Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 2 vl 10

Total questions: 63

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một hệ gọi là hệ cô lập khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

b)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

c)

Hệ gồm hai vật đang rơi tự do không phải là hệ cô lập.

d)

Hệ gồm “vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ cô lập khi bỏ qua lực tương

tác giữa hệ vật với các vật khác (Mặt trời, các hành tinh,..)

2.

Một vật có khối lượng 2kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Cho g = 10m/s.

a)

10kg.m/s

b)

5kg.m/s

c)

4,9kg.m/s

d)

0,5kg.m/s

3.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng 0.

b)

vectơ có độ lớn luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

vô hướng, chỉ có thể dương hoặc bằng 0.

d)

véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

4.

Một vật được ném ngang từ độ cao h, trong quá trình vật chuyển động thì

a)

động năng và thế năng đều tăng.

b)

động năng và thế năng đều giảm.

c)

động năng không đổi, thể năng giảm.

d)

động năng tăng, thể năng giảm.

5.

Chọn đáp án đúng. Đơn vị Động lượng là

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

N.m/s

6.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian

b)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

c)

lực và quãng đường đi được

d)

lực và vận tốc

7.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

J.s

b)

W

c)

N.m/s

d)

HP

8.

Câu nào sai trong các câu sau? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động với gia tốc không đổi

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động cong đều

9.

Chọn đáp án đúng. Động năng của một vật tăng khi

a)

gia tốc của vật a > 0.

b)

vận tốc của vật v > 0.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương

d)

gia tốc của vật tăng

10.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

c)

có thể dương, âm hoặc bằng không

d)

luôn luôn khác không.

11.

Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc

b)

động lượng

c)

động năng

d)

thế năng

12.

Một vật chuyển động không nhất thiết phải có

a)

động năng

b)

thế năng

c)

động lương

d)

vận tốc

13.

Một ô tô có khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 90 km/h. Động năng của ô tô có giá trị là:

a)

3,20.106 J

b)

3,12.105 J

c)

2,52.104 J

d)

2,42.106 J

14.

Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m. Lấy g = 10 m/s2. Công của lực kéo là:

a)

200 J

b)

20 J

c)

50 J

d)

500 J

15.

Câu 1: Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là...

a)

Thế năng đàn hồi.  

b)

Động năng. 

c)

Công cơ học.

d)

Thế năng trọng trường.

16.

Câu 2: Thế năng trọng trường là đại lượng vô hướng, ...

a)

có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

có thể dương hoặc bằng không

c)

luôn luôn dương

d)

luôn luôn bằng không

17.

Câu 3: Biểu thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt=12mv2W_t=\frac{1}{2}mv^2  

b)

Wt=mgW_t=mg  

c)

Wt=mgzW_t=mgz  

d)

Wt=12mgzW_t=\frac{1}{2}mgz   

18.

Câu 5: Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường bằng…

a)

động năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.

c)

thế năng đàn hồi của lò xo.

d)

tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.

19.

Chọn đáp án sai

Chuyển động tròn đều có

a)

quỹ đạo là đường tròn.

b)

tốc độ dài không đổi.

c)

tốc độ góc không đổi.

d)

vectơ gia tốc không đổi.

20.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?

a)

Chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời.

b)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

c)

Chuyển động của van xe đạp khi xe đang đi nhanh dần đều.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

21.

Chọn câu sai: Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

đặt vào vật chuyển động tròn.

b)

luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn.

c)

có độ lớn không đổi.

d)

có phương và chiều không đổi.

22.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 50 cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

20 rad/s.

b)

40 rad/s.

c)

30 rad/s.

d)

50 rad/s.

23.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có đường kính là 50 cm. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

400 m/s2.

b)

300 m/s2.

c)

200 m/s2.

d)

100 m/s2.

24.

Một bánh xe có đường kính 100 cm quay đều 4 vòng trong 4s. Gia tốc hướng tâm của một điểm cách vành bánh xe 1/2 bán kính bánh xe là

a)

10 m/s2.

b)

20 m/s2.

c)

30 m/s2.

d)

40 m/s2.

25.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng trong 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

26.

Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng trong 0,8 s. Tốc độ góc của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2,5π rad/s.

b)

3π rad/s

c)

3,5π rad/s.

d)

4π rad/s

27.

Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 2,5cm, kim phút dài 3cm. So sánh tốc độ góc của 2 đầu kim nói trên.

a)

ωphut = 6ωgio

b)

ωphut = 12ωgio

c)

ωphut = 24ωgio

d)

ωphut = 48ωgio

28.

Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc qua tâm là 300 vòng/phút. Tốc độ góc, chu kì của đĩa là

a)

10π rad/s; 0,2s

b)

20π rad/s; 0,2s

c)

10π rad/s; 0,1s

d)

20π rad/s; 0,1s

29.

Trong chuyển động tròn đều thì:

a)

Vectơ gia tốc không thay đổi.

b)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

c)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

d)

Gia tốc bằng 0. Vì vận tốc có độ lớn không đổi.

30.

Chọn câu trả lời đúng? Gia tốc của chuyển động tròn đều

a)

là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động

b)

là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quĩ đạo chuyển động

c)

là một đại lượng véctơ luôn cùng phương, chiều với véctơ vận tốc dài

d)

Cả A, B, C đều sai

31.

Trong các công thức sau đây, liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho chuyển động tròn đều, công thức nào sai?

a)

Độ dài cung ∆s và góc ở tâm ∆φ quét bởi bán kính r: ∆s = r. ∆φ

b)

Tốc độ góc ω và tốc độ dài v: ω = r. v

c)

Tốc độ góc ω và chu kì T: ω.T = 2π

d)

Tần số f và tốc độ góc ω: f=ω2π f=\frac{\omega}{2\pi}\

32.

Trong chuyển động cong, phương của vectơ vận tốc tại một điểm:

a)

Trùng với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

b)

Vuông góc với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

c)

Không đổi theo thời gian

d)

Luôn hướng đến một điểm cố định nào đó

33.

Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi

a)

Vật chuyển động thẳng đều

b)

Vật chuyển động tròn đều

c)

Vật chuyển động rơi tự do

d)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều

34.

Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động tròn đều thì

a)

Gia tốc của vật bằng không.

b)

Vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc vuông góc với quĩ đạo chuyển động.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động.

35.

Vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều

a)

Có độ lớn được tính bởi công thức v = v0 + at.

b)

Có độ lớn là một hằng số.

c)

Có phương vuông góc với đường tròn quĩ đạo.

d)

Tất cả đều sai

36.

Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động tròn đều

a)

Vectơ vận tốc luôn luôn không đổi.

b)

Vectơ vận tốc không đổi về hướng.

c)

Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

d)

Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

37.

Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

đặt vào chuyển động tròn.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

có phương và chiều không đổi.

d)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

38.

Độ lớn của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:

a)

aht=v2.Ra_{ht}=v^2.R

b)

aht=v2.ω.Ra_{ht}=v^2.\omega.R

c)

aht=v2.ωa_{ht}=v^2.\omega

d)

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

39.

Câu nào là sai?

a)

Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc

b)

Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không.

c)

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn.

d)

Gia tốc là một đại lượng véc tơ.

40.

Chọn câu trả lời đúng. Chuyển động tròn đều có:

a)

Véctơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo

b)

Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi

c)

Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

41.

Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc của vật:

a)

Luôn thay đổi theo thời gian

b)

Được đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian để quay góc đó.

c)

Có đơn vị là (m/s)

d)

Tỉ lệ với thời gian

42.

Có ba chuyển động với các vectơ vận tốc và gia tốc như sau như sau. Chuyển động nào là chuyển động tròn đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Không hình nào.

43.

Gia tốc trong chuyển động tròn đều:

a)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.

b)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.

c)

có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.

d)

có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.

44.

Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?

a)

A. Sợi dây cao su

b)

B. Thướt dây

c)

C. Bút mực

d)

D. Bình chia độ

45.

Câu trả lời nào sau đây đúng:

a)

A.Lực đàn hồi không phụ thuộc vào độ biến dạng

b)

B. Độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi giảm

c)

C. Độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi tăng

d)

D. Độ biến dạng giảm thì lực đàn hồi tăng.

46.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

47.

Khi nào lò xo mất tính đàn hồi?

a)

A. Khi lực quá lớn

b)

B. Khi lực quá bé

c)

C. Khi cắt lò xo ra thành nhiều đoạn

d)

D. Khi ghép nhiều lò xo lại với nhau

48.

Đơn vị đo lực đàn hồi là:

a)

A. Newton

b)

B. Mét

c)

C. kilogam

d)

D. Giây

49.

Tính đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào?

a)

A. Vật liệu làm lò xo

b)

B. Khối lượng lò xo

c)

C. Vị trí của lò xo

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

50.

Lò xo dài thêm 8cm khi treo một vật có trọng lượng là 6N. Nếu treo một vật có trọng lượng 3N thì nó dài một đoạn là

a)

A. 4cm

b)

B. 6cm

c)

C.12cm

d)

D 20 cm

51.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật có lượng 8 N thì độ dài của nó là 16 cm. Hỏi lò xo dãn bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

52.

Lực nào dưới đây không phải là lực đàn hồi?

a)

A. Lực của bút bi tác dụng lên ngòi bút

b)

B. Lực mà quả bóng tác dụng vào tường

c)

C. Lực làm giảm xóc xe máy

d)

D. Lực nâng của cánh máy bay

53.

Lấy tay ép lò xo vào tường, lò xo bị biến dạng do lực nào gây ra?

a)

A. Lực của tay

b)

B. Lực của tường

c)

C. Lực của tay và tường

d)

D. Lực tay và tường, lực hút Trái Đất

54.

Khi treo một vật nặng vào đầu dưới lò xo thì chiều dài lò xo là 98cm. Biết độ biến dạng là 2 cm. Hòi chiều dài tự nhiên của lò xo:

a)

A. 96 cm

b)

B. 100 cm

c)

C. 94 cm

d)

D. 102 cm

55.

Phát biểu nào sau đây nói về lực đàn hồi của lò xo?

a)

A. Lò xo nào dài hơn thì đàn hồi mạnh hơn.

b)

B. Độ biến dạng nhỏ thì lực đàn hồi càng nhỏ

c)

C. Chiều dài lò xo kéo dãn càng lớn thì lực đàn hồi càng nhỏ

d)

D. Chiều dài lò xo kéo dãn càng lớn thì lực đàn hồi càng nhỏ

56.

Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

a)

A. Lực nam châm hút sắt

b)

B. Lực mà dây cung tác dụng lên mũi tên làm mũi tên bắn đi

c)

C. Lực hút của Trái Đất

d)

D. Lực gió thổi vào buồm làm thuyền chạy

57.

Vật có tính đàn hồi là vật:

a)

A. Không bị biến dạng khi lực tác dụng

b)

B. Dãn khi có lực tác dụng

c)

C. Có thể trở lại hình dạng cũ khi ngưng tác dụng

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

58.

Lực nào sau đây la lực đàn hồi?

a)

A. Lực cản của nước khi tàu chuyển động

b)

B. Trọng lực của quả nặng

c)

C. Lực đẩy lò xo dưới yên xe đạp

d)

D. Lực hút của nam châm trên miếng sắt

59.

Trường hợp nào sau đây gây ra biến đổi cho vật nhưng khó phát hiện?

a)

A. Quả bóng va chạm vào tường làm bóng biến dạng

b)

B. Quả bóng va chạm vào tường làm tường biến dạng

c)

C. Xe tải đỗ trên đường đất khi trời mua làm đất lún xuống

d)

Con chim đậu trên cành cây mềm làm cành cây cong xuống

60.

Khi treo 1 vật vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có chiều như thế nào?

a)

A. Chiều từ trái sang phải

b)

B. Chiều từ phải qua trái

c)

C. Chiều từ trên xuống dưới

d)

D. Chiều từ dưới lên trên

61.

Khi treo 1 vật có trọng lượng 10N vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

A. 10N

b)

B. 5N

c)

C. 2,5 N

d)

D. 2N

62.

Lò xo dài thêm 8cm khi treo một vật có trọng lượng là 6N. Nếu treo thêm một vật có trọng lượng 6N thì nó dài một đoạn là

a)

A. 14 cm

b)

B. 16 cm

c)

C. 8 cm

d)

D. 4 cm

63.

Lò xo được dãn đều nếu:

a)

A. Lò xo có kích thướt bé

b)

B Lò xo có kích thướt lớn

c)

C.Các vòng quấn của lò xo được quấn đều đặn.