wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÍ 12

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

2.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

3.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

4.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

thị trường tiêu thụ ổn định

c)

nguồn lao động giàu kinh nghiệm

d)

cơ sở chế biến sản phẩm phát triển

5.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

6.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì


a)

độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh.

b)

rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

c)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.

d)

nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển.

7.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

đẩy mạnh thâm canh

b)

áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh

c)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ

d)

mở rộng diện tích canh tác

8.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

c)

Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.

9.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

10.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn

11.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa

b)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng

c)

chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống

d)

diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản

12.

Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là

a)

cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi

b)

diện tích và sản lượng tăng nhanh

c)

nhiều giống lúa mới được đa vào sản xuất

d)

đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Có thế mạnh phát triển lâu dài.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

d)

Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên mô lớn.

14.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông Cửu Long

b)

đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

c)

đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

d)

đồng bằng sông Hồng

15.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là

a)

phân bố sản xuất.

b)

đặc điểm sản xuất.

c)

nguồn nguyên liệu.

d)

công dụng sản phẩm.

16.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

17.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

18.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

19.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

c)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

d)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

20.

Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

21.

Hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là

a)

tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục

b)

tốc độ chuyển dịch còn chậm

c)

tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định

d)

tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

a)

Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

b)

Đường sông dày đặc khắp cả nước.

c)

Phương tiện vận tải ít được cải tiến.

d)

Trang thiết bị cảng

23.

Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

a)

đường sắt Thống Nhất.

b)

Hà Nội - Lào Cai.

c)

Hà Nội - Hải Phòng.

d)

Hà Nội - Đồng Đăng.

24.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ rất rộng lớn.

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

nguồn nguyên liệu phong phú.

25.

Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là

a)

tăng thu nhập cho người lao động.

b)

tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.

c)

tạo thị trường rộng có sức mua lớn.

d)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

26.

Trong khu vực I, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn tài nguyên thủy sản phong phú

b)

Trang thiết bị ngày càng được hiện đại

c)

Nông nghiệp, lâm nghiệp ít được đầu tư

d)

Hiệu quả kinh tế từ thủy sản cao hơn

27.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hóa.

b)

hạn chế di dân ra thành thị.

c)

mở rộng lối sống nông thôn.

d)

gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.

28.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

29.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai

b)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu

c)

phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ

d)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản

30.

Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lượng khách du lịch quốc tế lớn.

b)

Chiến lược phát triển táo bạo.

c)

Lao động có trình độ cao.

d)

Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối.

31.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

b)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng.

d)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.

32.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao

33.

Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì

a)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

b)

phần lớn nước ta có diện tích là đồi núi thấp

c)

điều kiện tự nhiên không phù hợp cho sản xuất lương thực

d)

nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất

d)

Có quy mô dân số lớn

35.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

36.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

37.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.

b)

tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.

c)

sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.

d)

số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.

38.

Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn

d)

Khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh

39.

Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?

a)

Viễn thông.

b)

Tư vấn đầu tư.

c)

Chuyển giao công nghệ.

d)

Vận tải đường bộ.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

a)

Do chính phủ quyết định thành lập.

b)

Không có ranh giới địa lí xác định.

c)

Không có dân cư sinh sống.

d)

Chuyên sản xuất công nghiệp.

41.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp ?

a)

Khu chế xuất.

b)

Khu công nghệ cao.

c)

Khu công nghiệp tập trung.

d)

Khu kinh tế mở.

42.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động

b)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

c)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định

d)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu

43.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

44.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đông Bắc?

a)

Sơn La

b)

Hoà Bình

c)

Điện Biên

d)

Lào Cai

45.

Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thừa Thiên - Huế.

b)

Quảng Ninh.

c)

Quảng Nam.

d)

Thanh Hóa.

46.

Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là

a)

nhà nước.

b)

tập thể.

c)

tư nhân cá thể.

d)

ngoài nhà nước.

47.

Loại hình viễn thông nào sau đây thuộc mạng phi thoại?

a)

Điện thoại đường dài.

b)

Fax.

c)

Truyền dẫn Viba.

d)

Điện thoại nội hạt.

48.

sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

a)

A. Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

b)

B. Đường sông dày đặc khắp cả nước.

c)

C. Phương tiện vận tải ít được cải tiến.

d)

D. Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.

49.

Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có biển là

a)

Lào Cai

b)

Lạng Sơn

c)

Bắc Giang

d)

Quảng Ninh

50.

Loại rừng nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?

a)

A. Rừng đầu nguồn.

b)

B. Vườn quốc gia

c)

C. Rừng chắn sóng ven biển.

d)

D. Rừng chắn cát bay

51.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

52.

Loại khoáng sản nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân và có trữ lượng lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

pirit

b)

graphit

c)

apatit

d)

mica

53.

Thị trường nhập khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là ở đâu?

a)

A. các nước châu Mĩ và châu Đại dương.

b)

B. các nước châu Âu.

c)

C. khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

d)

D. các nước Đông Âu.

54.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sông Gâm

b)

sông Đà

c)

sông Chảy

d)

sông Lô

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?

a)

A. Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế.

b)

B. Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng.

c)

C. Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa.

d)

D. Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm.

56.

Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào thời điểm nào?

a)

A. cuối năm dương lịch.

b)

B. đầu năm âm lịch.

c)

C. giữa năm dương lịch.

d)

D. giữa năm âm lịch.

57.

Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh chủ yếu là do điều gì?

a)

A. có thị trường tiêu thụ rộng lớn và dễ tính.

b)

B. số lượng và chất lượng hàng hóa ngày càng tăng.

c)

C. nước ta đã bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì.

d)

D. nước ta trở thành thành viên chính thức của WTO.

58.

Loại khoáng sản kim loại có nhiều nhất ở Tây Bắc là

a)

đồng, niken

b)

thiếc, bôxit

c)

đồng, vàng

d)

apatit, sắt

59.

Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng nào?

a)

A. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

b)

B. chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.

c)

C. đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.

d)

D. chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.

60.

Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

A. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

b)

B. chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.

c)

C. đa dạng hoá, đa phương

61.

Nhóm hàng công nghiệp nào sau đây có tốc độ tăng nhanh nhất trong cơ cấu giá trị xuất khẩu nước ta?

a)

A. Công nghiệp nặng và khoáng sản.

b)

B. Công nghiệp nhẹ - tiểu thủ công nghiệp.

c)

C. Nông, lâm, thủy sản và khoáng sản.

d)

D. Máy móc, thiết bị và nguyên nhiên vật liệu.

62.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm

b)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh

c)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng

d)

đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu

63.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

64.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

A. Đóng tàu, ô tô.

b)

B. Luyện kim.

c)

C. Năng lượng.

d)

D. Khai thác, chế biến lâm sản.

65.

Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của điều gì?

a)

A. tài nguyên du lịch.

b)

B. các ngành sản xuất.

c)

C. dân cư.

d)

D. trung tâm du lịch.

66.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

b)

B. Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc.

c)

C. Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

d)

D. Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn.

67.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Các cao nguyên badan

68.

Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của

a)

tài nguyên du lịch

b)

các ngành sản xuất

c)

dân cư

d)

trung tâm du lịch

69.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lương thực

b)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ

c)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm

d)

cây lâu năm và chăn

70.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

A. đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.

b)

B. sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.

c)

C. tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú.

d)

D. cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí.

71.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

A. Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.

b)

B. Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.

c)

C. Lao

72.

Điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ?

a)

A. Nhiều vụng biển để nuôi thủy sản.

b)

B. Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi.

c)

C. Đất phù sa, đất feralit và đất badan.

d)

D. Thường xảy ra thiên tai, nạn cát bay.

73.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động

b)

vùng mới đuợc khai thác gần đây

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp

d)

có nhiều điều kiện lợi cho cư trú

74.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm.

b)

B. Tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp.

c)

C. Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực.

d)

D. Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực.

75.

Ý nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

a)

A. Hạ giá thành sản phẩm.

b)

B. Tăng năng suất lao động.

c)

C. Đa dạng hóa sản phẩm.

d)

D. Nâng cao chất lượng.

76.

Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Giải quyết tốt vấn đề năng lượng.

b)

Giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước.

c)

Nâng cao chất lượng nguồn lao động.

d)

Xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải.

77.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tổng đàn lợn tăng nhanh là do

a)

thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn

b)

cơ sở thức ăn (hoa màu lương thực) nhiều

c)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh

d)

cơ sở vật chất của ngành chăn nuôi khá tốt

78.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Kinh tế biển.

b)

Sản xuất lương thực.

c)

Thủy điện.

d)

Khai thác khoáng sản.

79.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu

b)

Có các đồng cỏ trên các cao nguyên

c)

Thức ăn công nghiệp được đảm bảo

d)

Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt

80.

Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư.

b)

Thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây.

d)

Tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian.

81.

Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

A. Sản xuất.

b)

B. Phòng hộ.

c)

C. Nhập mặn.

d)

D. Đặc dụng.

82.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.

b)

Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.

c)

Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.

d)

Thị trường nhỏ và còn biến động.

83.

Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

a)

Tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.

b)

Giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.

c)

Giúp hình thành các mô hình sản xuất mới.

d)

Tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng.

84.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

85.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Dương

b)

Bình Phước

c)

Tây Ninh

d)

Đồng Nai

86.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế

b)

dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng

c)

trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế

d)

công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường

87.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá.

b)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão.

88.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

Thiếu lao động có trình độ kỹ thuật cao.

b)

Giống cây trồng cho năng suất chưa cao.

c)

Thị trường xuất khẩu có nhiều biến động.

d)

Công nghiệp chế biến còn chậm phát triển.

89.

Cây chè được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

a)

Kon Tum.

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

90.

Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất chè giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

Điều kiện sản xuất

b)

Cơ cấu cây trồng

c)

Quy mô sản xuất

d)

Trình độ thâm canh

91.

Nhà máy thủy điện nào sau đây ở Tây Nguyên có công suất lớn nhất?

a)

Yaly

b)

Buôn Kuôp

c)

Xrê Pôk 3

d)

Đồng Nai 4

92.

Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là

a)

nguồn lợi sinh vật biển phong phú

b)

hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền

c)

có nhiều thế mạnh phát triển du lịch

d)

thuận lợi phát triển giao thông vận tải biển

93.

Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

Có các ngư trường rộng lớn.

b)

Tất cả các tỉnh đều giáp biển.

c)

Có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

d)

Có các điều kiện hải văn thuận lợi.

94.

Loại hình nào sau đây không thuộc mạng lưới thông tin liên lạc?

a)

A. mạng điện thoại.

b)

B. mạng phi thoại.

c)

C. mạng truyền dẫn.

d)

D. mạng kĩ thuật số.

95.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là

a)

Địa hình phân hoá sâu sắc.

b)

Ảnh hưởng của gió phơn và bão.

c)

Thiếu nước, nhất là vào mùa khô.

d)

Nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng.

96.

Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?

a)

Giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới.

b)

Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

c)

Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.

d)

Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.

97.

Tỉnh nào sau đây của nước ta có hai huyện đảo?

a)

Quảng Trị

b)

Quảng Ninh

c)

Quảng Ngãi

d)

Bình Thuận

98.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao

99.

Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng.

b)

Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.

c)

Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào.

d)

Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt.

100.

Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp

a)

thủy điện.

b)

khai khoáng.

c)

chế biến lâm sản.

d)

vật liệu xây dựng.

101.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên ?

a)

Trình độ thâm canh.

b)

Điều kiện về địa hình.

c)

Khí hậu và Đất đai.

d)

Tập quán sản xuất.

102.

Khi mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên, vấn đề cần chú ý nhất là

a)

không làm thu hẹp diện tích rừng.

b)

đầu tư mở rộng các nhà máy chế biến.

c)

xây dựng mạng lưới giao thông vận tải.

d)

tăng cường hợp tác với nước ngoài.

103.

Vấn đề đặt ra trong hoạt động chế biến lâm sản ở Tây Nguyên là

a)

phải chú trọng tới việc ngăn chặn nạn phá rừng.

b)

khai thác hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng.

c)

chú trọng đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng.

d)

đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

104.

Trong khu vực vịnh Thái Lan, đảo, quần đảo có tiềm năng lớn nhất về khai thác hải sản và du lịch là

a)

đảo Phú Quốc

b)

quần đảo Nam Du

105.

Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thuỷ lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là

a)

áp dụng cơ giới hoá trong sản xuất

b)

nâng cao trình độ của người lao động

c)

tăng cường sử dụng phân bón, thuốc thực vật

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng và giống cây trồng

106.

Một trong những vấn đề lớn đối với việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là

a)

diện tích đất rừng ngày càng bị thu hẹp.

b)

công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn.

c)

tình trạng rừng bị chặt phá và cháy rừng.

d)

các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi.

107.

Yếu tố quan trọng nhất để đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mở rộng quy mô sản xuất

b)

tăng cường khoa học kĩ thuật

c)

đa dạng hóa các sản phẩm

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ

108.

Ngành khai thác thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì có

a)

ba mặt giáp biển, ngư trường lớn

b)

nhiều vùng trũng ngập nước

c)

nhiều bãi triều và rừng ngập mặn

d)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc

109.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi ở Tây Nguyên?

a)

Tiềm năng giao thông đường sông lớn.

b)

Thuận lợi phát triển du lịch sinh thái.

c)

Xây dựng các nhà máy thủy điện.

d)

Nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

110.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Dừa

d)

Chè

111.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Tăng cường khai thác các nguồn lợi mùa lũ

b)

Lai tạo các giống lúa chịu phèn, chịu mặn

c)

Chia ruộng thành các ô nhỏ để thau chua, rửa mặn

d)

Tăng cường khai thác rừng ngập mặn để nuôi tôm

112.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

113.

Đâu là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta?

a)

A. Mật độ cao nhất Đông Nam Á.

b)

B. Hơn một nửa đã được trải nhựa.

c)

C. Về cơ bản đã phủ kín các vùng.

d)

D. Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.

114.

Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chất lượng phục vụ tốt hơn

b)

Mức sống nhân dân được nâng cao

c)

Sản phẩm du lịc này càn đa dạng

d)

Cơ sở vật chất được tăng cường

115.

Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng

b)

đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao

c)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ

d)

đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại

116.

Cơ sở năng lượng điện là ưu tiên hàng đầu trong việc phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ chủ yếu vì

a)

vùng có nhu cầu rất lớn về năng lượng

b)

các nhà máy điện ở đây có quy mô nhỏ

c)

mạng lưới điện năng còn kém phát triển

d)

cơ sở năng lượng điện của vùng hạn chế