chuyển động được quãng đường bao nhiêu?

a)

A. 2,5 km

b)

B. 4 km.

c)

C. 4,5 km.

d)

D. 6 km.

46.

Hình bên biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của hai xe ô tô đi từ địa điểm A đến địa điểm B.

Đoạn thẳng (I) là đồ thị quãng đường – thời gian của xe ô tô tải. Đoạn thẳng (II) là đồ thị quãng đường – thời gian của xe ô tô con. Dựa vào đồ thị chuyển động hãy cho biết xe nào chạy nhanh hơn?

a)

A. Tốc độ Xe tải lớn hơn tốc độ xe ô tO

b)

B.Tốc độ Xe ô tô chạy lớn hơn tốc độ xe tải.

47.

Trục tung Os trong đồ thị quãng đường - thời gian dùng để

a)

A. biểu diễn các độ lớn của quãng đường đi được theo một tỉ lệ xích thích hợp.

b)

B. biểu diễn thời gian theo một tỉ lệ xích thích hợp.

c)

C. biểu diễn tốc độ theo một tỉ lệ xích thích hợp.

d)

D. biểu diễn độ dời theo một tỉ lệ xích thích hợp.

48.

Câu 1: Đồ thị quãng đường – thời gian mô tả

a)

A. Liên hệ giữa quãng đường đi được của vật và thời gian.

b)

B. Liên hệ giữa vận tốc của vật trên quãng đường và thời gian.

c)

C. Liên hệ giữa hướng chuyển động của vật và thời gian.

d)

D. Liên hệ giữa vận tốc của vật và hướng chuyển động của vật.

49.

Trục hoành Ot trong đồ thị quãng đường - thời gian dùng để

a)

A. biểu diễn các độ lớn của quãng đường đi được theo một tỉ lệ xích thích hợp.

b)

B. biểu diễn thời gian theo một tỉ lệ xích thích hợp.

c)

C. biểu diễn tốc độ theo một tỉ lệ xích thích hợp.

d)

D. biểu diễn độ dời theo một tỉ lệ xích thích hợp.

50.

Câu 6: Độ lớn của vận tốc có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật? 

a)

A. Cho biết hướng chuyển động của vật. 

b)

B. Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào. 

c)

C. Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

D. Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

51.

Trong đồ thị quãng đường - thời gian, gốc tọa độ O là điểm khởi hành biểu diễn

a)

A. s = 0, t = 1 s.

b)

B. s = 1, t = 1 s.

c)

C. s = 1, t = 0 s.

d)

D. s = 0, t = 0 s.

52.

Khi đồ thị quãng đường - thời gian là đường thẳng song song với trục thời gian thì

a)

A. vật chuyển động nhanh dần.

b)

B. vật chuyển động chậm dần.

c)

C. vật chuyển động đều.

d)

D. vật không chuyển động

53.

Chọn đáp án đúng nhất. Đồ thị quãng đường thời gian cho biết những gì?

a)

A. Đồ thị quãng đường, thời gian cho biết tốc độ chuyển động, quãng đường đi được và thời gian đi của vật.

b)

B. Đồ thị quãng đường, thời gian cho biết quãng đường đi được và thời gian đi của vật.

c)

C. Đồ thị quãng đường, thời gian cho biết tốc độ chuyển động của vật.

d)

D. Đồ thị quãng đường, thời gian cho biết vị trí của vật ở những thời điểm xác định của vật.

54.

Đồ thị quãng đường, thời gian của chuyển động có tốc độ không đổi có dạng là đường gì?

a)

A. Đường tròn.

b)

B. Đường cong.

c)

C. Đường thẳng.

d)

D. Đường gấp khúc.

55.

Hình bên là đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động. Xác định trên đồ thị cho biết, sau 3h vật đi được quãng đường là bao nhiêu?

a)

A. 40 km.

b)

B. 80 km.

c)

C. 60 km.

d)

D. 20 km

56.

Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động. Xác định tốc độ chuyển động của vật?

a)

A. 10 km/h.

b)

B. 20 km/h.

c)

C. 30 km/h.

d)

D. 40 km/h.

57.

Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô chuyển động. Xác định tốc độ chuyển động của ô tô trên đoạn OA?

a)

A. 40 km/h.

b)

B. 90 km/h.

c)

C. 120 km/h.

d)

D. 180 km/h.

58.

Dựa vào đồ thị sau đây cho biết trong thời gian 20 phút kể từ khi xuất phát vật chuyển động được quãng đường bao nhiêu?

a)

A. 2,5 km

b)

B. 4 km.

c)

C. 4,5 km.

d)

D. 6 km.

59.

Hình bên biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của hai xe ô tô đi từ địa điểm A đến địa điểm B.

Đoạn thẳng (I) là đồ thị quãng đường – thời gian của xe ô tô tải. Đoạn thẳng (II) là đồ thị quãng đường – thời gian của xe ô tô con. Dựa vào đồ thị chuyển động hãy cho biết xe nào chạy nhanh hơn?

a)

A. Tốc độ Xe tải lớn hơn tốc độ xe ô tO

b)

B.Tốc độ Xe ô tô chạy lớn hơn tốc độ xe tải.