Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

汉语练习二

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ “国”  là:

a)

Guó

b)

Guǒ

c)

. Guō

d)

Guò

2.

Phiên âm đúng của từ “妈妈”  là:

a)

Máma

b)

Màmā

c)

Māma

d)

Mǎma

3.

Phiên âm đúng của từ “爸爸” là:

a)

Bàba

b)

Bāba

c)

Bába

d)

Bǎba

4.

Phiên âm đúng của từ “学生” là:

a)

Xuéshēng

b)

Xuēshēng

c)

Xuèshēng

d)

Xuěshēng

5.

Từ “越南”  đọc phiên âm là:

a)

Yuènǎn

b)

Yuěnàn

c)

Yuēnàn

d)

Yuènán

6.

Phiên âm đúng của từ “老师” là:

a)

Lǎoshī

b)

Láoshī

c)

Làoshī

d)

Lǎoshí

7.

Từ “她(Tā)” trong tiếng Trung có nghĩa là gì?

a)

Tôi

b)

Anh ấy

c)

Bạn

d)

Cô ấy

8.

Từ “再见 (Zàijiàn)” trong tiếng Trung có nghĩa là gì?

a)

Ngày mai

b)

Nhà

c)

Tạm biệt

d)

Điện thoại

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “你叫____­名字?”

a)

好吗 (hǎo ma)

b)

楼 (lóu)

c)

什么 (shénme)

d)

哪国 (nǎ guó)

10.

Khi người khác nói với bạn lời xin lỗi “对不起 (Duìbùqǐ)”, bạn sẽ trả lời lại là:

a)

不客气(Búkèqi)

b)

再见(Zàijiàn)

c)

没关系(Méiguānxi)

d)

你好吗(Nǐ hǎo ma)

11.

Từ “他” trong tiếng Trung có nghĩa là gì?

a)

Tôi

b)

Anh ấy

c)

Bạn

d)

Chú ấy

12.

Từ “日本” đọc phiên âm là:

a)

Rìběn

b)

Rìbèn

c)

Rìbēn

d)

Rìbén

13.

Dịch nghĩa từ các câu phiên âm

Tāmen hǎo ma?      

(a)  

14.

Dịch nghĩa từ các câu phiên âm

Nǐ bàba shì nǎ guó rén?

(a)  

15.

Dịch nghĩa từ các câu phiên âm

Míngtiān jiàn.

(a)  

16.

Dịch nghĩa từ các câu phiên âm

Nǐ xìng shénme?

(a)  

17.

Viết chữ Hán cho các từ hoặc câu sau

Xin chào!

(a)  

18.

Viết chữ Hán cho các từ hoặc câu sau

Bố mẹ bạn khoẻ không?

(a)  

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “她是____­?”

a)

谁(Shéi)

b)

楼(Lóu)

c)

哪(Nǎ)

d)

国(guó)

20.

Khi người khác nói với bạn lời cảm ơn “谢谢 (xièxie)”, bạn sẽ trả lời lại là:

a)

我很好(Wǒ hěn hǎo)

b)

不客气(Búkèqi)

c)

什么(Shénme)

d)

没关系(Méiguānxi)