wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra ck địa

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trung tâm du lịch lớn nhất ở phía Bắc nước ta là

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội

c)

Hạ Long

d)

Lạng Sơn

2.

Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

Mỹ Latinh và Châu Phi

b)

ASEAN và Châu Phi

c)

Khu vực Tây Nam Á và ASEAN

d)

Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu

3.

Sau Đổi mới, nước ta xuất siêu lần đầu tiên vào năm nào sau đây?

a)

1990

b)

1992

c)

1995

d)

1999

4.

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

hàng tiêu dùng

c)

nguyên liệu, tư liệu sản xuất

d)

công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

5.

Tài nguyên du lịch nhân văn không có loại nào sau đây?

a)

Di tích lịch sử

b)

Bãi biển

c)

Lễ hội

d)

Làng nghề

6.

Thị trường nhập khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Các nước châu Mĩ và châu Đại dương.

b)

Các nước châu Âu.

c)

Khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

d)

Các nước Đông Âu.

7.

Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh

a)

Quảng Ninh

b)

Ninh Bình

c)

Hải Phòng

d)

Quảng Bình

8.

Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là

a)

nhà nước

b)

tập thể

c)

tư nhân cá thể

d)

ngoài nhà nước

9.

Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thừa Thiên - Huế

b)

Quảng Ninh

c)

Quảng Nam

d)

Thanh Hóa

10.

Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh

a)

Quảng Ninh

b)

Ninh Bình

c)

Hải Phòng

d)

Quảng Bình

11.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

địa hình, sinh vật, làng nghề,ẩm thực

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

12.

Nhóm hàng công nghiệp nào sau đây có tốc độ tăng nhanh nhất trong cơ cấu giá trị xuất khẩu nước ta?

a)

Công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

Công nghiệp nhẹ - tiểu thủ công nghiệp

c)

Nông, lâm, thủy sản và khoáng sản

d)

Máy móc, thiết bị và nguyên nhiên vật liệu

13.

Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào

a)

cuối năm dương lịch

b)

đầu năm âm lịch

c)

giữa năm dương lịch

d)

giữa năm âm lịch

14.

Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch ?

a)

Giao thông thuận lợi

b)

Khí hậu ổn định, ít thiên tai

c)

Có nguồn nhân lực dồi dào

d)

Cảnh quan thiên nhiên đẹp

15.

Nhóm hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta?

a)

Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

b)

Hàng nông - lâm - thủy sản

c)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

d)

Hàng máy móc và thiết bị phụ tùng

16.

Sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây ?

a)

Số lượng du khách đến tham quan

b)

Vị trí địa lí và tài nguyên du lịch

c)

Tiềm năng du lịch ở các vùng xa

d)

Chất lượng đội ngũ trong ngành

17.

Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu

b)

chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á

c)

đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường

d)

chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc

18.

Nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm nào?

a)

1975

b)

1986

c)

1995

d)

2007

19.

Hạn chế lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta hiện nay là

a)

thiên tai thường xuyên xảy ra

b)

sản phẩm du lịch chưa đa dạng

c)

cơ sở hạ tầng của ngành du lịch còn yếu kém

d)

môi trường tự nhiên ở nhiều vùng bị ô nhiễm

20.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

21.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

Địa hình, khí hậu, di tích

b)

Khí hậu, di tích, lễ hội

c)

Nước, địa hình, lễ hội

d)

Khí hậu, nước, địa hình

22.

Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sinh thái

b)

nghỉ dưỡng

c)

mạo hiểm

d)

cộng đồng

23.

Nước ta đã hình thành thị trường thống nhất từ sau sự kiện nào sau đây?

a)

Đất nước gia nhập WTO

b)

Thực hiện công cuộc Đổi mới từ năm 1986

c)

Sau khi kết thúc chiến tranh năm 1975

d)

Bình thường hóa quan hệ với Hoa kì

24.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta những năm gần đây tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nhu cầu cao, sản xuất chưa phát triển

b)

Kinh tế phát triển chậm chưa đáp ứng được nhu cầu

c)

Sự phục hồi của sản xuất và tiêu dùng

d)

Dân cư có thói quen dụng hàng ngoại

25.

Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chất lượng phục vụ tốt hơn

b)

Mức sống nhân dân được nâng cao

c)

Sản phẩm du lịc này càn đa dạng

d)

Cơ sở vật chất được tăng cường

26.

Các địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và có giá trị nghỉ dưỡng cao ở nước ta là

a)

Mai Châu và Điện Biên.

b)

Đà Lạt và Sa Pa.

c)

Phan xipăng và Sa pa.

d)

Phanxipăng và Điện Biên.

27.

Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh chủ yếu là do

a)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn và dễ tính.

b)

Số lượng và chất lượng hàng hóa ngày càng tăng.

c)

Nước ta đã bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì.

d)

Nước ta trở thành thành viên chính thức của WTO.

28.

Từ khi Việt Nam gia nhập WTO, vai trò của thành phần kinh tế nào sau đây phát triển nhanh nhất?

a)

Kinh tế cá thể

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

29.

Trung tâm du lịch quốc gia của nước ta gồm

a)

Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

d)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng

30.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ có thể phát triển quanh năm?

a)

Có nhiều bãi biển đẹp nhất cả nước

b)

Có nhiều trung tâm du lịch biển

c)

Có nhiểu di sản

d)

Khí hậu mang tính chất cận xích đạo

31.

Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?

a)

Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế

b)

Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng

c)

Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa

d)

Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm

33.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

Di tích, lễ hội

b)

Địa hình, di tích

c)

Di tích, khí hậu

d)

Lễ hội, địa hình

34.

Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển du lịch biển?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với những đặc điểm hoạt động nội thương nước ta sau Đổi mới?

a)

Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia

b)

Thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

c)

Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng đáp hơn

d)

Đã hình thành thị trường thống nhất trong cả nước

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương của nước ta sau thời kì Đổi mới ?

a)

Đã hình thành hệ thống chợ.

b)

Hình thành một thị trường thống nhất.

c)

Hàng hoá ngày càng đa dạng.

d)

Chất lượng hàng hóa ngày càng cao.

37.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

a)

Công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp

b)

Nông - lâm - thủy sản

c)

Công nghiệp nặng và khoáng sản

d)

Máy móc, thiết bị, nhiên, vật liệu

38.

Hoạt động du lịch biển của trung tâm du lịch Vũng Tàu diễn ra quanh năm chủ yếu do

a)

khí hậu nóng quanh năm

b)

hoạt động du lịch đa dạng

c)

nhiều cơ sở lưu trú tốt

d)

an ninh, chính trị tốt

39.

Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

Nền kinh tế-xã hội phát triển nhanh.

b)

Thành phần dân cư, dân tộc đa dạng.

c)

Vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

40.

Các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta là

a)

Cố đô Huế, vịnh Hạ Long

b)

Phố cổ Hội An, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

c)

Vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

d)

Phố cổ Hội An, cố đô Huế

41.

Khu du lịch biển Hạ Long - Cát Bà - Đồ Sơn thuộc các tỉnh

a)

Quảng Ninh và Ninh Bình.

b)

Hải Phòng và Thanh Hóa.

c)

Quảng Ninh và Hải Phòng.

d)

Hải Phòng và Ninh Bình.

42.

Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của

a)

tài nguyên du lịch

b)

các ngành sản xuất.

c)

dân cư.

d)

trung tâm du lịch.

43.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

b)

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.

c)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

d)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

44.

Hoạt động du lịch biển của trung tâm du lịch Vũng Tàu diễn ra quanh năm chủ yếu do

a)

khí hậu nóng quanh năm.

b)

hoạt động du lịch đa dạng.

c)

nhiều cơ sở lưu trú tốt.

d)

an ninh, chính trị tốt.

45.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta những năm gần đây tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nhu cầu cao, sản xuất chưa phát triển.

b)

Kinh tế phát triển chậm chưa đáp ứng được nhu cầu

c)

Sự phục hồi của sản xuất và tiêu dùng.

d)

Dân cư có thói quen dụng hàng ngoại.

46.

Tỉnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là

a)

Thái Nguyên

b)

Lạng Sơn

c)

Phú Thọ

d)

Quảng Ninh

47.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của hoạt động nội thương ở nước ta là

a)

A. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.

b)

B. tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

48.

Các nhà máy thuỷ điện nào sau đây được xây dựng trên sông Đà?

a)

Hoà Bình và Thác Bà

b)

Hoà Bình và Tuyên Quang

c)

Thác Bà và Son La

d)

Hoà Bình và Sơn La

49.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

50.

Địa hình nước ta có nhiều thuận lợi để phát triển du lịch vì

a)

A. 3/4 diện tích là đồi núi, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

b)

B. có hai đồng bằng châu thổ lớn và dải đồng bằng ven biển.

c)

C. hướng nghiêng chung của địa hình là Tây Bắc - Đông Nam.

d)

D. địa hình đa dạng, có đồi núi, đồng bằng, bờ biển và hải đảo.

51.

Công suất thiết kế của nhà máy thủy điện Hòa Bình là

a)

2400MW

b)

400MW

c)

700MW

d)

1920MW

52.

Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

53.

Tỉnh Quảng Ninh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc chủ yếu là do

a)

A. khoáng sản có trữ lượng lớn.

b)

B. kinh tế biển mang lại.

c)

C. cơ sở hạ tầng hoàn thiện.

d)

D. vị trí giáp Trung Quốc.

54.

Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển

a)

Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

b)

Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.

c)

Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.

d)

Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.

55.

Loại khoáng sản nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân và có trữ lượng lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

pirit

b)

graphit

c)

apatit

d)

mica

56.

Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.

b)

B. Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.

d)

D. Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương.

58.

Địa điểm du lịch nhân văn nổi tiếng ở nước ta là

a)

A. vịnh Hạ Long.

b)

B. phố cổ Hội An.

c)

C. hổ Ba Bể.

d)

D. động Phong Nha - Kẻ Bàng.

59.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho

a)

nhiệt điện và hóa chất

b)

nhiệt điện và xuất khẩu

c)

nhiệt điện và luyện kim

d)

luyện kim và xuất khẩu

60.

Khó khăn của khí hậu đối với hoạt động du lịch ở nước ta là

a)

A. tính nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

B. sự phân hóa theo chiều Đông - Tây.

c)

C. nhiều thiên nhiên và sự phân mùa.

d)

D. sự phân hóa theo độ cao.

61.

Tỉnh nào sau đây có trữ lượng than lớn nhất nước ta?

a)

Quảng Ninh

b)

Thái Nguyên

c)

Lạng Sơn

d)

Quảng Nam

62.

Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có chung biên giới với cả Lào và Trung Quốc?

a)

Lai Châu

b)

Điện Biên

c)

Lạng Sơn

d)

Lào Cai

63.

Mỏ apatit lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Ninh

b)

Cao Bằng

c)

Yên Bái

d)

Lào Cai

64.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là sông nào?

a)

sông Gâm

b)

sông Đà

c)

sông Chảy

d)

sông Lô

65.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đông Bắc?

a)

Sơn La

b)

Hoà Bình

c)

Điện Biên

d)

Lào Cai

66.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

A. lao động có truyền thống, kinh nghiệm.

b)

B. khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.

c)

C. nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

d)

D. đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.

67.

Các tỉnh nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?

a)

Quảng Ninh, Lạng Sơn

b)

Sơn La, Bắc Kạn

c)

Cao Bằng, Lai Châu

d)

Hà Giang, Lào Cai

68.

Nguyên nhân chủ yếu để tiểu vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được giống cà phê chè là do

a)

A. khí hậu, đất đai.

b)

B. địa hình, nguồn nước.

c)

C. địa hình, đất đai.

d)

D. đất đai, nguồn nước.

69.

Loại khoáng sản kim loại có nhiều nhất ở Tây Bắc là

a)

đồng, niken

b)

thiếc, bôxit

c)

đồng, vàng

d)

apatit, sắt

70.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lương thực

b)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ

c)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

71.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do

a)

A. nhiều sông ngòi, mưa nhiều.

b)

B. đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

c)

C. địa hình dốc, lắm thác ghềnh.

d)

D. địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn.

72.

Cảng nước sâu Cái Lân thuộc tỉnh nào?

a)

Hải Phòng

b)

Quảng Ninh

c)

Thanh Hoá

d)

Hà Tĩnh

73.

Nhân tố nào đóng vai trò quan trọng nhất để Đà Nẵng trở thành trung tâm du lịch quốc gia của cả nước?

a)

A. Do có lịch sử khai thác lâu đời.

b)

B. Có nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng.

c)

C. Tài nguyên du lịch đa dạng.

d)

D. Mức sống người dân ngày càng cao.

74.

Quặng Thiếc và Bô xít phân bố chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Lạng Sơn

b)

Cao Bằng

c)

Lào Cai

d)

Thái Nguyên

75.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta ?

a)

A. Tỉ trọng hàng gia công còn lớn.

b)

B. Giá thành sản phẩm còn cao.

c)

C. Phụ thuộc nhiều vào nguyên liệu nhập.

d)

D. Đa số là hàng công nghiệp nhẹ

76.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế.

b)

dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

c)

trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế.

d)

công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường.

77.

Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp

a)

thủy điện

b)

khai khoáng

c)

chế biến lâm sản

d)

vật liệu xây dựng

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Giáp vùng biển giàu tiềm năng

b)

Có diện tích tự nhiên lớn nhất

c)

Có biên giới với Trung Quốc và Lào

d)

Tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ

79.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Việc khai thác đa số các mỏ có chi phí cao.

b)

B. Khai thác than được dành hoàn toàn cho xuất khẩu.

c)

C. Quặng apatit được khai thác để sản xuất phân đạm.

d)

D. Khai thác than tập trung chủ yếu ở Tây Bắc.

80.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng do có

a)

nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào

b)

nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn

c)

nguồn lương thực, thực phẩm phong phú

d)

sản phẩm cây công nghiệp đa dạng

81.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu

b)

Có các đồng cỏ trên các cao nguyên

c)

Thức ăn công nghiệp được đảm bảo

d)

Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt

82.

Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có biển là

a)

Lào Cai

b)

Lạng Sơn

c)

Bắc Giang

d)

Quảng Ninh

83.

Đâu không phải là thế mạnh chủ yếu của Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

b)

Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện

c)

Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn

d)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới

84.

Thế mạnh lớn nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nuôi trồng, đánh bắt hải sản

b)

khai thác khoáng sản và thuỷ điện

c)

chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

trồng cây lương thực, rau quả

85.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.

b)

điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.

c)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.

d)

đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Diện tích lớn nhất so với các vùng khác

b)

Phân hóa thành hai tiểu vùng

c)

Dân số đông nhất so với các vùng khác

d)

Giáp cả Trung Quốc và Lào

87.

Các tỉnh nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?

a)

Quảng Ninh, Lạng Sơn.

b)

Sơn La, Bắc Kạn.

c)

Cao Bằng, Lai Châu .

d)

Hà Giang, Lào Cai.

88.

Cây công nghiệp chính của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Thuốc lá.

b)

Cao su.

c)

Cà phê.

d)

Chè.

89.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.

b)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.

c)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.

d)

Trồng cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới.

90.

Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Hà Nam

b)

Nam Định

c)

Thái Bình

d)

Ninh Bình

91.

Nhiệt độ trung bình tháng I của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn các vùng khác chủ yếu do

a)

A. chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc.

b)

B. nằm ở các vĩ độ cao nhất của nước ta.

c)

C. có sự giảm nhiệt độ theo độ cao địa hình.

d)

D. vị trí gần biển, nên nhiệt độ được điều hòa từ biển.

92.

Loại cây nào được trồng phổ biến nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Lúa.

b)

Sắn.

c)

Ngô.

d)

Khoai.

93.

Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?

a)

Mật độ dân số trung bình.

b)

GDP bình quân đầu người.

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp.

d)

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.

94.

Tỉ lệ đất nông nghiệp so với tổng diện tích đất tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng là

a)

21,5%

b)

51,2%

c)

70,0%

d)

80,0%

95.

Vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm

b)

Địa hình cao ở phía tây và tây bắc

c)

Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô

96.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Phần lớn là đất feralit, ngoài ra còn có đất phù sa cổ.

b)

B. Địa hình Tây Bắc hiểm trở, Đông Bắc là đồi núi thấp.

c)

C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.

d)

D. Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám.

98.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tổng đàn lợn tăng nhanh là do

a)

A. thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn.

b)

B. cơ sở thức ăn (hoa màu lương thực) nhiều.

c)

C. công nghiệp chế biến phát triển mạnh.

d)

D. cơ sở vật chất của ngành chăn nuôi khá tốt.

99.

Bãi biển du lịch nào sau đây không thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Cát Bà

b)

Trà Cổ

c)

Đồ Sơn

d)

Đồng Châu

100.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

b)

Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc.

c)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

d)

Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn.

101.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.

b)

cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.

c)

thiếu kinh nghiệm.

d)

thiếu nguyên liệu.

102.

Vùng nào sau đây có trữ lượng than nâu lớn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

103.

Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa ngọt.

b)

Đất mặn.

c)

Đất phèn.

d)

Đất cát.

104.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

d)

Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.

105.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm dân cư

b)

Bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp

c)

Công nghiệp hóa, đô thị hóa quá nhanh

d)

Thiên tai, thời tiết diễn biến thất thường

106.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản

c)

Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản

107.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Ninh.

b)

Hải Dương.

c)

Hưng Yên.

d)

Bắc Giang.

108.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

A. Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.

b)

B. Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

c)

C. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

d)

D. Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.

109.

Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

a)

hệ thống sông Hồng và sông Cầu.

b)

hệ thống sông Hồng và sông Thương.

c)

hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.

d)

hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

110.

Đặc điểm nào sau đây không phải là điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

b)

Đất phù sa sông màu mỡ.

c)

Nhiều vũng, vịnh biển sâu.

d)

Khí hậu có mùa đông lạnh.

111.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động

b)

vùng mới đuợc khai thác gần đây

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp

d)

có nhiều điều kiện lợi cho cư trú

112.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

b)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước

c)

Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp

d)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp

113.

Các loại khoáng sản chính có ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. Than bùn, apatít, đá vôi, thiếc, đồng.

b)

B. Than đá, crôm, đồng, thiếc, mangan.

c)

C. Than đá, thiếc, sắt, apatít, đá vôi, sét.

d)

D. Than nâu, sắt, apatít, pirít, chì, kẽm.

114.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm

b)

Tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp

c)

Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực

d)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực

115.

Hướng chuyên môn hóa lúa cao sản, cây thực phẩm, đặc biệt là các loạn rau cao cấp, cây ăn quả… là của vùng nông nghiệp nào?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

116.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I (nông - lâm - ngư nghiệp) ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.

c)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi , giảm tỉ trọng ngành thủy sản.

d)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và thủy sản, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

117.

Phát biểu nào sau đây không phải là thế mạnh để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

d)

Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú.

118.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.

c)

tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.

119.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giáp vịnh Bắc Bộ

b)

Giáp Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Giáp Bắc Trung Bộ

d)

Giáp Tây Nguyên

120.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Dân số tập trung đông nhất cả nước

b)

Năng suất lúa cao nhất cả nước

c)

Sản lượng lúa cao nhất cả nước

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm

121.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế

b)

sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường

c)

tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú

d)

cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí

122.

Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất nông nghiệp

b)

Đất ở

c)

Đất rừng

d)

Đất chuyên dùng

123.

Đồng bằng sông Hồng được hình thành do quá trình bồi tụ phù sa của những hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Hồng và sông Cầu

b)

Sông Hồng và sông Thương

c)

Sông Hồng và sông Lục Nam

d)

Sông Hồng và sông Thái Bình

124.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Nguồn nước phong phú.

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

Ít có thiên tai.

125.

Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?

a)

Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước.

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế.

c)

Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng.

d)

Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.

126.

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

khả năng mở rộng diện tích khá lớn.

b)

phần lớn đất phù sa không được bồi đắp hàng năm.

c)

diện tích đất nông nghiệp bị hoang mạc hóa nhiều.

d)

đất ở nhiều nơi bị thoái hóa, bạc màu.

127.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường

b)

Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm.

c)

Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường.

d)

Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.

128.

Hạn chế chủ yếu cùa Đồng bằng sông Hồng không phải là

a)

A. chịu ảnh hường của nhiều thiên tai như bão, lụt

b)

B. thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp

c)

C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm

d)

D. lao động ít, trình độ của lực lượng lao động thấp

129.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu do

a)

A. đất đai màu mỡ

b)

B. trình độ thâm canh cao

c)

C. cơ sở hạ tầng tốt

d)

D. lịch sử khai thác lâu đời

130.

Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất màu mỡ.

b)

B. Tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

C. Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

d)

D. Lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ.

131.

Tỉnh có năng suất lúa cao nhất ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là

a)

Nam Định

b)

Thái Bình

c)

Hải Dương

d)

Hưng Yên

132.

Tại sao tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng đang bị xuống cấp?

a)

A. Thường xuyên bị khô hạn.

b)

B. Sử chưa hợp lí, hệ số sử dụng cao.

c)

C. Bón quá nhiều phân hữu cơ.

d)

D. Xói mòn, rửa trôi diễn ra mạnh.

133.

Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

134.

Vấn đề xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

A. sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế - xã hội.

b)

B. đô thị hoá diễn ra nhanh, ô nhiễm môi trường đô thị.

c)

C. sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp, khu chế xuất.

d)

D. tình trạng thu hẹp diện tích đất lúa và ô nhiễm môi trường.

135.

Tỉnh nào ở Đồng bằng sông Hồng có ngành công nghiệp khai thác khí đốt?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Thái Bình

c)

Hải Dương

d)

Hưng Yên

136.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

A. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

b)

B. giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.

c)

C. thay đổi phân bố dân cư trong vùng.

d)

D. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

137.

Sức ép lớn nhất đối với việc sản xuất lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng là

a)

thiếu hụt nguồn lao động

b)

đô thị hóa diễn ra nhanh

c)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng còn chậm

d)

bình quân đất nông nghiệp bị thu hẹp

138.

Khó khăn nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ

b)

Mật độ dân số cao nhất nước

c)

Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến

d)

Cơ sở hạ tầng còn hạn chế

139.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng cao nhất ở nước ta là

a)

Quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường

b)

Chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất

c)

Trình độ thâm canh cao nhất

d)

Phát triển mạnh cây vụ đông

140.

Phát biểu sau này sau đây không phải là nguyên nhân làm cho Đồng bằng sông Hồng có dân số cao nhất nước ta?

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

b)

Có nhiều trung tâm công nghiệp

c)

Nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động

d)

Có nhiều trường Đại học- Cao đẳng

141.

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

A. nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.

b)

B. dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức.

c)

C. mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.

d)

D. lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.

142.

Đồng bằng sông Hồng có tài nguyên nước ngọt phong phú chủ yếu là do

a)

có lượng mưa dồi dào

b)

có hai hệ thống sông lớn

c)

địa hình bằng phẳng

d)

vị trí nằm tiếp giáp với biển

143.

Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng giống với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới đô thị dày đặc

b)

Có mùa đông lạnh

c)

Trình độ thâm canh cao

d)

Mật độ dân số cao

144.

Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

Nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh

b)

Chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước

c)

Có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống

d)

Có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển

145.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đồi núi chỉ chiếm diện tích nhỏ và phân bố ở phía đông, đông nam

b)

Khí hậu có mùa đông lạnh do chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

c)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ cao

d)

Là vùng trọng điểm lớn thứ hai cả nước về lương thực và thực phẩm

146.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Mật độ dân số cao nhất cả nước

b)

B. Năng suất lúa cao nhất cả nước

c)

C. Sản lượng lúa lớn nhất cả nước

d)

D. Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm

147.

Sự phát triển ngành công nghiệp nào sau đây không phải dựa trên thế mạnh về con người ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Dệt may, da giày

b)

B. Chế biến lương thực - thực phẩm

c)

C. Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

D. Hóa chất

148.

Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp hơn bình quân cả nước do

a)

A. sản lượng lúa không cao

b)

B. diện tích đồng bằng nhỏ

c)

C. dân đông, tăng nhanh

d)

D. năng suất lúa thấp

149.

Khí hậu nhiệt đới với mùa đông lạnh của Đồng bằng sông Hồng có lợi thế

a)

trồng được nhiều khoai tây

b)

tăng thêm vụ lúa đông xuân

c)

phát triển các loại rau ôn đới

d)

chăn nuôi nhiều gia súc xứ lạnh

150.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.

c)

Tài nguyên thiên nhiên đang bị xuống cấp.

d)

Có nguồn khoáng sản phong phú.