wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học Địa đi

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố hóa học luôn có trong hợp chất hữu cơ

a)

Oxy (O)

b)

Hyđrô (H)

c)

Cacbon (C)

d)

Nitơ (N)

2.

Toàn hợp chất hữu cơ

a)

HCl, H2SO4, NH3

b)

H2O, CO2, NaCl

c)

Fe, Cu, Ag

d)

CH4, C2H5OH, C6H12O6

3.

Hidrocacbon

a)

C2H6

b)

NaCl

c)

CO2

d)

H2O

4.

Chuyển hóa của cacbon, oxi, hidro trong các hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

4, 2, 1

b)

4, 3, 2

c)

3, 2, 1

d)

2, 1, 3

5.

Chất nào kích thích quả mau chín

a)

hơi nước

b)

khí cacbon

c)

metan

d)

etilen

6.

Cho các hidrocacbon sau đây: C2H2C_2H_2 C2H6C_2H_6 C3H8C_3H_8 . Chất làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là

a)

C2H2 và C2H6

b)

C2H2 và C3H8

c)

C2H6

d)
C2H2
7.

Dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt giữa metan và etilen

a)

Oxi

b)

Dung dịch brom

c)

nước vôi trong

d)

nước

8.

Phản ứng đặc trưng của metan

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng trùng hợp

9.

Dầu mỏ là

a)

một hidrocacbon

b)

một hợp chất hữu cơ

c)

hỗn hợp tự nhiên của nhiều hidrocacbon

d)

chất béo

10.

Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là

a)

CO2

b)

H2O

c)

CH4

d)

NaCl

11.

Thành phần chính của khí đồng hành là

a)

C2H2

b)

CH4

c)

C2H4

d)

H2

12.

Chất nào làm quỳ tím đổi màu

a)

Axit axetic (CH3COOH)

b)

Etyl axetat (C2H5OH)

c)

Methan (CH4)

d)

Eten (C2H4)

13.

Rượu etylic và axit axetic có công thức lần lượt là

a)
C2H5OH, CH4COOH
b)
C2H6OH, CH3COOH
c)
C2H5OH, CH3COOH
d)
C2H5OH, CH3COH
14.

Axit axetic không phản ứng được với

a)

Na

b)

Na2CO3

c)

NaOH

d)

Đồng

15.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxy thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxy nào dưới đây để được hỗn hợp nổ

a)
1:2
b)
1:4
c)
2:3
d)
1:3
16.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có liên kiết như thế nào

a)
Liên kết đôi
b)
Liên kết cộng hóa trị
c)
Liên kết ion
d)
Liên kết ba
17.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)
Phản ứng trùng hợp với axit clohidric
b)
Phản ứng trùng hợp với axit nitric
c)
Phản ứng trùng hợp với axit sulfuric
d)

Phản ứng trùng hợp với brom

e)

Phản ứng cộng

18.

Rượu etylic và axit axetic đều phản ứng được với chất nào

a)
Canxi oxit
b)
Natri clorua
c)

Natri

d)
Kali nitrat
19.

Chất béo và axit axetic đều phản ứng được với

a)
natri hydroxit (NaOH)
b)
nước (H2O)
c)
axit clohidric (HCl)
d)

đồng hydroxit Cu(OH)2

20.

Cho các chất sau C2H5OH, CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOC2H5. Số chất tác dụng với Na là

a)
2
b)
3
c)
1
d)
4
21.

Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, C2H5COOH, CH4. Số chất tác dụng với NaOH là

a)
2
b)
4
c)
3
d)
1
22.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ bao nhiêu phần trăm

a)
15-17%
b)
10-12%
c)

2-5%

d)
5-7%
23.

Phương pháp lên men dung dịch rượu etylic loãng dùng để điều chế

a)

etilen

b)

axit axetic

c)

natri axetic

d)

etyl axetat

24.

Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt C2H5OH và CH3COOH

a)

Muối Na2CO3

b)
Dung dịch H2SO4
c)
Dung dịch NH3
d)
Dung dịch HCl
25.

Công thức chung của chất béo là

a)

RCOOH

b)

C3H5(OH)3

c)

(RCOO)3C3H5

d)

RCOONa

26.

Phản ứng đặc trưng của chất béo là

a)
phản ứng trùng hợp
b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng thủy phân

d)
phản ứng trao đổi
27.

Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được

a)
Glycerol và các axit béo
b)
Glycerol và muối
c)

Glycerol và xà phòng

d)
Axit béo và nước
28.

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được

a)

Glycerol và muối của một axit béo

b)

Glycerol và muối của các axit béo

c)
Muối của axit béo và protein
d)
Glycerol và protein
29.

Chọn phương pháp tốt nhất làm sạch vết dầu ăn dính trên quần áo

a)

Bằng giấm ăn

b)

Dùng axit

c)

Bằng xà phòng

d)

Mang ra tiệm giặt là :)))

30.

Este là sản phẩm của phản ứng giữa

a)

axit và rượu

b)

rượu và gluxit

c)

axit và muối

d)

rượu và muối

31.

Trong nọc của con ong có chứa HCOOH (axit fomic), khi bị đốt chúng ta thấy gấc đau, để giảm nỗi đau đớn quặn thắt đó chúng ta có thể

a)

Bôi hóa chất dung dịch Ca(OH)2

b)

Bôi dầu ăn

c)

Bôi hóa chất dung dịch NaCl

d)

Đi bệnh viện

32.

Trong 200ml rượu etylic 50°50\degree , số ml rượu nguyên chất là

a)
100
b)
75
c)
150
d)
50
33.

Trong 600 ml rượu etylic 40°40\degree , số ml rượu nguyên chất là

a)
320
b)
240
c)
180
d)
100
34.

Dẫn 2,24 lít khí etilen (đktc) qua dung dịch brom 2M, thể tích dung dịch brom đã phản ứng là

a)

0,05

b)

2,24

c)

0,1

d)

3,6

35.

Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí metan (đktc), dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Gía trị của m là

a)

15

b)

30

c)

25

d)

20

36.

Cho 4,6 gam rượu etylic tác dụng vừa đủ với Na thu được V lít khí H2 (đktc). V là

a)

4,48

b)

2,24

c)

1,12

d)

3,36

37.

Trung hòa 400ml dung dịch axit axetic 0,25M bằng dung dịch NaOH 1M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là

a)
150ml
b)
100ml
c)
200ml
d)
50ml
38.

Để trung hòa 10ml dung dịch CH3COOH cần 15,2ml dung dịch NaOH 0,2M. Vậy nồng độ của dung dịch CH3COOH là lá la là la

a)

0,304M

b)
0,2M
c)
0,4M
d)
0,1M
39.

Đốt cháy hoàn toàn 1,8 gam chất hữu cơ X, thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O. Tìm công thức phân tử của X biết tỉ khối của X so với oxi là 5,625

a)

C6H12O6

b)
C5H10
c)

CH2O

d)
C2H4
40.

Trong các chất sau, chất nào là dẫn xuất của hidrocacbon

a)
NH3
b)

C2H5Cl

c)

CH4

d)

CO