WorksheetsHóa Học HK II.Hiu
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng thì tốc độ phản ứng
Tăng lên
Giảm đi
Tăng rồi giảm
Giảm rồi tăng
Khi nồng độ chất phản ứng tăng lên
Thì tốc độ phản ứng tăng
Thì tốc độ phản ứng giảm
Thì tốc độ phản ứng không thay đổi
Tốc độ phản ứng tăng 2 lần giảm 3 lần
Khi tăng nhiệt độ thì tốc độ phản ứng
Tăng
Giảm
Tăng rồi giảm
Giảm rồi tăng
Đối với phản ứng có chất khí tham gia, tốc độ phản ứng tăng khi áp suất
Tăng
Giảm
Giảm rồi tăng
Tăng rồi giảm
Tốc độ của một phản ứng hoá học
Tăng lên, khi tăng nhiệt độ
Giảm, khi tăng nhiệt độ
Giảm, khi giảm nhiệt độ
Tăng, khi giảm nhiệt độ
Khi cho cùng một lượng dung dịch “sulfuric acid” vào 2 cốc đựng cùng một thể tích dung dịch “Na2S2O3” với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch “Na2S2O3” nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước. Điều đó chứng tỏ ở cùng điều kiện về nhiệt độ, tốc độ phản ứng:
Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với Nồng độ
Tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với nộng độ
Tốc độ phản ứng tỉ lệ vừa thuận vừa nghịch với nồng độ
2 cốc có nồng khác nhau
Tốc độ của một phản ứng giảm 9 lần khi thay đổi nhiệt độ phản ứng từ 80°C về 60°C. Khi tăng nhiệt độ từ 40°C đến 70°C thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?
γt2-t1/10 = γ80-60/10 = 9 : γ = 3
γt2-t1/10 = 370-40/10 = 27 lần
Tăng 27 lần
Tăng 9 lần
Giảm 27 lần
Giảm 9 lần
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen
n2np5
ns2np5
n2n5
s2p5
Các nguyên tử halogen đều có
Có tính oxi hóa
Không có tính oxi hóa
Có tính khử
Không có tính khử
Đơn chất F2 có màu
đen tím
vàng lục
nâu đỏ
lục nhạt
Đơn chất halogen có màu vàng lục là
F2
Cl2
Br2
I2
Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
Cộng hóa trị không phân cực
Cộng hóa trị có cực
Liên kết ion
Liên kết cho nhận
Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là
HI
HCl
HBr
HF
Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng:
Giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng
Tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng
Tăng nhiệt độ của phản ứng
Giảm nhiệt độ của phản ứng
Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
Đốt trong lò kín
Xếp củi chặt khít
Thổi hơi nước
Thổi không khí khô
Nồng độ, nhiệt độ, diện tích mặt tiếp xúc, áp suất, chất xúc tác.
Có bao nhiêu yếu tố làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
2
3
4
5
Từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy
tăng dần
giảm dần
không thay đổi
bằng nhau
Chất chỉ có tính oxi hóa
Cl2
Br2
F2
I2
Trong phản ứng chlorine với nước, chlorine là chất
oxi hóa
khử
vừa oxi hóa, vừa khử
không oxi hóa, khử
Đơn chất halogen có màu vàng lục là
F2
Cl2
Br2
I2
Tính chất hóa học đặc trưng của đơn chất Halogen là
tính khử
tính base
tính oxi hóa mạnh
tính acid
Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
NaCl
NaBr
NaI
NaF
Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
Nhiệt độ chất phản ứng.
Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước)
Tỉ trọng chất phản ứng
Nồng độ
Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của thuốc sát trùng. Đó chính là chlorine và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do
Chlorine độc nên có tính sát trùng.
Chlorine có tính oxi hóa mạnh.
Chlorine tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh.
Một nguyên nhân khác.
Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi biến đối như thế nào?
Tuần hoàn
Tăng dần
Giảm dần
Không đổi
Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng:
Sử dụng enzyme cho phản ứng
Thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia
Tăng nồng độ chất tham gia
Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột
Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là
tương tác van der Waals tăng dần
độ phân cực liên kết giảm dần
phân từ khối tăng dần
độ bền liên kết giảm dần
Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?
HCl > HBr > HI > HF
HCl > HBr > HF > HI
HI > HBr > HCl > HF
HF > HCl > HBr > HI
Từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi
giảm dần
tăng dần
không thay đổi
bằng nhau
Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu nhất?
HF
HBr
HCl
HI
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, tính acid biến đối như thế nào?
Tuần hoàn
Tăng dần
Giảm dần
Không đổi
Tính oxi hóa của các halogen theo thứ tự giảm dần là
Cl2, F2, Br2, I2
F2, Cl2, Br2, I2
F2, Cl2, I2, Br2
I2, Br2, Cl2, F2
Cho bốn đơn chất F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
F2
Cl2
Br2
I2
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử halogen có xu hướng như thế nào để hình thành hợp chất “ion” ?
Góp chung e
Nhận thêm 1e
Nhường 1e
Nhận thêm 1e hay dùng chung e
Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là
HI
HCl
HBr
HF
Ở 20°C, đơn chất halogen tồn tại thể lỏng là:
F2
Cl2
Br2
I2
Cho bốn đơn chất F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
F2
Cl2
Br2
I2
Chất chỉ có tính oxi hóa
Cl2
Br2
F2
I2
Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?
HCl > HBr > HI > HF
HCl > HBr > HF > HI
HI > HBr > HCl > HF
HF > HCl > HBr > HI
Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
HI
HCl
HBr
HF
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
Dạng viên nhỏ
Dạng bột mịn, khuấy đều
Dạng tấm mỏng
Dạng nhôm dây
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về chất xúc tác?
Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi về lượng và chất khi kết thúc phản ứng
Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng vẫn được bảo toàn về chất và lượng khi kết thúc phản ứng
Chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng, bị biến đổi về lượng và chất khi kết thúc phản ứng
Chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng nhưng vẫn được bảo toàn về lượng và chất khi kết thúc phản ứng
Ở 25°C, kim loại Zn ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1,0 M có tốc độ phản ứng nhanh hơn so với Zn ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là
nồng độ
nhiệt độ
diện tích bề mặt tiếp xúc
chất xúc tác
Sản phẩm của phản ứng được tạo ra qua các bước theo hình bên dưới: Vai trò của chất X là
chất xúc tác
làm tăng năng lượng hoạt hoá của chất tham gia phản ứng
làm giảm năng lượng hoạt hoá của chất tham gia phản ứng
làm tăng nồng độ chất tham gia phản ứng
Đặc điểm chung của các đơn chất halogen
Ở điều kiện thường là chất khí
Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Có tính oxi hóa mạnh
Tác dụng mạnh với nước
Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn
Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn
Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh
Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.
Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính “teflon” là
HF
HCl
HBr
HI
Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là:
HBr
HF
HI
HCl
Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử
F-, Cl-, Br-, I-
I-, Br-, Cl-, F-
F-, Br-, Cl-, I-
F-, I-
Khi phản ứng với sulfuric acid đặc thì ion Br- khử H2SO4 trong dung dịch H2SO4 đặc thành
SO2
H2S
S
H2SO3
KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
AgNO3
H2SO4 Loãng
HCl
H2SO4 Đặc
Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?
AgNO3 + NaF→AgF + NaNO3
AgNO3 + NaCl→AgCl + NaNO3
AgNO3 + NaBr→AgBr + NaNO3
AgNO3 + NaI→AgI + NaNO3
Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ cao vượt trội so với các hydrogen halide còn lại do
Fluorine có nguyên tử khối nhỏ
Năng lượng liên kết H – F bền vững làm cho HF khó bay hơi hơn
Các nhóm phân tử HF được tạo thành dó có liên kết hydrogen giữa các phân tử
Fluorine là phi kim mạnh nhất
Phát biểu đúng là
Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở chủ yếu ở dạng đơn chất.
Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. Hợp chất chủ yếu của halogen là muối halide.
Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất là muối halide.
Để hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch acid HCl ở 20°C cần 27 phút. Cũng mẫu Zn đó tan hết trong dung dịch acid nói trên ở 40°C trong 3 phút. Vậy để hoà tan hết mẫu Zn đó trong dung dịch nói trên ở 55°C thì cần thời gian bao lâu?
Công thức tổng là : T1/T2 = v2/v1 = γ t2 - t1/10
γ40-20/10 = 9 —› γ = 3
355-20/10 = v2/v1 —› v2/v1 = 46,7653718
T1/T2 = v2/v1 —› T2 = 27×60/46,7653718 ≈ 34,64
64,00s
60,00s
54,54s
34,64s
Silver halide nào sau đây có màu vàng nhạt?
AgF
AgCl
AgBr
AgI
Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Tương tác vander Waals tăng dần
Phân tử khối tăng dần
Độ bền liên kết giảm dần
Độ phân cực hên kết giảm dần
Hydrogen halide có nhiệt độ sôi thấp nhất là
HI
HCl
HBr
HF
Nguyên tử halogen có xu hướng như thế nào để hình thành liên kết trong các phản ứng hóa học?
Góp chung e
Nhận thêm 1e
Nhường 1e
Nhận thêm 1e hay dùng chung e
Phát biểu nào sau đây đúng?
Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn. Như vậy dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này
Trong quá trình sản xuất rượu (ancol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ vì men là chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu
Một chất xúc tác có thể xúc tác cho tất cả các phản ứng
Có thể dùng chất xúc tác để làm giảm tốc độ của phản ứng
Dãy hydrogen halide nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần ?
HCl > HBr > HI> HF
HBr > HCl > HF > HI
HI > HBr > HCl > HF
HF > HI > HBr > HCl
Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate vào ống nghiệm chứa dung dịch hydrohalic acid thì thấy không có hiện tượng xảy ra. Công thức của hydrohalic acid đó là
HCl
HF
HBr
HI
Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần ?
HCl > HBr > HI> HF
HBr > HCl > HF > HI
HI > HBr > HCl > HF
HF > HI > HBr > HCl
Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính khử?
HCl + NaOH → NaCl + H2O
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O
2HCl + Mg → MgCl2 + H2
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O
Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính oxi hóa?
CuO + 2HCl ⟶ CuCl2 + H2O
Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2
Fe(OH)2 + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2O
KClO3 + 6HCl ⟶ KCl + 3Cl2 + 3H2O
Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,0125 mol khí H2. Kim loại đó là
X + 2HCl —› XCl2 + H2
M = m/n
m = 0,5 g
n = 0.0125 mol
0,5/0.0125 = 40 —› Canxi
Ba
Mg
Ca
Sr
Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?
KBr
KI
NaCl
NaBr
