NEW
Font size
WorksheetsThái
Total questions: 50
Worksheet time: 13hrs 30mins
Câu hỏi 1: Ngày toàn dân PCCC là ngày nào?
20/07
19/08
04/10
04/11
Câu hỏi 2: Điều kiện an toàn về PCCC đối với nhà ở?
Nhà ở phải bố trí hệ thống điện, bếp đun nấu, nơi thờ cúng bảo đảm an toàn.
Các chất dễ cháy, nổ phải để xa nguồn lửa, nguồn nhiệt.
Chuẩn bị các điều kiện, phương tiện để sẵn sàng chữa cháy.
Cả ba đáp án trên
Câu hỏi 3: Các biện pháp cơ bản trong chữa cháy?
Huy động nhanh nhất các lực lượng, phương tiện để dập tắt ngay đám cháy.
Tập trung cứu người, cứu tài sản và chống cháy lan.
Thống nhất chỉ huy, điều chỉnh trong chữa cháy.
Cả ba đáp án trên
Câu hỏi 4: Biện pháp cơ bản trong phòng cháy?
Quản lý chặt chẽ và sử dụng an toàn các chất cháy, chất nổ, nguồn lửa, nguồn nhiệt, thiết bị và dụng cụ sinh lửa, sinh nhiệt, chất sinh lửa, sinh nhiệt; bảo đảm các điều kiện an toàn về phòng cháy.
Thường xuyên, định kỳ kiểm tra phát hiện các sơ hở, thiếu sót về phòng cháy và có biện pháp khắc phục kịp thời
Cả hai đáp án trên.
Câu hỏi 5: Lực lượng PCCC thực hiện công tác CNCH đối với sự cố tai nạn nào?
Sự cố tai nạn cháy, nổ, sập, đổ nhà, công trình, thiết bị, máy móc, cây cối, sạt lở đất, đá.
Sự cố tai nạn có người bị mắc kẹt trong nhà; công trình; trên cao; dưới sâu; trong thiết bị; trong hang, hầm; công trình ngầm.
Sự cố, tai nạn giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa khi có yêu cầu; sự cố, tai nạn tại khu du lịch, khu vui chơi giải trí.
Cả ba đáp án trên.
Câu hỏi 6: Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở trong công tác CNCH?
Giúp người đứng đầu cơ sở thực hiện quản lý về CNCH theo thẩm quyền. Bồi dưỡng, huấn luyện, đề xuất chế độ chính sách về CNCH; lập và tổ chức thực tập, diễn tập phương án CNCH.
Thực hiện các biện pháp, giải pháp về phòng ngừa và tổ chức CNCH đối với các sự cố tai nạn xảy ra thuộc phạm vi quản lý và khi được huy động.
Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, kiến thức và các biện pháp, kỹ năng CNCH thuộc phạm vi quản lý
Cả ba đáp án trên.
Câu hỏi 7: Người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm về cháy, nổ cần những điều kiện gì?
Phải có giấy phép điều khiển phương tiện theo quy định của pháp luật về giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa.
Phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy
Cả 2 đáp án trên.
Câu hỏi 8: Điều kiện an toàn PCCC đối với hộ gia đình kết hợp với kinhh doanh:
Nhà ở phải bố trí hệ thống điện, bếp đun nấu, nơi thờ cúng bảo đảm an toàn Các chất dễ cháy, nổ phải để xa nguồn lửa, nguồn nhiệt. chuẩn bị các điều kiện, phương tiện để sẵn sàng chữa cháy.
Có nội quy về phòng cháy và chữa cháy, về sử dụng điện, sử dụng lửa và các chất dễ cháy, nổ phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy hoặc theo quy định của Bộ Công an;
Có giải pháp thoát nạn, ngăn cháy lan, ngăn khói giữa khu vực sinh sống với khu vực sản xuất, kinh doanh.
Cả ba đáp án trên.
Câu hỏi 9:Quy trình sử dụng bình bột chữa cháy xách tay?
Rút chốt hãm kẹp chì - hướng loa phun vào gốc lửa - lắc xóc - phun chất chữa cháy
Lắc xóc - rút chốt hãm kẹp chì - hướng loa phun vào gốc lửa - phun chất chữa cháy
Hướng loa phun vào gốc lửa - lắc xóc - rút chốt hãm kẹp chì - phun chất chữa cháy
Rút chốt hãm kẹp chì - lắc xóc - hướng loa phun vào gốc lửa - phun chất chữa cháy
Câu hỏi 10:Quy trình tổ chức chữa cháy ?
Báo động cháy - ngắt điện - cứu người, cứu tài sản - chữa cháy.
Báo động cháy - chữa cháy - ngắt điện - cứu người, cứu tài sản
Ngắt điện - báo động cháy - chữa cháy - cứu người, cứu tài sản
Câu hỏi 11: Những yếu tố nào đe dọa đến tính mạng con người trong đám cháy?
a. Khói, khí độc, lửa.
b. Nhiệt độ cao và sụp đổ cấu kiện xây dựng.
c. Tâm lý hoảng loạn.
d. Cả ba đáp án trên.
Câu hỏi 12: Bình khí chữa cháy có cơ chế dập cháy dựa trên phương pháp nào?
a. Làm lạnh.
b. Kìm hãm hóa học phản ứng cháy.
c. Cách ly.
d. Làm loãng.
Câu hỏi 13: Bình khí chữa cháy có thể chữa cháy hiệu quả được với đám cháy nào?
a. Thiết bị điện.
b. Đám cháy trong không gian kín.
c. Đám cháy thiết bị điện tử.
d. Cả ba đáp án trên
Câu hỏi 14: Cách kiểm tra bình khí chữa cháy?
a. Đồng hồ đo áp suất
b. Bằng cân nặng của bình.
c. Rút chốt hãm, kẹp chì phun thử.
d. Tất cả ba đáp án trên.
Câu hỏi 15: Các phương pháp phòng cháy cơ bản?
a. Tác động vào chất cháy.
b. Tác động vào nguồn nhiệt.
c. Tác động vào nguồn oxy .
d. Cả ba đáp án trên.
Câu hỏi 16: Khi hàn cắt cần chú ý những điểm gì?
a. Bảo đảm khoảng cách an toàn, di chuyển hoặc che chắn vật liệu dễ cháy.
b. Có phương tiện chữa cháy tại chỗ và có người giám sát.
c. Kiểm tra lại khu vực hàn cắt khi kết thúc.
d. Cả ba đáp án trên.
Câu hỏi 17: Các bước sử dụng bình khí chữa cháy ?
a. Rút chốt - di chuyển bình đến đám cháy - chỉnh loa phun và phun chất chữa cháy vào đám cháy.
b. Di chuyển bình đến đám cháy - rút chốt - chỉnh loa phun và phun chất chữa cháy vào đám cháy.
Câu hỏi 18: Khi quần áo trên người bị bắt cháy chúng ta nên áp dụng biện pháp nào dưới đây?
Ngưng di chuyển, nằm xuống, hai tay ôm mặt, lăn qua lăn lại cho đến khi lửa tắt.
b. Chạy đi tìm nguồn nước.
Câu hỏi 19: Các bước xử lý khi khí gas rò rỉ?
a. Cảnh báo cho mọi người xung quanh và cách ly nguồn lửa nguồn nhiệt.
b. Khóa van, nguồn cung cấp gas và mở tất cả cửa ra vào, cửa sổ.
c. Báo nhà cung cấp Gas hoặc cơ quan Cảnh sát PCCC.
d. Cả ba đáp án trên.
Câu hỏi 20: Những việc không được làm khi chảo dầu, mỡ cháy bị bắt lửa?
a. Đổ nước vào chảo dầu, mỡ đang cháy.
b. Mang chảo dầu, mỡ ra vòi nước.
c. Lấy quạt thổi vào chảo dầu, mỡ
d. Cả ba đáp án trên.
Câu hỏi 21: Những hành động nào sau đây gây nguy hiểm cháy, nổ khi đốt vàng mã?
a. Đốt gần khu vực có nhiều chất dễ cháy.
b. Không có biện pháp che chắn.
c. Đốt ở nơi cấm nguồn lửa, nguồn nhiệt.
d. Cả ba đáp án trên.
Câu hỏi 22: Những sự cố điện nào có thể gây ra cháy?
a. Chập điện.
b. Đấu nối dây điện không đúng kỹ thuật.
c. Quá tải, truyền nhiệt của các thiết bị tiêu thụ điện.
d. Cả ba đáp án trên.
Câu hỏi 23: Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào dẫn đến cháy, nổ nhiều nhất ở nước ta trong những năm gần đây?
a. Sự cố hệ thống, thiết bị điện.
b. Sử dụng nguồn lửa, nguồn nhiệt và các chất dễ cháy.
c. Vi phạm quy định an toàn PCCC.
d. Đốt
Câu hỏi 24: Những việc không được làm khi phát hiện rò rỉ gas?
a. Bật bếp gas lên để kiểm tra.
b. Bật điện lên để kiểm tra.
c. Cắm quạt để thổi khí gas bay ra ngoài.
d. Tất cả các đáp án trên.
Câu 25: Để có sự cháy xảy ra cần có các yếu tố nào sau đây?
A. Chất cháy, không khí và chất oxy hóa.
B. Chất rắn, chất oxy hóa và nguồn nhiệt.
C. Chất cháy, chất oxy hóa và nguồn nhiệt.
D. Chất oxy hóa, oxy và nguồn nhiệt
Câu 26: Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa về cháy theo Luật Phòng cháy và chữa cháy?
A. Cháy là phản ứng hóa học có tỏa nhiệt và phát sáng.
B. Cháy là sự cháy gây thiệt hại về tài sản và ảnh hưởng đến tính mạng, sức khỏe con người.
C. Cháy là sự cháy xảy ra ngẫu nhiên hay ác ý mà con người không kiểm soát được, gây thiệt hại về người, tài sản và ảnh hưởng đến môi trường.
D. Cháy được hiểu là trường hợp xảy ra cháy không kiểm soát được có thể gây thiệt hại về người, tài sản và ảnh hưởng đến môi trường.
Câu 27: Khi phát hiện cháy, nổ hoặc tại nạn, sự cố xảy ra thì gọi điện báo đến số máy nào?
A. 114
B. 116
C. 113
D. 115
Câu 28: Cách tránh ngộ độc khí trong đám cháy?
A. Phải ngay lập tức mở tất cả các cửa ở hướng không có cháy để giảm áp suất.
B. Không được mở cửa ở hướng có cháy và khói xông vào phòng.
C. Các phương pháp phòng khói khẩn cấp như khăn ướt luôn có tác dụng tốt vì vậy bạn nên luôn để 1 chai nước trong phòng.
D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 29: Theo quy định của Luật PCCC thì phòng cháy và chữa cháy là trách nhiệm của ai?
A. Cảnh sát PCCC.
B. Cơ quan, tổ chức trên lãnh thổ Việt Nam và của người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
c.Toàn dân
D. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên lãnh thổ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 30: Anh/chị hãy cho biết hành vi nào bị nghiêm cấm theo Điều 13, Luật phòng cháy và chữa cháy?
A. Báo cháy giả.
B. Làm hư hỏng, tự ý thay đổi, di chuyển phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy, biển báo, biển chỉ dẫn và lối thoát nạn.
C. Làm hư hỏng các trang thiết bị phòng cháy và chữa cháy.
D. Cả A và B
Câu 31: Phương án chữa cháy của cơ sở được tổ chức thực tập như thế nào?
A. Ít nhất một lần/tháng.
B. Ít nhất một lần/6 tháng.
C. Ít nhất một lần/quý.
D. Ít nhất một lần/năm.
Câu 32: Luật PCCC được Quốc hội khóa X nước CHXHCN Việt Nam thông qua vào ngày tháng năm nào ?
A. Ngày 29/6/2001.
B. Ngày 30/6/2001.
C. Ngày 29/6/2002.
D. Ngày 30/6/2002.
Câu 33: Trình tự các bước sử dụng bình chữa cháy xách tay như thế nào là đúng nhất?
A. Mang bình đến đám cháy, rút chốt hãm, hướng loa phun vào đám cháy, bóp cò.
B. Rút chốt hãm, mang bình đến đám cháy, hướng loa phun vào đám cháy, bóp cò.
C. Mang bình đến đám cháy, hướng loa phun vào đám cháy, rút chốt hãm, bóp cò.
D. Mang bình đến đám cháy, bóp cò, rút chốt hãm, hướng loa phun vào đám cháy.
Câu 34: Khi xảy ra cháy cần tiến hành công việc nào đầu tiên?
A. Cắt điện khu vực xảy ra cháy.
B. Cứu người, cứu tài sản.
C. Hô hoán, báo động.
D. Sử dụng phương tiện chữa cháy dập tắt đám cháy.
Câu 35: Bình chữa cháy bằng khí chữa cháy hiệu quả ở khu vực nào?
A. Ngoài trời
B. Nơi có gió
C. Nơi kín gió
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 36: Công dân từ bao nhiêu tuổi trở lên, đủ sức khoẻ có trách nhiệm tham gia vào đội dân phòng, đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở được lập ở nơi cư trú hoặc nơi làm việc khi có yêu cầu?
A. 16 tuổi
B. 17 tuổi
C. 18 tuổi
D. 19 tuổi
Câu 37: Anh, chị hãy cho biết hành vi trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy không đủ hoặc không đồng bộ theo quy định sẽ xử phạt hành chính như thế nào?
A. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng.
B. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng.
C. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng.
D. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng.
Câu 38: Khi bị cháy ở nhà nhiều tầng, anh/chị sẽ thoát nạn như thế nào?
A. Chạy lên phía tầng trên.
B. Đi bằng thang máy.
C. Ở trong phòng đóng kín cửa lại.
D. Chạy xuống bằng cầu thang bộ theo biển chỉ dẫn thoát nạn trong tòa nhà.
Câu 39: Luật PCCC quy định trong hoạt động PCCC nhiệm vụ nào là chính?
A. Trong hoạt động PCCC lấy phòng ngừa làm chính
B. Trong hoạt động PCCC lấy phương châm 4 tại chỗ làm chính
C. Trong hoạt động PCCC lấy chữa cháy làm chính
D. Trong hoạt động PCCC lấy tuyên truyền là chính.
Câu 40: Theo quy định của Luật PCCC, các cơ sở phải thực hiện các yêu cầu gì về PCCC ?
A. Có phương án chữa cháy, có nội quy, quy định về an toàn PCCC; có hồ sơ theo dõi quản lý hoạt động PCCC; có biện pháp về phòng cháy; có hệ thống báo cháy, chữa cháy, ngăn cháy phù hợp với tính chất hoạt động của cơ sở; có lực lượng, phương tiện PCCC.
B. Có phương án phòng cháy chữa cháy, có nội quy, quy định về an toàn PCCC.
C. Có hệ thống báo cháy, chữa cháy, ngăn cháy; máy bơm chữa cháy
D. Có trang bị xe chữa cháy hệ thống cấp nước chữa cháy vách tường, ngoài nhà và tiêu lệnh PCCC.
Câu 41: Luật PCCC quy định mọi hoạt động PCCC trước hết phải thực hiện bằng lực lượng và phương tiện như thế nào ?
A. Bằng lực lượng và phương tiện tại chỗ
B. Bằng lực lượng và phương tiện của lực lượng Cảnh Sát PCCC
C. Bằng lực lượng và phương tiện của cơ sở
D. Bằng lực lượng và phương tiện của lực lượng dân phòng.
Câu 42: Luật PCCC giải thích “Chữa cháy” như thế nào?
A. Gồm các công việc huy động triển khai lực lượng, phương tiện chữa cháy, cắt điện, tổ chức thoát nạn, cứu người, cứu tài sản, chống cháy lan, dập tắt đám cháy và các hoạt động khác liên quan đến chữa cháy.
B. Gồm các công việc tổ chức thoát nạn, cứu người, cứu tài sản, huy động triển khai lực lượng, phương tiện chữa cháy dập tắt đám cháy.
C. Gồm các công việc huy động triển khai lực lượng, phương tiện chữa cháy, cắt điện, chống cháy lan, cứu người, cứu tài sản.
D. Câu B và C đúng.
Câu 43: Cứu nạn là gì?
A. Là hoạt động cứu phương tiện, tài sản khỏi nguy hiểm do sự cố, tai nạn
B. Là hoạt động cứu người bị nạn khỏi nguy hiểm đe dọa đến sức khỏe, tính mạng của họ do sự cố, tai nạn
C. Là hoạt động cứu người bị nạn khỏi nguy hiểm
D. Là hoạt động cứu người khỏi nguy hiểm do sự cố, tai nạn
Câu 44: Nguyên tắc hoạt động cứu nạn, cứu hộ?
A. Ưu tiên cứu người bị nạn; thực hiện ngay các biện pháp bảo đảm an toàn tính mạng, sức khỏe, phương tiện, tài sản của người bị nạn và lực lượng cứu nạn, cứu hộ.
B. Bảo đảm nhanh chóng, kịp thời, hiệu quả và thống nhất trong chỉ huy, điều hành hoạt động cứu nạn, cứu hộ.
C. Lấy lực lượng, phương tiện tại chỗ là chủ yếu, lực lượng chuyên trách làm nòng cốt, huy động tổng hợp các lực lượng và nhân dân tham gia cứu nạn, cứu hộ.
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 45: Phương án cứu nạn, cứu hộ phải bảo đảm các yêu cầu và nội dung cơ bản sau đây?
A. Nêu được tính chất, đặc điểm nguy hiểm khi xảy ra sự cố, tai nạn và các điều kiện liên quan đến hoạt động cứu nạn, cứu hộ;
B. Đề ra tình huống sự cố, tai nạn phức tạp nhất và một số tình huống sự cố, tai nạn đặc trưng khác có thể xảy ra; khả năng xảy ra các nguy hiểm tiếp theo của sự cố, tai nạn theo các mức độ khác nhau;
C. Đề ra kế hoạch huy động, sử dụng lực lượng, phương tiện, tổ chức chỉ huy, biện pháp kỹ thuật, chiến thuật cứu nạn, cứu hộ và các công việc phục vụ cứu nạn, cứu hộ phù hợp với từng giai đoạn của tình huống sự cố, tai nạn xảy ra.
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 46: Thời gian bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở để cấp chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ cứu nạn, cứu hộ tối thiểu là bao nhiêu?
A. 32 giờ.
B. 24 giờ.
C. 40 giờ.
D. 48 giờ.
Câu 47: Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cứu nạn, cứu hộ do cơ quan Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ có thẩm quyền cấp và có giá trị sử dụng trong thời gian bao lâu?
A. Thời hạn 02 năm
B. Thời hạn 03 năm
B. Thời hạn 04 năm
B. Thời hạn 05 năm
Câu 48: Trong trường hợp sự cố, tai nạn xảy ra tại cơ sở mà cơ quan Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ chưa đến kịp thì người chỉ huy cứu nạn, cứu hộ được quy định như thế nào?
A. Người đứng đầu cơ sở.
B. Đội trưởng đội chữa cháy cơ sở.
C. Tổ trưởng tổ sản xuất.
D. Tổ trưởng tổ bảo vệ
Câu 49: Người đứng đầu cơ sở trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn về cứu nạn, cứu hộ như thế nào?
Định kỳ và đột xuất.
Đột xuất.
. Định kỳ.
Thường xuyên.
Câu 50: Phương án cứu nạn, cứu hộ của cơ sở được tổ chức thực tập, diễn tập như thế nào?
A. Đột xuất khi có yêu cầu.
B. Ít nhất hai năm một lần.
C. Ít nhất một năm một lần.
D. Ít nhất hai năm một lần và đột xuất khi có yêu cầu.
