Worksheets汉语练习二
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Phiên âm đúng của từ “国” là:
Guó
Guǒ
. Guō
Guò
Phiên âm đúng của từ “妈妈” là:
Máma
Màmā
Māma
Mǎma
Phiên âm đúng của từ “爸爸” là:
Bàba
Bāba
Bába
Bǎba
Phiên âm đúng của từ “学生” là:
Xuéshēng
Xuēshēng
Xuèshēng
Xuěshēng
Từ “越南” đọc phiên âm là:
Yuènǎn
Yuěnàn
Yuēnàn
Yuènán
Phiên âm đúng của từ “老师” là:
Lǎoshī
Láoshī
Làoshī
Lǎoshí
Từ “她(Tā)” trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Tôi
Anh ấy
Bạn
Cô ấy
Từ “再见 (Zàijiàn)” trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Ngày mai
Nhà
Tạm biệt
Điện thoại
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “你叫____名字?”
好吗 (hǎo ma)
楼 (lóu)
什么 (shénme)
哪国 (nǎ guó)
Khi người khác nói với bạn lời xin lỗi “对不起 (Duìbùqǐ)”, bạn sẽ trả lời lại là:
不客气(Búkèqi)
再见(Zàijiàn)
没关系(Méiguānxi)
你好吗(Nǐ hǎo ma)
Từ “他” trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Tôi
Anh ấy
Bạn
Chú ấy
Từ “日本” đọc phiên âm là:
Rìběn
Rìbèn
Rìbēn
Rìbén
Dịch nghĩa từ các câu phiên âm
Tāmen hǎo ma?
(a)
Dịch nghĩa từ các câu phiên âm
Nǐ bàba shì nǎ guó rén?
(a)
Dịch nghĩa từ các câu phiên âm
Míngtiān jiàn.
(a)
Dịch nghĩa từ các câu phiên âm
Nǐ xìng shénme?
(a)
Viết chữ Hán cho các từ hoặc câu sau
Xin chào!
(a)
Viết chữ Hán cho các từ hoặc câu sau
Bố mẹ bạn khoẻ không?
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “她是____?”
谁(Shéi)
楼(Lóu)
哪(Nǎ)
国(guó)
Khi người khác nói với bạn lời cảm ơn “谢谢 (xièxie)”, bạn sẽ trả lời lại là:
我很好(Wǒ hěn hǎo)
不客气(Búkèqi)
什么(Shénme)
没关系(Méiguānxi)
