wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi 13/4

Total questions: 68

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

 Liệt kê tập hợp A.

a)

A=0.

b)

A=ϕA=\phi  .

c)
d)
2.
a)
b)
c)
d)
3.

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

a)
b)
c)
d)
4.
a)

13.

b)

15.

c)

17.

d)

11.

5.

Các phần tử của tập hợp ABA\cap B  là

a)
b)
c)
d)
6.
a)
b)
c)
d)

ϕ\phi .

7.

a)
b)
c)
d)
8.

a)
b)
c)
d)
9.

a)
b)
c)
d)
10.

Cho A là tập hợp các ước nguyên dương của 24, B là tập hợp các ước nguyên dương của 18. Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Tập A có 8 phần tử.

b)

Tập B có 6 phần tử.

c)

Tập ABA\cup B có 14 phần tử.

d)

Tập B\A có 2 phần tử.

11.

Tập nào sau đây có vô số phần tử?

a)

Tập các số tự nhiên nhỏ hơn 10.

b)

Tập các số nguyên tố nhỏ hơn 10.

c)

Tập các số nguyên nhỏ hơn 10.

d)

Tập các ước của 10.

12.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp nào?

a)

(-1;4)

b)

[-1;4]

c)

(-1;4]

d)

[-1;4)

13.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

14.

Mệnh đề sau đúng hay sai? [a;b](a;b)\left[a;b\right]\subset\left(a;b\right)  

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Tập hợp  [3;1)(0;4]\left[-3;1\right)\cap\left(0;4\right]  được biểu diễn trên trục số như hình 

a)
b)
16.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?

a)

(;4)\left(-\infty;4\right)

b)

(;4]\left(-\infty;4\right]

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)

d)

[4;+)\left[4;+\infty\right)

17.

Những hình nào là hình biểu diễn cho một khoảng con của tập số thực R?

a)
b)
c)
d)
18.

Tập hợp rỗng có bao nhiêu phần tử

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Trên bàn có 5 con ruồi, 2 con ruồi đực, 3 con ruồi cái đậu vào thức ăn. A bực mình, A đập chết 2 con. Hỏi còn mấy con ruồi?

(a)  

20.



(a)  

21.

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

22.

Khẳng định SAI là:

a)

3Z-3\in Z

b)

23Q\frac{-2}{3}\in Q

c)

QNQ\supset N

d)

1N-1\in N

23.

Chọn câu đúng ( được chọn nhiều đáp án)

a)

QZNQ\supset Z\supset N

b)

QNQ\subset N

c)

NZN\subset Z

d)

ZNQZ\subset N\subset Q

24.

Số viết được dưới dạng phân số

ab (a,bZ; b0)\frac{a}{b}\ \left(a,b\in Z;\ b\ne0\right) được gọi là:

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

25.

Trong các số sau, số nào ko phải số hữu tỉ?

a)

0,40,4

b)

23\frac{2}{-3}

c)

40\frac{4}{0}

d)

1351\frac{3}{5}

e)

7-7

26.

Chọn số hữu tỉ trong các số sau:

a)

0,40,4

b)

23\frac{2}{-3}

c)

40\frac{4}{0}

d)

1351\frac{3}{5}

e)

7-7

27.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

28.

Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

29.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

30.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

31.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng

a)

13Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27Q27\in Q

c)

415Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5Q\sqrt{5}\in Q

32.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

33.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

34.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

35.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b Z; b  0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

36.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

37.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

38.

Sắp xếp các số hữu tỉ  0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  theo thứ tự tăng dần.

a)

0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  

b)

0,25; 0,5; 925; 98;12-0,25;\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8};\frac{1}{2}  

c)

98;0,25; 12; 0,5; 925\frac{-9}{8};-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25}  

d)

98; 0,5; 0,25; 925; 12\frac{-9}{8};\ -0,5;\ -0,25;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{1}{2}  

39.

Quan sát ảnh và cho biết đây là chữ số gì?

a)

Số tự nhiên

b)

Phân số

c)

Số la mã

d)

Số chia

40.

Dãy số la mã nào sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

III ; II ; VIII ; XX ; XIX ; XXV

b)

III ; XX ; VIII ; XIX ; XXV ; II

c)

II ; III ; VIII ; XX ; XIX ; XXV

d)

II ; III ; VIII ; XIX ; XX ; XXV

41.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

4 giờ

b)

5 giờ

c)

6 giờ

d)

7 giờ

42.

Đâu là cách viết số Lã mã của số 25 ?

a)

XXV

b)

XXIV

c)

XXVI

d)

XX

43.

Giá trị của số La mã trên ?

a)

10

b)

8

c)

11

d)

9

44.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

10 giờ kém 10 phút

b)

10 giờ 10 phút

c)

11 giờ 10 phút

d)

9 giờ 10 phút

45.

Chữ số La Mã nào sau đây có giá trị là 11?

a)

VVI

b)

IX

c)

XI

46.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

<, <, =

b)

>, <, =

c)

>, >, =

d)

<, =, =

47.

Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.

a)

Năm, chín, bảy, mười chín.

b)

Năm, mười, mười hai, mười chín.

c)

Sáu, hai, bảy, mười tám.

d)

Sáu, mười, bảy, mười chín.

48.

Kim ngắn chỉ vào số V, kim dài chỉ vài số X. Vậy đồng hồ đó chỉ:

a)

5 giờ 50 phút

b)

5 giờ 15 phút

c)

10 giờ 50 phút

d)

10 giờ 55 phút

49.

Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:

a)

IV

b)

X

c)

V

d)

IX

50.

Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:

a)

VI: Bốn

b)

VIII: Tám

c)

XIX: Chín

d)

XX: Mười

51.

Chữ số "mười một" La Mã được viết là:

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

II

52.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

a)

6 giờ 11 phút

b)

6 giờ 9 phút

c)

9 giờ 6 phút

d)

9 giờ 30phút

53.

Các số La Mã: VII, IV, XI, XVI được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

IV, VII, XI, XVI

b)

XI, XVI, VII, IV

c)

XI, XVI, IV, VII

d)

IV, XI, XVI, VII

54.

Các số La Mã: XX, V, IV, XI được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

V, IV, XX, XI

b)

IV, V, XI, XX.

c)

XX, XI, V, IV

d)

IX, XX, V, IV

55.

Diện tích hình thang có trung bình cộng hai đáy là 32,8m và chiều cao 40dm là:

a)

131,2m2                         

b)

131,2dm2                           

c)

13,12m2                

d)

65,6dm2

56.

Chiều cao của tam giác có diện tích 66,99dm2 và độ dài đáy 8,12dm là:

a)

16,5dm2

b)

16,5m                               

c)

16,5dm                

d)

1,65dm

57.

Một miếng bìa hình tròn có đường kính 5cm. Tính chu vi của miếng bìa.

a)

7,85cm        

b)

15,7cm

c)

31,4cm

d)

157cm

58.

Công thức tính chu vi của hình tròn khi biết bán kính r là:

a)

r x d x 3,14

b)

r x r x 3,14

c)

r x 2 x 3,14

d)

r + 2 x 3,14

59.

Diện tích tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông 2,5 cm và 11,2cm là:

a)

28cm2                                    

b)

14dm2

c)

14cm                   

d)

14cm2                               

60.

Hình tròn có bán kính r = 4,4dm. Vậy chu vi hình tròn là:

a)

27632 dm

b)

273,62 dm

c)

27,632 dm

d)

27, 0632 dm

61.

Công thức tính thể tích hình lập phương có cạnh bằng a là:

a)

a x 3

b)

a + a + a

c)

a x a x a

d)

a x a x 2

62.

Công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là:

a)

Chu vi đáy x chiều cao

b)

Chu vi đáy + chiều cao

c)

Chu vi đáy - chiều cao

d)

Chu vi đáy : chiều cao

63.

15 % của 120 là:

a)

800

b)

81

c)

18

d)

8

64.

Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

a)

Diện tích một mặt x 3

b)

Diện tích một mặt x 4

c)

Diện tích một mặt x 5

d)

Diện tích một mặt x 6

65.

Có một căn phòng hình lập phương. Người ta sơn tường xung quanh căn phòng đó. Tính diện tích cần sơn biết căn phòng có 2 ô cửa.

a)

Diện tích cần sơn = diện tích xung quanh - diện tích 2 ô cửa

b)

Diện tích cần sơn = diện tích xung quanh - diện tích 1 ô cửa

c)

Diện tích cần sơn = diện tích xung quanh + diện tích 2 ô cửa

d)

Diện tích cần sơn = diện tích xung quanh

66.

Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b và chiều cao c là:

a)

a x b x c

b)

a x b + c

(cùng đơn vị đo)

c)

a + b x c

d)

a x b x c

(cùng đơn vị đo)

67.

Tính diện tích toàn phần của một cái hộp hình hộp chữ nhật không có nắp:

a)

Diện tích toàn phần = diện tích xung quanh + diện tích 1 mặt đáy

b)

Diện tích toàn phần = diện tích xung quanh - diện tích 2 mặt đáy

c)

Diện tích toàn phần = diện tích xung quanh

d)

Diện tích toàn phần = diện tích xung quanh + diện tích 2 mặt đáy

68.

Lớp 5A3 có 53 học sinh. Lớp 5A4 có 64 học sinh. Tỉ số phần trăm số học sinh lớp 5A3 và 5A4 là:

a)

33,92%

b)

120,75%

c)

82,8125 %

d)

57,98%