wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi ck hoá 11-2024

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.     

b)

Có ít nhất một vòng no.         

c)

Chỉ có liên kết đơn.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

2.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

3.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

b)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12.

c)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

4.

Trong phân tử 2, 2, 4 - trimethyl pentane có bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

a)

8.

b)

12.

c)

16.

d)

18.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các alkane từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng, từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của alkane nói chung đều giảm theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử.

c)

Alkane không tan trong nước nhưng tan trong dung môi không phân cực như dầu, mỡ.

d)

Alkane đều là những chất không màu.

6.

Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là

a)

2-metylprop-2-ene.

b)

but-2-ene.

c)

but-1-ene. 

d)

but-3-ene.

7.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là

    

a)

3-methylbut-1-yne.  

b)

2-methylbut-3-ene. 

c)

3-methylbut-1-ene.

d)

2-methylbut-3-yne.

8.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là

     

a)

isohexane.

b)

3-methylpent-3-ene. 

c)

3-methylpent-2-ene. 

d)

2-ethylbut-2-ene.

9.

Alkyne là

     

a)

Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

c)

Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.

d)

Những hiđrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử.

10.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n≥1). 

b)

CnH2n (n≥2). 

c)

CnH2n-2 (n≥2). 

d)

CnH2n-6 (n≥6).

11.

Alkyne CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là

a)

but-1-yne. 

b)

but-2-yne. 

c)

methyl propyne. 

d)

methyl but-1-yne.

12.

Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

a)

3.  

b)

2. 

c)

4. 

d)

1.

13.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10

a)

2.  

b)

3.  

c)

4. 

d)

5.

14.

Trong phân tử propene có số liên kết xich ma (σ) là

a)

7. 

b)

9. 

c)

8

d)

6

15.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzen và alkyl benzene) có công thức chung là

a)

CnH2n+6 (n ≥ 6). 

b)

CnH2n-8 (n ≥ 8). 

c)

CnH2n-6 (n ≥ 3).

d)

CnH2n-6 (n ≥  6).

16.

Xét các chất: (a) toluene; (b) o-xylene; (c) ethylbenzene; (d) m-dimethylbenzene; (e) styrene. Đồng đẳng của benzene là:

a)

(a), (d).

b)

(a), (e).

c)

(a), (b), (c), (d).

d)

(a), (b), (c), (e).

17.

Ứng với công thức phân tử C7H8 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?

a)

2.  

b)

3.

c)

1. 

d)

4.

18.

Phát biểu nào sau đây về quá trình sản xuất các hydrocarbon trong công nghiệp là không đúng?

a)

Người ta có thể khai thác/ điều chế toluene bằng quá trình reforming hexane và heptane.

b)

Người ta có thể khai thác/điều chế toluene và benzene từ nhựa than đá.

c)

Người ta có thể khai thác/ điều chế benzene bằng phản ứng trimer hóa acetylene.

d)

Người ta có thể khai thác benzene từ dầu mỏ hoặc điều chế benzene bằng phản ứng reforming hexane.

19.

Xét phản ứng: C6H5CH3 + KMnO4 C6H5COOK + MnO2 + KOH + H2O.

Tổng hệ số các chất trong phương trình trên là:

a)

10.

b)

9.

c)

12.

d)

8.

20.

Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

Dung dịch Br2.

b)

Br2 (xúc tác FeBr3).

c)

Dung dịch KMnO4.

d)

Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4.

21.

Alcohol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với

a)

nguyên tử carbon.

b)

nguyên tử carbon no.

c)

nguyên tử carbon không no.

d)

nguyên tử oxygene.

22.

Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-1OH (n ≥ 3).

b)

CnH2n+1O (n ≥ 1).

c)

CnH2n+2OH (n ≥ 1).   

d)

CnH2n+1OH (n ≥ 1).

23.

Hợp chất nào sau đây là alcohol đa chức?

a)

HOCH2-CH2OH. 

b)

CH2=CH-CH(OH)2

c)

CH3CH(OH)2

d)

HO-CH=CH-OH.

24.

Chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở?

a)

HCHO. 

b)

C2H4(OH)2

c)

CH2=CHCH2OH.

d)

C2H5OH.

25.

Hợp chất nào sau đây là alcohol bậc một, no, đơn chức, mạch hở?

a)

CH2=CH-CH2OH.  

b)

(CH3)2CH-CH2OH.   

c)

C6H5CH2OH. 

d)

(CH3)2CHOH.

26.

Hợp chất nào sau đây là alcohol bậc hai, no, đơn chức, mạch hở?

a)

CH3-CHOH-CH3.  

b)

HOCH2-CH2OH. 

c)

CH2=CH-CH2­OH. 

d)

C6H5-CH2OH.

27.

Ethanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng ethanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Công thức phân tử ethanol là

a)

C2H4O2.

b)

C2H4O.

c)

C2H6.

d)

C2H6O.

28.

Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là methanol (CH3OH). Công thức phân tử methanol là

a)

C2H4O.

b)

CH2O.

c)

CH4.

d)

CH4O.

29.

Xăng sinh học (gasohol hay biogasoline) được tạo ra bằng cách phối trộn ethanol với xăng thông thường theo một tỉ lệ nhất định. Một loại xăng sinh học E5 có chứa

a)

5% xăng RON 92.

b)

50% xăng RON 92.

c)

5% ethanol.

d)

50% ethanol.

30.

Khi phản ứng với CuO alcohol bậc 1 bị oxi hóa không hoàn toàn thành

a)

ketone

b)

aldehyde.

c)

carbon dioxide.

d)

carboxylic acid.

31.

Khi phản ứng với CuO alcohol bậc 2 bị oxi hóa không hoàn toàn thành

a)

ketone

b)

aldehyde.

c)

carbon dioxide.

d)

carboxylic acid.

32.

Do ảnh hưởng của nhóm –OH phản ứng thế nguyên tử hydrogen ở vòng benzen của phenol so với benzen.

a)

dễ hơn.

b)

tương đương.

c)

khó hơn.

d)

không so sánh được.

33.

Cho các chất sau: C6H5CH2Cl ; CH3CHClCH3 ; Br2CHCH3 ; CH2=CHCH2Cl. Tên gọi của các chất trên lần lượt là      

a)

benzyl chloride ; isopropyl chloride ; 1,1-đibrometane ; anlyl chloride.

b)

benzyl chloride ; 2-chlopropan ; 1,2-đibrometan ;1-chloprop-2-en.

c)

phenyl chloride ; isopropylchloride ; 1,1-đibrometane ; 1-chloprop-2-ene.

d)

benzyl chloride ; n-propyl chloride ; 1,1-đibrometane ; 1-chloprop-2-ene.

34.

Cho phản ứng của hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (đặc, dư, to, p) ta thu được chất nào?

 

a)

KOC6H4CH2OK. 

b)

ClC6H4CH2OH. 

c)

HOC6H4CH2OH. 

d)

KOC6H4CH2OH.

35.

Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương, thường được nhân viên y tế dùng...loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là

a)

carbon dioxide. 

b)

hydrogen chloride. 

c)

chloromethane. 

d)

chloroethane

36.

Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol ?

(1) CH3CH2Cl. (2) CH3CH=CHCl. (3) C6H5CH2Cl.(4) C6H5Cl.

     

a)

(1), (3).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (2), (4).  

d)

(1), (2), (3), (4).

37.

Phenol là hợp chất hữu cơ mà:

a)

phân tử có chứa nhóm –OH và vòng benzene

b)

phân tử có chứa nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzene.

c)

phân tử có chứa nhóm –NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzene.

d)

phân tử có chứa nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng ở ngoài vòng benzene.

38.

Hợp chất thơm nào sau đây không thuộc họ phenol?

a)

C6H5OH.

b)

C6H4(OH)2.

c)

CH3C6H4OH.  

d)

C6H5CH2OH.

39.

Hợp chất C6H5OH ( C6H5- vòng thơm) có tên là

a)

benzene.

b)

alcohol ethylic.

c)

alcohol benzylic.

d)

phenol.

40.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là

a)

nước bromine, anđehit axetic, dung dịch NaOH.

b)

dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.

c)

nước bromine, acetic acid, dung dịch NaOH.

d)

nước bromine, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.

41.

Cho các câu sau:

(1) Những hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl-OH và vòng benzen thuộc loại phenol

(2) Phenol là hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl-OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene

(3) Những hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl-OH liên kết với gốc hidrocacbon đều thuộc loại phenol

(4) Những hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl-OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon chứa liên kết  đều thuộc loại phenol

(5) Ở điều kiện thường, phenol hầu như không tan trong nước nhưng tan nhiều trong ethanol

(6) Phenol vừa là tên 1 loại hợp chất vừa là tên của 1 hợp chất C6H5OH.

Những câu đúng là.

a)

2,3,4,5

b)

1,2,3,4

c)

2,5,6

d)

1,3,5,6

42.

Quá trình tổng hợp picric acid được tiến hành như sau:

Bước 1: Cho 0,5 gam phenol và khoảng 1,5 mL H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đun nhẹ hỗn hợp trong khoảng 10 phút để thu được chất lỏng đồng nhất.

Bước 2: Để nguội ống nghiệm rồi ngâm trong bình nước đá.

Bước 3: Nhỏ từ từ 3 mL dung dịch HNO3 đặc vào hỗn hợp và lắc đều. Nút bằng bông tẩm dung dịch NaOH.

Bước 4: Đun cách thủy hỗn hợp trong nồi nước nóng 15 phút.

Bước 5: Làm lạnh hỗn hợp rồi đem pha loãng hỗn hợp với khoảng 10mL nước cất, xuất hiện kết tủa ở trạng thái tinh thể màu vàng.

Trong các phát biểu sau:

(1) Ở bước 1, có thể thay H2SO4 bằng HNO3.

(2) Ở bước 3, sử dụng bông tẩm dung dịch NaOH để không cho khí bị thoát ra ngoài môi trường.

(3) Ở bước 3, có chất sulfur trioxide tạo ra bám trên thành ống nghiệm.

(4) Ở bước 4, đun nhẹ toàn bộ ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần hỗn hợp phản ứng, rồi thực hiện bước 5 ngay.

(5) Sau bước 5, kết tủa tạo thành ở trạng thái tinh thể màu vàng là picric acid.

Số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Aldehyde là hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

nhóm chức –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

b)

nhóm chức –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.

c)

nhóm chức –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

d)

nhóm chức –COO- liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

44.

Nhóm chức của aldehyde là

    

a)

-COOH 

b)

-NH2

c)

-CHO

d)

-OH.

45.

Hợp chất nào sau đây là aldehyde?

a)

CH2=CH-CH2OH.  

b)

CH2=CH-COOH.  

c)

CH2=CH-CHO. 

d)

CH2=CH-COOCH3.

46.

Tên thay thế của CH3-CH=O là

a)

methanol.

b)

ethanol. 

c)

metanal.  

d)

etanal.

47.

Aldehyde X có công thức cấu tạo là CH3CH­2CH2-CH(C2H5)-CHO. Tên của X là

  

a)

3-ethyl pentanal. 

b)

2-ethyl pentanal. 

c)

3-ethyl butanal.  

d)

2-ethyl butanal

48.

Có bao nhiêu aldehyde tương ứng với công thức phân tử C5H10O?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Công thức chung của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2nO2; n ≥ 1.

b)

CnH2n+2O2; n ≥ 2.

c)

CnH2n+1O; n ≥ 1. 

d)

CnH2n-1O2; n ≥ 2.

50.

Công thức cấu tạo thu gọn của acetic acid là:

a)

HCOOH. 

b)

CH3CH=O.

c)

CH3COOH. 

d)

C6H5COOH.

51.

Trước đây, người ta thường cho formol vào bánh phở, bún để làm trắng và tạo độ dai, tuy nhiên do formol có tác hại với sức khỏe con người nên hiện nay đã bị cấm sử dụng trong thực phẩm. Formol còn có tên gọi khác nào sau đây?

a)

Methanol

b)

Phenol  

c)

Formaldehyde

d)

Acetone

52.

Số đồng phân carboxylic acid ứng với công thức C4H8O2 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

53.

Công thức cấu tạo của acid có danh pháp thay thế 2-methyl butanoic acid là:

a)

CH3-CH2-CH(CH3)-COOH. 

b)

CH2=CH-CH(CH3)-COOH.   

c)

CH3-CH(C2H5)-CH2-COOH.

d)

(CH3)2CH-CH2-COOH.

54.

Aldehyde CH3CH2CH2CHO có tên là

a)

butanal. 

b)

butanone. 

c)

butanol. 

d)

propanal.

55.

Ketone CH3COCH3 có tên là

a)

propanone.

b)

butanone. 

c)

butanol.

d)

propanal.

56.

Khi cho CH3CHO bị khử bởi NaBH4 thì thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3CH2OH. 

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH(OH)CH3.

d)

CH3OH.

57.

Sắp xếp nhiệt độ sôi giảm dần các chất sau: (1) ethanol, (2) propane, (3) acetone, (4) acetic acid.

a)

(1), (2), (3), (4). 

b)

(4), (1), (3), (2). 

c)

(4), (3), (2), (1). 

d)

(1), (4), (3), (2).

58.

Cho giá trị Ka của một số carboxylic acid ở 25oC dưới đây:

HCOOH (Ka= 17,72.10-5) ; CH3COOH (Ka= 1,75.10-5);

CH3CH2COOH (Ka= 1,35.10-5); C6H5COOH (Ka= 6,25.10-5)

Tính acid của carboxylic acid nào là mạnh nhất?

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.   

c)

CH3CH2COOH.

d)

C6H5COOH.

59.

Cho X, Y, Z là các chất khác nhau trong số 3 chất: methyl alcohol, formaldehyde, formic acid. Chúng có các số liệu toC, pH (0,001M) như sau: X(64,7 và 7); Y(-21 và 7); Z(100,7 và 3,47).

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Z là methyl alcohol.  

b)

Y là methyl alcohol. 

c)

X là formaldehyde.

d)

Z là formic acid.

60.

Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:

Bước 1: Thêm 4 ml isoamyl alcohol và 4 ml acetic acid kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khô. Lắc đều.

Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10-15 phút. Sau đó lấy ra và làm lạnh.

Bước 3: Cho vào hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh.

            Cho các phát biểu sau:

(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng ester hóa.

(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp.

(c) Có thể thay nước lạnh trong cốc 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa.

(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín.

(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng.

Số phát biểu đúng là

 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5