wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về chính sách an sinh xã hội

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

Phòng ngừa biến cố.

b)

Ngăn ngừa rủi ro.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lý xã hội.

2.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp:

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm.

b)

Tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

Tăng thu nhập cho người lao động.

d)

Bảo vệ người lao động.

3.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ:

a)

Việc làm tối thiểu

b)

Thu nhập tối đa.

c)

Y tế tối thiểu.

d)

Bảo hiểm tối thiểu.

4.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

5.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt:

a)

Phạm tội.

b)

Rủi ro.

c)

Quyền lợi.

d)

Lợi nhuận.

6.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều các nguồn thu nhập.

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

Chấp hành quy tắc cộng đồng.

d)

Bảo trợ hoạt động truyền thông.

7.

Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân:

a)

Xóa đói giảm nghèo.

b)

Xóa bỏ nhà tạm.

c)

Phòng ngừa rủi ro.

d)

Phòng chống thất nghiệp.

8.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Hưởng thu nhập vô điều kiện.

b)

Được hoàn trả lại lợi ích đã mất

c)

Khắc phục và giảm thiểu rủi ro

d)

Được hỗ trợ miễn phí trọn đời

9.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần:

a)

Thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.

b)

Thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Thúc đẩy tình trạng thất nghiệp.

d)

Thúc đẩy tình trạng lạm phát.

10.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thương tặng xã hội.

11.

Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể:

a)

Ổn định cuộc sống.

b)

Mặc cảm và tự ti.

c)

Tự bỏ cuộc sống.

d)

Gia tăng giàu nghèo.

12.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều lợi nhuận khu vực.

b)

Hướng chế độ phụ cấp khu vực.

c)

Xóa bỏ định kiến về giới

d)

Phát triển sản xuất và dịch vụ

13.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

Thu đổi ngoại tệ

b)

Hỗ trợ pháp lý

c)

Giáo dục tối thiểu

d)

Hỗ trợ việc làm

14.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an ninh xã hội nào?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp việc làm.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách dịch vụ xã hội.

15.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách về bảo hiểm.

b)

Chính sách xuất khẩu nông sản.

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo

16.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Dịch vụ y tế tối thiểu

b)

Công tác văn hóa, thông tin

c)

Dịch vụ việc làm tối thiểu

d)

Dịch vụ giáo dục tối thiểu

17.

Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự

a)

Bất công xã hội

b)

Vi phạm dân quyền

c)

Phát triển kinh tế

d)

Tiến bộ xã hội

18.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an ninh xã hội?

a)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

b)

Thúc đẩy làm phát, thất nghiệp.

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo

d)

Phân phối lại thu nhập xã hội

19.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

Tăng nguồn thu ngân sách.

b)

Giảm tỷ lệ làm phát, thất nghiệp.

c)

Gia tăng thất nghiệp tự nhiên

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

20.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm ở nước ta?

a)

Trợ cấp tại nạn lao động.

b)

Trợ cấp xóa nhà tạm.

c)

Trợ cấp ốm đau.

d)

Trợ cấp thai sản

21.

Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách dịch vụ xã hội.

22.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội.

c)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

23.

Chính sách trợ giúp xã hội không nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới đây?

a)

Gia tăng sự phân hóa, bất bình đẳng.

b)

Giúp người yếu thế ổn định cuộc sống.

c)

Thực hiện bình đẳng trong xã hội.

d)

Hỗ trợ người có hoàn cảnh khó khăn.

24.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng thu nhập cao.

b)

Đối tượng có lương hưu

c)

Đối tượng là nam giới.

d)

Đối tượng yếu thế.

25.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

Chiếm hữu tài nguyên

d)

Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất

26.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

c)

Chính sách giải quyết việc làm

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội

27.

Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ thu nhập

b)

Chính sách trợ giúp xã hội

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội

d)

Chính sách giải quyết việc làm

28.

Đối với sự phát triển kinh tế xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

Khắc phục rủi ro gặp phải.

b)

Giải quyết các vấn đề xã hội.

c)

Nâng cao chất lượng đời sống.

d)

Nâng cao vị thế của cá nhân.

29.

Đối với mỗi quốc gia, chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào đối với Nhà nước?

a)

Thủ đoạn chính trị.

b)

Chính sách tiến tế.

c)

Phương tiện điều hành.

d)

Công cụ quản lý.

30.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện chính sách trợ giúp xã hội trong hệ thống chính sách an sinh xã hội?

a)

Hỗ trợ về bảo hiểm y tế.

b)

Hỗ trợ hoạt động từ pháp.

c)

Hỗ trợ dạy nghề, học nghề.

d)

Hỗ trợ sinh hoạt hằng ngày.

31.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ thường xuyên đối với các đối tượng như trẻ mồ côi, người khuyết tật để giúp họ ổn định cuộc sống thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ xã hội.

b)

Chính sách hỗ trợ giáo dục

c)

Chính sách việc làm, thu nhập

d)

Chính sách giảm nghèo

32.

Việc hỗ trợ người dân tham gia bảo hiểm y tế là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giảm nghèo.

b)

Chính sách hỗ trợ giáo dục.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách việc làm, thu nhập.

33.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Đảm bảo cuộc sống người dân.

b)

Hạn chế những rủi ro, biến cố.

c)

Thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển.

d)

Mở rộng sự lệ thuộc vào nhà nước.

34.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giải quyết việc làm ở nông thôn.

b)

Xóa bỏ nhà tạm không an toàn.

c)

Cứu đói người dân khi giáp hạt.

d)

Nâng cao thu nhập người dân.

35.

Việc làm nào dưới đây sẽ góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Sử dụng hiệu quả các nguồn vốn.

b)

Độc quyền phân loại hàng hóa.

c)

Chia đều lợi nhuận thường niên.

d)

Làm trái thỏa ước lao động tập thể.

36.

Việc Nhà nước có biện pháp để mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giáo dục.

b)

Chính sách dịch vụ xã hội.

c)

Chính sách tài chính công.

d)

Chính sách việc làm.

37.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách gia tăng dân số.

b)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

c)

Chính sách giáo dục và đào tạo.

d)

Chính sách khoa học và công nghệ.

38.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

Đoàn thể thực hiện

b)

Nhà nước thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện

d)

Người dân thực hiện

39.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

Trợ cấp đi lại

b)

Trợ cấp thất nghiệp.

c)

Trợ cấp lưu trú

d)

Trợ cấp thai sản.

40.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là

a)

Bảo hiểm thân thể.

b)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

Bảo hiểm tài sản.

41.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm con người.

d)

Bảo hiểm dân sự.

42.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào

a)

Thời gian tham gia bảo hiểm.

b)

Mức đóng quỹ bảo hiểm y tế.

c)

Tình trạng bệnh tật mắc phải.

d)

Độ tuổi tham gia bảo hiểm.

43.

Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là do

a)

Các doanh nghiệp tư nhân.

b)

Nhà đầu tư nước ngoài.

c)

Nhà nước tổ chức.

d)

Tổ chức thương mại.

44.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế-xã hội?

a)

Huy động vốn dài hạn.

b)

Thúc đẩy tín dụng đen.

c)

Ổn định tài chính cá nhân.

d)

Giảm lao động thất nghiệp

45.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

Trợ cấp bệnh nghề nghiệp.

b)

Trợ cấp tử tuất.

c)

Trợ cấp lưu trú

d)

Trợ cấp tai nạn lao động.

46.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?

a)

Vận động và tự nguyện.

b)

Tự nguyện và cưỡng chế.

c)

Bắt buộc và vận động.

d)

Tự nguyện và bắt buộc.

47.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, khi đủ điều kiện sẽ được nhận

a)

Tiền trợ cấp theo quy định.

b)

Toàn bộ số tiền đã đóng.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Chi phí khám chữa bệnh.

48.

Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sẽ giúp huy động được yếu tố nào dưới đây để phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Những cá nhân tài năng.

b)

Các loại hình tín dụng đen.

c)

Nguồn vốn nhàn rỗi.

d)

Nhiều lao động thất nghiệp.

49.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

Phải nộp phí bảo hiểm.

b)

Được bồi thường thiệt hại.

c)

Được từ chối trách nhiệm.

d)

Được đóng phí bảo hiểm.

50.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm

a)

Ngày càng lệ thuộc vào nhau.

b)

Ổn định được nguồn tài chính.

c)

Thu được nhiều lợi nhuận.

d)

Chiếm đoạt tài sản của nhau.

51.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thấp nghiệp đó là đều do

a)

Hộ gia đình đứng ra tổ chức.

b)

Nhà nước đứng ra tổ chức.

c)

Doanh nghiệp tư nhân tổ chức.

d)

Doanh nghiệp nước ngoài tổ chức.

52.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được

a)

Trợ cấp thai sản, ốm đau.

b)

Tiền mặt để chi tiêu hàng ngày.

c)

Thanh toán khám, chữa bệnh.

d)

Lương hưu hàng tháng.

53.

Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Bác A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thương mại

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

54.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Bảo hiểm

d)

Phát triển kinh tế

55.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây, trong đó hoạt động của tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chứ bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm đã được hai bên kí kết

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm xã hội

56.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và

a)

Cơ quan quản lý lao động

b)

Thân nhân người lao động

c)

Người sử dụng lao động

d)

Người đào tạo lao động

57.

Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước

a)

Không bị thâm hụt

b)

Ổn định và tăng thu

c)

Mất cân đối thu chi

d)

Chi tiêu nhiều hơn

58.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bệnh nghề nghiệp

b)

Chế độ thai sản

c)

Tai nạn lao động

d)

Chế độ tử tuất

59.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

Trợ cấp ăn trưa

b)

Trợ cấp học tập

c)

Công tác phí

d)

Trợ cấp ốm đau

60.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đổi với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát

b)

Tăng thu ngân sách nhà nước

c)

Mở rộng hội nhập quốc tế

d)

Tạo ra nhiều việc làm mới

61.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm

a)

Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh

b)

Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc "số đông bù số ít"

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh

d)

Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội

62.

Đối với người tham gia bảo hiểm, một trong những vai trò của bảo hiểm là giúp mỗi cá nhân tham gia bảo hiểm nếu không may gặp rủi ro có thể:

a)

Chuyển rủi ro cho cơ quan bảo hiểm.

b)

Được mọi người giúp đỡ, hỗ trợ thiệt hại

c)

Yêu cầu được bồi thường cho bản thân

d)

Xác định được phần thiệt hại của bản thân.

63.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Tham gia bảo hiểm xã hội sẽ giúp cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già

b)

Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh

c)

Bảo hiểm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh

d)

Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội

64.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp là khi họ bị mất việc nếu đủ điều kiện họ sẽ nhận được

a)

lương hưu hằng tháng

b)

phí bảo hiểm đã đóng

c)

tiền trợ cấp thất nghiệp

d)

trợ cấp khám chữa bệnh

65.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với mỗi cá nhân và gia đình?

a)

Ổn định vật chất, tinh thần

b)

Chia sẻ khi gặp rủi ro.

c)

An toàn tài chính.

d)

Gia tăng bạo lực giới

66.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ:

a)

Tai nạn đi lại

b)

Tai nạn lao động.

c)

Tai nạn thương tích

67.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm

a)

trợ cấp ốm đau.

b)

trợ cấp đi lại

c)

trợ cấp hưu trí

d)

trợ cấp thai sản

68.

Chủ thể của loại hình bảo hiểm thất nghiệp là do

a)

Nhà nước thực hiện

b)

người dân thực hiện

c)

Công đoàn thực hiện

d)

đoàn thể thực hiện

69.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực

a)

Văn hóa xã hội

b)

An sinh xã hội.

c)

Phúc lợi xã hội

d)

Chăm sóc sức khỏe

70.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm y tế hỗ chăm sóc sức khoẻ cộng đồng giảm nhẹ gánh nặng cho ngân sách nhà nước

b)

Thị trường bảo hiểm Việt Nam hoạt động còn mang tính tự phát không có sự quản lý

c)

Bảo hiểm thất nghiệp bù đắp một phần thu nhập cho người lao động khi bị mất việc

d)

Bảo hiểm xã hội giúp người lao động nhanh chóng khắc phục tổn thất về vật chất và tinh thần

71.

Trong vấn đề giải quyết việc làm, việc mở rộng và đa dạng hóa các loại hình bảo hiểm sẽ góp phần

a)

tăng tỉ lệ thất nghiệp thường xuyên

b)

đưa thị trường việc làm bị thu hẹp

c)

làm mất cân đối cung cầu lao động

d)

tạo ra ngày càng nhiều việc làm mới

72.

Xét về mặt quan hệ dân sự, bảo hiểm là một

a)

dịch vụ ngân hàng

b)

dịch vụ tín dụng

c)

dịch vụ tài chính

d)

dịch vụ tiền tệ

73.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là có

a)

tính không hoàn lại.

b)

tính không hoàn lại

c)

tính kinh doanh

d)

tính rủi ro cao

74.

Xét về bản chất thì bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều

a)

là một loại hình của dịch vụ tài chính

b)

có độ rủi ro cao và không nên tham gia

c)

người tham gia bao giờ cũng thua thiệt

d)

có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia

75.

Với loại hình bảo hiểm xã hội, người lao động sẽ nhận được quyền lợi bảo hiểm dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

b)

Vị trí xã hội lúc tham gia

c)

Địa vị xã hội khi tham gia

d)

Nhu cầu hưởng bảo hiểm xã hội.

76.

Đối với mỗi cá nhân, khi không may gặp rủi ro, việc tham gia bảo hiểm sẽ giúp các cá nhân

a)

được hỗ trợ trọn đời

b)

được hoàn trả đầy đủ

c)

đổi vận may mắn

d)

ổn định tài chính

77.

Bạn A học sinh lớp 10 trường THPT X không may bị tai nạn giao thông phải nhập viện điều trị một tháng. Sau khi ra viện, bạn A được cơ quan bảo hiểm thanh toán toàn bộ chi phí điều trị và phẫu thuật theo quy định. Bạn A đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm y tế.

78.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm con người

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm xã hội

79.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm chia sẻ tổn thất cho những người tham gia theo nguyên tắc “số đông bù số ít”

b)

Người tham gia bảo hiểm chuyển giao rủi ro cho tổ chức bảo hiểm trên cơ sở đóng phí.

c)

Khi rủi ro xảy ra, người tham gia bảo hiểm sẽ được bồi thường ngay số tiền đã bị thiệt hại.

d)

Tham gia bảo hiểm giúp các cá nhân nhanh chóng ổn định đời sống vật chất, tinh thần.

80.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm? A

a)

Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ các rủi ro.

b)

Bảo hiểm góp phần huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Bảo hiểm giúp các cá nhân đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

d)

Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro khắc phục hậu quả tổn thất.

81.

Theo quy định của pháp luật, đối với người tham gia loại hình bảo hiểm xã hội, trường hợp nào dưới đây người tham gia bảo hiểm không được nhận quyền lợi bảo hiểm?

a)

Do hết độ tuổi lao động theo quy định

b)

Do bị sa thải vì vi phạm kỷ luật.

c)

Ốm đau hoặc tai nạn lao động

d)

Thai sản hoặc bệnh nghề nghiệp.

82.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm những ai?

a)

Người sử dụng lao động

b)

Thân nhân của người lao động

c)

Người đào tạo lao động.

d)

Cơ quan quản lý lao động.

83.

Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thương mại là dựa vào:

a)

Địa vị người tham gia bảo hiểm.

b)

Hậu quả của người được bảo hiểm

c)

Hợp đồng bảo hiểm giữa hai bên

d)

Quy mô của công ty bảo hiểm.

84.

Về mặt tài chính, khi các doanh nghiệp tham gia các loại hình bảo hiểm, sẽ giúp doanh nghiệp được:

a)

Thâu tóm thị trường

b)

Miễn các loại thuế.

c)

Ổn định và an toàn.

d)

Xuất khẩu ưu đãi.

85.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do Nhà nước thực hiện, theo đó người tham gia bảo hiểm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám, điều trị, phục hồi sức khỏe nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm con người

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

86.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

Bắt buộc

b)

Cưỡng chế

c)

Quyền uy

d)

Tự nguyện

87.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là khi hết tuổi lao động, nếu đủ điều kiện, họ sẽ được tiếp nhận:

a)

Tiền trợ cấp thất nghiệp

b)

Số tiền đã đóng bảo hiểm.

c)

Tiền lương hưu hàng tháng.

d)

Tiền hỗ trợ khi về già.

88.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Chế độ ốm đau

b)

Chế độ thai sản

c)

Chế độ tai nạn lao động

d)

Chế độ nghỉ hưu trí.

89.

Ngày 11/1/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), sự kiện lớn này đã để lại nhiều dấu ấn tích cực trên hành trình đổi mới và hội nhập quốc tế của Việt Nam. Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây? A. Song phương. B. Khu vực. C. Toàn cầu. D. Toàn châu lục.

a)

Song phương.

b)

Khu vực

c)

Toàn cầu

d)

Toàn châu lục.

90.

Ông M được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định nghỉ hưu theo quy định, sau khi hoàn thiện các thủ tục, ông M được nhận chế độ hưu trí hàng tháng. Ông M đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Bảo hiểm thương mại

d)

Bải hiểm thất nghiệp

91.

Ngày 28/7/1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương

b)

Khu vực

c)

Toàn quốc

d)

Toàn cầu

92.

Là sự thỏa thuận giữa các bên tham gia nhằm xóa bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài diệp định là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ:

a)

Hiệp định thương mại tự do

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

c)

Liên minh kinh tế

d)

Thị trường chung

93.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra:

a)

Nhiều cơ hội việc làm

b)

Nhiều lãnh thổ mới.

c)

Những đảng phái mới

d)

Những chủng tộc mới.

94.

Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Lệ thuộc tài chính vào nước lớn

b)

Tận dụng được nguồn tài chính

c)

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ.

d)

Được chuyển lên thành nước lớn.

95.

Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác:

a)

Song phương

b)

Toàn cầu

c)

Khu vực

d)

Châu lục

96.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia có nguồn lực về vốn.

b)

Các nước đang phát triển cần tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế có khả năng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế quốc gia

d)

Đối với nước ta, hội nhập kinh tế là con đường ngắn nhất để rút ngắn khoảng cách lạc hậu.

97.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây? A. Có cùng lịch sử hình thành. B. Tôn trọng độc lập chủ quyền. C. Trong đồng trình độ phát triển. D. Có sự tương đồng về tôn giáo.

a)

Có cùng lịch sử hình thành

b)

Tôn trọng độc lập chủ quyền

c)

Trong đồng trình độ phát triển

d)

Có sự tương đồng về tôn giáo.

98.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia không được thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

Quy chế miễn thị thực.

b)

Liên minh kinh tế.

c)

Liên minh thuế quan

d)

Thị trường chung.

99.

Ngày 14/1/1998, tại Thủ đô Kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Toàn cầu

b)

Song phương

c)

Khu vực

d)

Toàn diện

100.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với:

a)

Người đứng đầu chính phủ

b)

Nguyên thủ của một nước

c)

Một nhóm người.Một nhóm người.

d)

Các quốc gia khác.

101.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thu hút vốn đầu tư

b)

Tạo nhiều việc làm

c)

Mở rộng biên giới

d)

Mở rộng thị trường

102.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng được nguồn lực bên ngoài để phát triển

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài

103.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi quan niệm về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, các quốc gia thường chú trọng đến liên kết với các quốc gia có trình độ phát triển tương đồng

b)

Trong hộp nhập kinh tế quốc tế, mối quan hệ giữa các quốc gia được xây dựng trên nguyên tắc cùng cơ lợi

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình gắn kết nền kinh tế của quốc gia này với nền kinh tế của quốc gia khác trên thế giới

d)

Khi tham gia một tổ chứ kinh tế quốc tế, mỗi quốc gia thành viên không chỉ có nghĩa vụ tuân thủ mà phải chủ động đề xuất, tham gia xây dựng những điều khoản quy định của tổ chức

104.

Hội nhập khu vực không được thực hiện giữa các quốc gia có đặc điểm nào dưới đây? .

a)

Tương đồng về địa lý.

b)

Đang chiến tranh với nhau

c)

Có sự phù hợp về văn hóa

d)

Cùng chung mục tiêu.

105.

Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào dưới đây

a)

Hội nhập kinh tế và hội nhập về văn hóa

b)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội

c)

Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực, hội nhập song phương

d)

Toàn cầu hóa kinh tế và toàn cầu hóa chính trị

106.

Khi tham gia các quan hệ kinh tế quốc tế, các quốc gia thỏa thuận, cam kết dành cho nhau các ưu đãi về thuế quan và phi thuế quan đối với hàng hóa của nhau là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

Hiệp định thương mại tự do.

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi.

c)

Thị trường chung.

d)

Liên minh kinh tế.

107.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

Thỏa thuận tài trợ nhân đạo

b)

Hiệp định thương trợ tư pháp

c)

Hiệp định vay vốn ưu đãi

d)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi.

108.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết

a)

Hiệp định chiến tranh

b)

Hiệp định thương mại tự do.

c)

Xác định mốc biên giới

d)

Tuần tra cùng trên biển.

109.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết:

a)

Hiệp định chiến tranh

b)

Xác định mốc biên giới

c)

Hiệp định thương mại tự do.

d)

Tuần tra chung trên biển.

110.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam luôn kiên định quan điểm "lợi ích hài hòa, rủi ro chia sẻ" điều này thể hiện nguyên tắc nào khi hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Bình đẳng

b)

Thỏa thuận

c)

Công bằng

d)

Cùng có lợi

111.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ:

a)

Khu vực

b)

Song phương

c)

Toàn cầu

d)

Toàn diện

112.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới, dựa trên cơ sở cùng cơ lợi và tuân thủ quy định chung, là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế đối ngoại.

b)

Hội nhập kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế.

113.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Phải cùng trong khu vực

b)

Phải tương đồng văn hóa

c)

Nước lớn có quyền áp đặt.

d)

Bình đẳng và cùng có lợi.

114.

Đối với quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập liên minh.

b)

Hội nhập song phương.

c)

Hội nhập khu vực

d)

Hội nhập toàn cầu.

115.

Việc gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập song phương.

b)

Hội nhập khu vực

c)

Hội nhập toàn cầu

d)

Hội nhập đa phương.

116.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế song phương, các quốc gia không bắt buộc phải tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Tôn trọng vị thế của nhau

b)

B. Bình đẳng, cùng có lợi

c)

C. Phải sử dụng ngôn ngữ của nhau

d)

D. Tôn trọng độc lập, chủ quyền