wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN TẬP 4-SINH 12-HK2-NH 2024

Total questions: 53

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Rừng nhiệt đới bị chặt trắng, sau 1 thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chong phát triển?
a)
cây gỗ ưa sáng
b)
cây thân cỏ ưa sáng
c)
cây bụi chịu bóng
d)
cây gỗ ưa bóng
2.
Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
a)
Rừng trồng.
b)
Hồ nuôi cá
c)
Rừng mưa nhiệt đới.
d)
Đồng ruộng.
3.
Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
a)
Nấm.
b)
Cây xanh.
c)
Động vật ăn thực vật.
d)
Động vật ăn thịt.
4.
Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật đóng vai trò phân huỷ chất hữu cơ thành chất vô cơ trả lại môi trường là
a)
vi khuẩn hoại sinh và nấm.
b)
thực vật.
c)
động vật ăn thực vật.
d)
động vật ăn thịt.
5.
Trong cấu trúc hệ sinh thái, thực vật thuộc nhóm
a)
sinh vật sản xuất.
b)
sinh vật tiêu thụ.
c)
sinh vật phân giải.
d)
sinh vật bậc cao.
6.
Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về nhóm sinh vật nào?
a)
Giới thực vật
b)
Giới vi khuẩn
c)
Giới động vật
d)
Giới nấm
7.
Trong các hệ sinh thái sau đây, hệ sinh thái có năng suất sinh vật sơ cấp cao nhất là
a)
rừng ôn đới.
b)
rừng mưa nhiệt đới.
c)
rừng thông phương bắc
d)
savan.
8.
Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng?
a)
Sinh vật tiêu thụ bậc 2.
b)
Sinh vật phân huỷ.
c)
Sinh vật tiêu thụ bậc 1.
d)
Sinh vật tự dưỡng.
9.
Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với một hệ sinh thái?
a)
Trong hệ sinh thái sự biến đổi vật chất diễn ra theo chu trình.
b)
Trong hệ sinh thái sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn.
c)
Trong hệ sinh thái sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn.
d)
Trong hệ sinh thái càng lên bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm dần.
10.
Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: Năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?
a)
Hệ sinh thái nông nghiệp.
b)
Hệ sinh thái biển.
c)
Hệ sinh thái thành phố.
d)
Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới.
11.
Trong chuỗi thức ăn trên cạn khởi đầu bằng cây xanh, mắt xích có sinh khối lớn nhất là sinh vật
a)
tiêu thụ bậc một.
b)
sản xuất.
c)
tiêu thụ bậc ba
d)
tiêu thụ bậc hai.
12.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ sinh thái?
a)
Trong một hệ sinh thái tự nhiên, càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng.
b)
Hệ sinh thái tự nhiên bao gồm thành phần vô sinh (môi trường vật lí) và thành phần hữu sinh (quần xã sinh vật).
c)
Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không ổn định.
d)
Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không hoàn chỉnh.
13.
Tại sao có thể coi một giọt nước lấy từ ao hồ là một hệ sinh thái?
a)
Vì nó có hầu hết các yếu tố của một hệ sinh thái.
b)
Vì thành phần chính là nước
c)
Vì nó chứa nhiều động vật, thực vật và vi sinh vật.
d)
Vì nó chứa rất nhiều động vật thuỷ sinh.
14.
Trong một khu rừng có nhiều cây lớn nhỏ khác nhau, các cây lớn có vai trò quan trọng là bảo vệ các cây nhỏ và động vật sống trong rừng, động vật rừng ăn thực vật hoặc ăn thịt các loài động vật khác, các sinh vật trong rừng phụ thuộc lẫn nhau và tác động đến môi trường sống của chúng tạo thành.
a)
lưới thức ăn
b)
quần xã
c)
hệ sinh thái
d)
chuỗi thức ăn
15.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ sinh thái rừng nhiệt đới?
a)
Khí hậu nóng ẩm, rừng rậm rạp xanh tốt quanh năm, có nhiều tầng.
b)
Ánh sáng mặt trời ít soi xuống mặt đất nên có nhiều loài cây ưa bóng.
c)
Động vật và thực vật đa dạng, phong phú; có nhiều động vật cỡ lớn.
d)
Khí hậu ít ổn định, vai trò của các nhân tố hữu sinh và vô sinh là như nhau.
16.
Hệ sinh thái biểu hiện chức năng của một tổ chức sống vì
a)
Nó có chu trình sinh học hoàn chỉnh
b)
Nó bao gồm các cơ thể sống tạo thành
c)
Nó có cấu trúc của một hệ thống sống
d)
Nó luôn tồn tại bền vững
17.
Một trong những điểm khác nhau giữa hệ sinh thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên là
a)
Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên do được con người bổ sung thêm các loài sinh vật.
b)
Hệ sinh thái nhân tạo luôn là một hệ thống kín, còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống mở.
c)
Hệ sinh thái nhân tạo thường có chuỗi thức ăn ngắn và lưới thức ăn đơn giản hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.
d)
Hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên do có sự can thiệp của con người.
18.
Nhóm sinh vật có mức năng lượng cao nhất trong một hệ sinh thái là:
a)
Động vật ăn thịt
b)
SV sản xuất
c)
SV phân hủy
d)
Động vật ăn thực vật
19.
Trong các hệ sinh thái sau đây, hệ sinh thái nào có chu trình vật chất khép kín?
a)
Ao nuôi cá
b)
Đầm nuôi tôm
c)
Rừng nguyên sinh
d)
Nhóm sinh vật có mức năng lượng thấp nhất trong một hệ sinh thái là:
20.
Nhóm sinh vật có mức năng lượng thấp nhất trong một hệ sinh thái là:
a)
SV ở cuối chuỗi thức ăn
b)
SV sản xuất
c)
SV tiêu thụ
d)
Động vật ăn thực vật
21.
Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây có vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào quần xã sinh vật?
a)
Sinh vật sản xuất.
b)
Sinh vật tiêu thụ bậc 1.
c)
Sinh vật tiêu thụ bậc 2.
d)
Sinh vật phân giải.
22.
Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được truyền qua:
a)
quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn
b)
quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã
c)
quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài
d)
quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã
23.
Nguồn năng lượng cung cấp cho các hệ sinh thái trên Trái đất là:
a)
năng lượng gió
b)
năng lượng điện
c)
năng lượng nhiệt
d)
năng lượng mặt trời
24.
Hiệu ứng nhà kính là kết quả của
a)
tăng nồng độ CO2.
b)
tăng nhiệt độ khí quyển
c)
giảm nồng độ O2.
d)
làm thủng tầng ôzôn.
25.
Trong các hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề, trung bình năng lượng bị thất thoát tới 90%. Phần lớn năng lượng thất thoát đó bị tiêu hao
a)
qua các chất thải (ở động vật qua phân và nước tiểu).
b)
do hoạt động của nhóm sinh vật phân giải.
c)
qua hô hấp (năng lượng tạo nhiệt, vận động cơ thể,.).
d)
do các bộ phận rơi rụng (rụng lá, rụng lông, lột xác ở động vật).
26.
Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì dòng năng lượng có hiện tượng gì?
a)
Càng giảm.
b)
hông thay đổi.
c)
Càng tăng.
d)
Tăng hoặc giảm tùy thuộc bậc dinh dưỡng.
27.
Trong hệ sinh thái, tất cả các dạng năng lượng được sinh vật hấp thụ cuối cùng đều:
a)
chuyển cho các sinh vật phân giải.
b)
sử dụng cho các hoạt động sống của sinh vật.
c)
chuyển đến bậc dinh dưỡng tiếp theo.
d)
giải phóng vào không gian dưới dạng nhiệt năng.
28.
Mỗi bậc dinh dưỡng năng lượng bị tiêu hao do hô hấp, tạo nhiệt của cơ thể sinh vật là bao nhiêu phần trăm?
a)
Khoảng 20%
b)
Khoảng 80%
c)
Khoảng 10%
d)
Khoảng 70%.
29.
Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn:
a)
được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần.
b)
chỉ được sử dụng một lần và mất đi dưới dạng nhiệt.
c)
được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thúc ăn.
d)
được sử dụng tối thiểu 2 lần.
30.
Hiệu suất sinh thái là gì?
a)
lệ % chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng đầu tiên và cuối cùng trong hệ sinh thái.
b)
Tổng tỷ lệ % chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
c)
Tỷ lệ % chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng của sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ bậc một trong hệ sinh thái.
d)
Tỷ lệ % chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
31.
Thực vật hấp thụ nito dưới dạng
a)
N2
b)
NO3-
c)
NH4+ và NO3-
d)
Sản lượng sinh vật thứ cấp trong hệ sinh thái được tạo ra từ:
32.
Sản lượng sinh vật thứ cấp trong hệ sinh thái được tạo ra từ:
a)
sinh vật tiêu thụ.
b)
sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ.
c)
sinh vật sản xuất.
d)
sinh vật phân hủy.
33.
Nhìn chung, trong các hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề thì hiệu suất sử dụng năng lượng của bậc dinh dưỡng sau chỉ được khoảng
a)
0.2
b)
0.1
c)
0.3
d)
Mắt xích có năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn là:
34.
Mắt xích có năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn là:
a)
sinh vật tiêu thụ bậc 1.
b)
sinh vật sản xuất.
c)
sinh vật tiêu thụ bậc 2.
d)
sinh vật tiêu thụ bậc 3.
35.
Biết năng lượng mặt trời chiếu xuống một hệ sinh thái là 9.109 kcal. Năng lượng của sinh vật sản xuất là 45 x108 kcal. Năng lượng sinh vật tiêu thụ bậc 1 là 45.107 kcal, của sinh vật tiêu thụ bậc 2 là 9.107 kcal. Biết hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 3 là 10%. Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1, bậc 2 lần lượt là:
a)
10% và 20%
b)
10% và 30%
c)
20% và 30%
d)
20% và 40%
36.
Dòng năng lượng trong các hệ sinh thái được truyền theo con đường phổ biến là:
a)
Năng lượng ánh sáng mặt trời → Sinh vật tự dưỡng → Sinh vật dị dưỡng → Năng lượng trở lại môi trường.
b)
Năng lượng ánh sáng mặt trời → Sinh vật tự dưỡng → Sinh vật sản xuất → Năng lượng trở lại môi trường.
c)
Năng lượng ánh sáng mặt trời → Sinh vật tự dưỡng → Sinh vật ăn thực vật → Năng lượng trở lại môi trường.
d)
Năng lượng ánh sáng mặt trời → Sinh vật tự dưỡng → Sinh vật ăn động vật → Năng lượng trở lại môi trường.
37.
Chu trình sinh địa hóa là
a)
Chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên
b)
Sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã
c)
Sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua lưới thức ăn
d)
Sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất
38.
Các chu trình sinh - địa - hóa có vai trò thiết yếu đối với hệ sinh thái vì:
a)
Chúng giữ cho hành tinh đủ ấm đảm bảo cho các sinh vật tồn tại được
b)
Dòng năng lượng qua hệ sinh thái chỉ diễn ra theo một chiều, và cuối cùng bị tiêu biến ở dạng nhiệt
c)
Các chất dinh dưỡng và các phân tử duy trì sự sống khác có nguồn cung cấp được tái tạo liên tục
d)
Chúng giúp loại bỏ các chất độc khỏi hệ sinh thái
39.
Trong chu trình cacbon trong một hệ sinh thái, nguyên tố cacbon đã đi từ ngoài vào cơ thể sinh vật bằng phương thức nào?
a)
Quang hóa.
b)
Phân giải.
c)
Đồng hóa.
d)
Dị hóa.
40.
Chu trình cacbon trong sinh quyển
a)
Liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái
b)
Gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái
c)
Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái
d)
Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái
41.
Chu trình sinh địa hóa có hiện tượng nào sau đây?
a)
Trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật.
b)
Trao đổi các chất tạm thời giữa môi trường và sinh vật.
c)
Trao đổi các chất liên tục giữa sinh vật với sinh vật
d)
Trao đổi các chất theo từng thời kì giữa môi trường và sinh vật.
42.
Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?
a)
Hô hấp của sinh vật
b)
Quang hợp của cây xanh
c)
Phân giải chất hữu cơ
d)
Khuếch tán
43.
Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường?
a)
Hô hấp của động vật và thực vật
b)
Lắng đọng vật chất
c)
Sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải
d)
Sử dụng nhiên liệu hóa thạch.
44.
Chu trình sinh địa hóa của một hệ sinh thái có liên quan đến yếu tố vô cơ cũng như hữu cơ của hệ sinh thái đó, trong các chu trình đó đặc điểm nào sau đây hoàn toàn không được nhắc tới?
a)
Sự chuyển hóa các chất hữu cơ thành vô cơ và ngược lại.
b)
Con đường vật chất từ ngoài vào cơ thể.
c)
Con đường vật chất từ trong cơ thể ra môi trường.
d)
Chu trình năng lượng trong hệ sinh thái.
45.
Trong chu trình sinh địa hóa, nhóm sinh vật nào trong các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi nito ở dạng NO3- thành nito ở dạng N2?
a)
Động vật nguyên sinh
b)
Vi khuẩn cố định nito trong đất
c)
Thực vật tự dưỡng
d)
Vi khuẩn phản nitrat hóa
46.
Trong chu trình sinh hóa địa lí của nito, nơi có lượng nito dự trữ lớn nhất là
a)
Sinh vật
b)
Khí quyển
c)
Đất
d)
Nhiên liệu hóa thạch
47.
Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào
a)
Đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu.
b)
Đặc điểm địa lí, mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu
c)
Đặc điểm địa lí, khí hậu.
d)
Đặc điểm địa lí, khí hậu và các sinh vật sống trong mỗi khu.
48.
Các sông, suối, hồ, đầm thuộc loại khi sinh học nào sau đây?
a)
Các khu sinh học trên cạn
b)
Khu sinh học nước ngọt
c)
Khu sinh học nước mặn
d)
Khu sinh học nước lợ
49.
Hậu quả của việc gia tăng nồng độ CO2 khí trong khí quyển là
a)
Làm cho bức xạ nhiệt trên Trái Đất dễ dàng thoát ra ngoài vũ trụ.
b)
Tăng cường chu trình cacbon trong hệ sinh thái.
c)
Kích thích quá trình quang hợp.
d)
Làm cho Trái Đất nóng lên, gây thêm nhiều thiên tai.
50.
“Lúa Chiêm lấp ló đầu bờ - hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”. Ý nghĩa của câu ca dao có liên quan đến 1 phần chu trình vật chất nào sau đây
a)
Chu trình oxi.
b)
Chu trình nitơ
c)
Chu trình nước.
d)
Chu trình phospho.
51.
Chu trình sinh địa hóa có vai trò
a)
Duy trì sự cân bằng năng lượng trong sinh quyển
b)
Duy trì sự cân bằng trong quần xã
c)
Duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển
d)
Duy trì sự cân bằng vật chất và năng lượng trong sinh quyển
52.
Khi nói về chu trình sinh địa hóa của cacbon, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó
b)
Cacbi đi vào chu trình chủ yếu dưới dạng cacbon monoxit (CO)
c)
Một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích
d)
Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí
53.
Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần cây họ đậu tham gia vào chu trình nào?
a)
Chu trình ni tơ
b)
Chu trình cacbon.
c)
Chu trình photpho.
d)
Chu trình nước