Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HK2 - LỊCH SỬ 5

Total questions: 65

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Mở đầu phong trào ở tỉnh Bến Tre là sự nổi dậy của nhân dân vùng nào vào ngày 17/01/1960?

a)

Huyện Mỏ Cày.

b)

Huyện Châu Thành.

c)

Huyện Ba Tri.

d)

Huyện Chợ Lách.

2.

Nhân dân huyện Mỏ Cày đứng lên khởi nghĩa, mở đầu phong trào "đồng khởi" ở tỉnh Bến Tre vào ngày nào?

a)

17/01/1960

b)

11/07/1960

c)

07/11/1960

d)

17/11/1960

3.

Phong trào "Đồng khởi" nổ ra và thắng lợi ở nhiều vùng nông thôn miền Nam Việt Nam vào thời điểm nào?

a)

Cuối năm 1959 - đầu năm 1960.

b)

Đầu năm 1959 - cuối năm 1960.

c)

Cuối năm 1959 - cuối năm 1960.

d)

Đầu năm 1959 - đầu năm 1960.

4.

Nguyên nhân bùng nổ của phong trào "Đồng khởi" ở Bến Tre vào ngày 17/01/1960?

a)

Chính quyền Mĩ - Diệm đàn áp, tàn sát nhân dân miền Bắc tàn bạo.

b)

Chính quyền Mĩ - Diệm đàn áp, tàn sát nhân dân miền Nam tàn bạo.

c)

Chính quyền Mĩ - Diệm đàn áp, tàn sát nhân dân cả nước tàn bạo.

d)

Chính quyền Mĩ - Diệm giành quyền đô hộ Việt Nam với thực dân Pháp.

5.

Nhà máy Cơ khí Hà Nội được khởi công xây dựng vào thời gian nào?

a)

12/1955

b)

12/1958

c)

4/1955

d)

4/1958

6.

Sau gần 1000 ngày đêm xây dựng, Nhà máy Cơ khí Hà Nội đã được khánh thành vào thời gian nào?

a)

Tháng 4 - 1955

b)

Tháng 4 - 1958

c)

Tháng 12 - 1958

d)

Tháng 12 - 1955

7.

Quốc gia nào giúp đỡ Việt Nam xây dựng Nhà máy Cơ khí Hà Nội?

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Liên Xô

e)

Nhật Bản

8.

Vũ khí chiến tranh tiêu biểu chống Mĩ mà Nhà máy Cơ khí Hà Nội sản xuất là gì?

a)

Bom B52

b)

Tên lửa A12.

c)

Bom bi.

d)

Tên lửa tomahawk.

9.

Tên nhà máy hiện đại đầu tiên của nước ta là:

a)

Nhà máy Hà Nội.

b)

Nhà máy Cơ khí.

c)

Nhà máy Cơ khí Hà Nội.

d)

Nhà máy Hiện đại Hà Nội.

e)

Nhà máy Cơ khí Hiện đại Hà Nội.

10.

Đường Trường Sơn còn có tên gọi khác là gì?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Quốc lộ 1A

c)

19 tháng 5

d)

Bắc Trung Nam

e)

Quốc lộ Bắc - Nam

11.

Trung ương Đảng quyết định mở đường Trường Sơn vào ngày nào?

a)

2/9/1945

b)

30/4/1975

c)

19/5/1959

d)

15/9/1959

12.

Một trong nhữnng anh hùng Trường Sơn năm xưa đã gùi hàng trên chặng đường dài gần một vòng Trái Đất suốt sáu năm trường là ai?

a)

La Văn Cầu

b)

Nguyễn Viết Sinh

c)

Cù Chính Lan

d)

Kim Đồng

13.

Trên các ngả đường Trường Sơn, miền Bắc đã chi viện cho miền Nam những gì?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Sức người.

b)

Lương thực.

c)

Vũ khí.

d)

Xe tăng.

14.

Vì sao Trung ương Đảng chọn mở đường qua dãy Trường Sơn?

a)

Vì đường đi giữa rừng có nhiều cây, thú dữ, quân địch sẽ e sợ.

b)

Vì đường đi bằng phẳng, dễ di chuyển.

c)

Vì đường đi giữa rừng khó bị địch phát hiện, quân ta dựa vào rừng để che mắt quân thù.

d)

Vì đường đi có nhiều đồi núi, quân địch không vượt qua được.

15.

Trung ương Đảng quyết định mở đường Trường Sơn nhằm mục đích gì?

a)

Để thuận tiện cho nhân dân đi lại.

b)

Để chi viện lương thực, vũ khí, sức người,... cho chiến trường miền Nam, thực hiện nhiệm vụ thống nhất đất nước.

c)

Để phát triển kinh tế.

d)

Để mở rộng giao thông, thương mại trên toàn quốc.

16.

"Sấm sét đêm giao thừa" là cụm từ nói về thời gian nào trong lịch sử?

a)

Đêm 30 Tết Đinh Thân 1968

b)

Đêm 30 Tết Mậu Thân 1968

c)

Đêm 30 Tết Giáp Thân 1968

d)

Đêm 30 Tết BínhThân 1968

e)

Đêm 30 Tết Kỷ Thân 1968

17.

Những địa điểm nào trong thành phố Sài Gòn bị quân ta tiến công trong đêm 30 Tết Mậu Thân 1968?

a)

Đại sứ quán Mĩ; Sân bay Tân Sơn Nhất

b)

Bộ Tổng tham mưu quân đội Sài Gòn.

c)

Chợ Bến Thành; Ga Sài gòn.

d)

Đài phát thanh; Bộ tư lệnh Hải quân.

e)

Tổng nha Cảnh sát.

18.

Đêm 30 Tết Mậu Thân 1968, quân giải phóng tấn công vào Sứ quán Mĩ trong thời gian bao lâu đã khiến cho quân Mĩ tê liệt?

a)

5 giờ.

b)

6 giờ.

c)

7 giờ.

d)

4 giờ.

19.

"Sấm sét đêm giao thừa" là cụm từ chỉ trận đánh nào?

a)

Điện Biên Phủ 1954

b)

Tết Mậu Thân 1968

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975

d)

Điện Biên Phủ 1972

20.

Đêm 30 Tết Mậu Thân, quân giải phóng đã tấn công vào địa điểm nào làm cho những kẻ đứng đầu Nhà Trắng, lầu Năm Góc và cả thế giới phải sửng sốt?

a)

Bộ Tổng tham mưu quân đội Sài Gòn.

b)

Sứ quán Mĩ.

c)

Bộ tư lệnh Hải quân.

d)

Tổng nha cảnh sát

e)

Đài phát thanh, sân bay Tân Sơn Nhất.

21.

Máy bay B52 có những đặc điểm gì nổi bật?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Máy bay rất lớn có thể chở cả xe tăng.

b)

Máy bay lớn gấp 40 lần các loại máy bay khác, có thể mang 100 - 200 quả bom.

c)

Máy bay ném bom hiện đại nhất thời ấy.

d)

Máy bay có thể bay cao 16km.

e)

Máy bay có thể biến hình thành xe tăng, rô-bốt.

22.

Mở đầu 12 ngày đêm Mĩ ném bom hủy diệt Hà Nội và các thành phố lớn miền Bắc là lúc nào?

 

a)

Khoảng 20 giờ, ngày 21/12/1972.

b)

Khoảng 20 giờ, ngày 18/12/1972.

c)

Khoảng 20 giờ, ngày 29/12/1972.

d)

Khoảng 20 giờ, ngày 26/12/1972.

e)

Khoảng 20 giờ, ngày 30/12/1972.

23.

Trong 12 ngày đêm ném bom hủy diện Hà Nội và các thành phố lớn ở miền Bắc, Mĩ đã vô cùng tàn ác khi ném bom vào các địa :

a)

Bệnh viện.

b)

Trường học.

c)

Khu phố.

d)

Bến xe.

e)

Căn cứ quân sự.

24.

Đế quốc Mĩ đã tập trung nhiều máy bay B52 nhất để ném bom hòng hủy diệt Hà Nội vào ngày nào?

a)

18/12/1972.

b)

21/12/1972.

c)

26/12/1972.

d)

29/12/1972.

e)

30/12/1972.

25.

Tổng thống Mĩ Ních-xơn tuyên bố ngừng ném bom bắn phá miền Bắc vào lúc nào?

a)

18/12/1972.

b)

21/12/1972.

c)

26/12/1972.

d)

29/12/1972.

e)

30/12/1972.

26.

Có bao nhiêu máy bay hiện đại của Mĩ bị ta bắn rơi trong 12 ngày đêm cuối năm 1972?

a)

34

b)

81

c)

43

d)

18

27.

Trong chiến thắng "Điện Biên Phủ trên không", Hà Nội đánh thắng trận chiến cuối cùng vào ngày nào?

a)

18/12/1972.

b)

21/12/1972.

c)

26/12/1972.

d)

29/12/1972.

e)

30/12/1972.

28.

Vì sao Tổng thống Mĩ Ních-sơn lại ra lệnh dùng máy bay B52 ném bom Hà Nội và các thành phố lớn ở miền Bắc Việt Nam ?

a)

Hòng huỷ diệt Hà Nội và các thành phố lớn ở miền Bắc Việt Nam.

b)

Làm cho nhân dân ta hoảng sợ.

c)

Đánh vào trung tâm kinh tế, văn hoá, chính trị của nước ta làm cho miền Bắc bị tê liệt.

d)

Âm mưu khuất phục nhân dân ta.

29.

Có bao nhiêu máy bay B52 của Mĩ bị ta bắn rơi trong 12 ngày đêm cuối năm 1972?

a)

34

b)

81

c)

43

d)

18

30.

Tại sao ngày 30/12/1972, Tổng thống Mĩ Ních-xơn buộc phải tuyên bố ngừng ném bom miền Bắc?

a)

Vì biết không thể khuất phục được nhân dân ta bằng bom đạn.

b)

Vì tổn thất và thiệt hại quá nặng nề.

c)

Vì quá hoảng sợ và hoảng loạn trước sự phản công kịch liệt của quân dân ta.

d)

Vì không được tiếp vận thêm máy bay B52 và máy bay hiện đại đủ để tiếp tục chiến đấu.

31.

Hiệp định Pa-ri được kí vào thời gian nào?

a)

Lúc 11 giờ (giờ Pa-ri) 27/01/1972.

b)

Lúc 11 giờ (giờ Pa-ri) 27/01/1973.

c)

Lúc 11 giờ (giờ Pa-ri) 27/01/1974.

d)

Lúc 11 giờ (giờ Pa-ri) 27/01/1975.

32.

Hiệp định Pa-ri được kí tại đâu?

a)

Pa-ri nước Bỉ.

b)

Clê-be nước Pháp.

c)

Pa-ri nước Pháp.

d)

Clê-be nước Bỉ.

33.

Hai Bộ trưởng đại diện cho phía cách mạng Việt Nam đặt bút kí vào văn bản Hiệp định Pa-ri là ai?

a)

Nguyễn Thị Bình và Võ nguyên Giáp.

b)

Nguyễn Thị Bình và Trường Chinh.

c)

Nguyễn Duy Trinh và Phạm Văn Đồng.

d)

Nguyễn Duy Trinh và Nguyễn Thị Bình.

34.

Vì sao Mĩ buộc phải kí hiệp định Pa-ri vào ngày 27/01/1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?

a)

Bị đòn bất ngờ, choáng váng trong Tết Mậu Thân 1968.

b)

Bị thất bại ở miền Nam.

c)

Bị thất bại nặng nề ở hai miền Nam - Bắc trong năm 1972.

d)

Bị nhân dân Mĩ phản đối.

35.

Chứng kiến lễ kí Hiệp định Pa-ri vào ngày 27/01/1973 có những ai?

a)

Nguyễn Duy Trinh

b)

Các nhà ngoại giao của Pháp.

c)

Các nhà ngoại giao và phóng viên quốc tế.

d)

Nguyễn Thị Bình

36.

Những nội dung đúng trong quy định của Hiệp định Pa-ri là:

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Mĩ phải tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

b)

Mĩ phải rút toàn bộ quân Mĩ và quân đồng minh ra khỏi miền Nam Việt Nam.

c)

Mĩ phải chấm dứt dính líu kinh tế ở Việt Nam.

d)

Mĩ phải có trách nhiệm trong việc hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam.

e)

Mĩ phải chấm dứt dính líu quân sự ở Việt Nam.

37.

Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử bắt đầu vào ngày tháng năm nào?

a)

26/04/1975.

b)

30/04/1975.

c)

29/04/1975.

d)

26/04/1976.

38.

Trong chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử vào ngày 26/04/1975, quân ta tiến vào Sài Gòn theo mấy mũi tiến công?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

e)

6

39.

Đồng chí nào đã lái chiếc xe tăng 390?

a)

Vũ Đăng Toàn.

b)

Võ Đăng Toàn.

c)

Bùi Quang Thận.

d)

Bùi Quang Thuận.

e)

Vũ Văn Toàn.

40.

Đồng chí nào đã lái chiếc xe tăng 843?

a)

Vũ Đăng Toàn.

b)

Võ Đăng Toàn.

c)

Bùi Quang Thận.

d)

Bùi Quang Thuận.

e)

Vũ Văn Toàn.

41.

Ngày 30/04/1975, chiếc xe tăng mang số hiệu nào đã lao vào cổng phụ Dinh Độc Lập và bị kẹt lại?

a)

390

b)

843

c)

834

d)

309

42.

Ngày 30/04/1975, chiếc xe tăng mang số hiệu nào đã húc đổ cổng chính Dinh Độc Lập?

a)

390

b)

834

c)

843

d)

309

43.

Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập chính xác vào giờ, phút, tháng năm nào?

a)

11:20 phút ngày 30/04/1975.

b)

11:15 phút ngày 30/04/1975.

c)

11:30 phút ngày 30/04/1975.

d)

11:00 phút ngày 30/04/1975.

44.

Đồng chí nào đã giương cao lá cờ cách mạng lao lên bậc thềm Dinh Độc Lập vào ngày 30/04/1975?

a)

Vũ Đăng Toàn.

b)

Võ Đăng Toàn.

c)

Bùi Quang Thận.

d)

Bùi Quang Thuận.

e)

Vũ Văn Toàn.

45.

Ngày 30/04/1975, đồng chí Bùi Quang Thận chỉ huy chiếc xe tăng mang số hiệu nào đã lao vào cổng phụ Dinh Độc Lập và bị kẹt lại?

a)

390

b)

843

c)

834

d)

309

46.

Ngày 30/04/1975, đồng chí Vũ Đăng Toàn chỉ huy chiếc xe tăng mang số hiệu nào đã húc đổ cổng chính Dinh Độc Lập?

a)

390

b)

834

c)

843

d)

309

47.

Ngày 30/04/1975, đồng chí nào đã chỉ huy chiếc xe tăng mang số hiệu 843 đã lao vào cổng phụ Dinh Độc Lập và bị kẹt lại?

a)

Bùi Quang Thuận.

b)

Bùi Quang Thận.

c)

Vũ Đăng Toàn.

d)

Võ Đăng Toàn.

e)

Vũ Văn Toàn.

48.

Ngày 30/04/1975, đồng chí nào đã chỉ huy chiếc xe tăng mang số hiệu 390 đã húc đổ cổng chính Dinh Độc Lập?

a)

Vũ Đăng Toàn.

b)

Vũ Văn Toàn.

c)

Võ Đăng Toàn.

d)

Bùi Quang Thuận.

e)

Bùi Quang Thận.

49.

Sau 30/04/1975, cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung cho cả nước được thực hiện vào lúc nào?

a)

25/04/1976

b)

24/05/1976

c)

24/05/1975

d)

25/04/1975

50.

Quốc hội khóa VI (1976) đã quyết định Quốc kì của Việt Nam ta có hình dạng như thế nào?

a)
b)
c)
d)
e)
51.

Cuối tháng 6 - đầu tháng 7 năm 1976, Quốc hội của nước Việt Nam thống nhất (khóa VI) được họp tại:

a)

Hà Nội.

b)

Sài Gòn - Gia Định

c)

Huế

d)

Đà Nẵng

e)

Hải Phòng

52.

Quốc ca của Việt Nam ta là bài gì? Do ai sáng tác?

a)

Cùng nhau ta đi lên (Phong Nhã sáng tác)

b)

Tiến quân ca (Văn Cao sáng tác)

c)

Giải phóng miền Nam (Lưu Hữu Phước sáng tác)

d)

Lên đàng (Lưu Hữu Phước sáng tác)

53.

Quốc hội khóa VI (1976) quyết định Thủ đô của nước Việt Nam là:

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Đà nẵng.

c)

Huế.

d)

Hà Nội.

e)

Hải Phòng.

54.

Cuộc Tổng tuyển cử Quốc hội chung năm 1976 thuộc khoá bao nhiêu?

a)

IV

b)

V

c)

VI

d)

VII

55.

Quốc hội khóa VI (1976) quyết định Quốc ca của nước Việt Nam ta là bài gì?

a)

Đoàn quân Việt Nam.

b)

Tiến quân ca.

c)

Cùng nhau ta đi lên.

d)

Việt Nam ơi!

56.

Quốc hội khóa VI (1976) đã quyết định Quốc huy của Việt Nam ta có hình dạng như thế nào?

a)
b)
c)
d)
57.

Chiều 25/04/1976, cuộc bầu cử kết thúc tốt đẹp, cả nước có bao nhiêu % tổng số cử tri đi bầu cử?

a)

98,8%

b)

98,9%

c)

99,8%

d)

89,8%

e)

89,9%

58.

Quốc hội khóa VI (1976) quyết định tên của nước Việt Nam là:

a)

Việt Nam Hồ Chí Minh.

b)

Việt Nam Cộng Hòa.

c)

Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

d)

Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

59.

Quốc hội của nước Việt Nam thống nhất (khóa VI) được họp tại Hà Nội vào lúc nào?

a)

Đầu tháng 6 - đầu tháng 7 năm 1976.

b)

Cuối tháng 6 - đầu tháng 7 năm 1976.

c)

Đầu tháng 6 - cuối tháng 7 năm 1976.

d)

Cuối tháng 6 - cuối tháng 7 năm 1976.

60.

Nhà máy Cơ khí Hà Nội được xây dựng ở hướng nào của thủ đô Hà Nội?

a)

tây bắc

b)

đông bắc

c)

tây nam

d)

đông nam

61.

Quy mô xây dựng của nhà máy Cơ khí Hà Nội là bao nhiêu?

a)

Hơn 10 vạn mét vuông.

b)

Hơn 10 mét vuông.

c)

Gần 10 vạn mét vuông.

d)

10 mét vuông.

62.

Nhà máy Cơ khí Hà Nội được xây dựng trong thời gian bao lâu?

a)

Gần 1000 ngày đêm.

b)

Hơn 500 ngày đêm.

c)

Hơn 1000 ngày đêm.

d)

Đúng 1000 ngày đêm.

e)

Gần 500 ngày đêm.

63.

Quy mô của Nhà máy Cơ khí Hà Nội lớn như thế nào?

a)

Lớn nhất miền Nam.

b)

Lớn nhất Châu Á.

c)

Lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á.

d)

Lớn nhất thế giới.

e)

Lớn nhất cả nước Việt Nam.

64.

Tính đến ngày thống nhất đất nước (30/4/1975), đường Trường Sơn đã tồn tại trong thời gian bao lâu?

a)

6000 ngày đêm.

b)

  Gần 6000 ngày đêm.

c)

6000 ngày.

d)

Gần 6000 ngày.

e)

Hơn 6000 ngày đêm.

65.

Khó khăn lớn nhất mà nhân dân ta phải trải qua khi làm con đường Trường Sơn là gì?

a)

Giặc cấm biên, ngăn không cho các nước bán xăng và lương thực cho ta nhằm gây khó khăn về kinh tế cho dân ta.

b)

Địch đã trút xuống hơn 3 triệu tấn bom và chất độc hóa học xuống con đường Trường Sơn.

c)

Giặc thi hành chính sách di dân nhằm cướp đất đai xây dựng các nhà máy, khu quân đội. Chúng bắt dân ta phục dịch để không có lực lượng đi làm đường.