wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT ngày 22/4

Total questions: 37

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nhà Út Vịnh ở đâu ?

a)

Ở ngay bên đường sắt.

b)

Ở ngay bên bờ sông.

c)

Ở ngay bên bờ biển.

d)

Ở ngay bên một cánh đồng.

2.

Câu 2: Đoạn đường sắt gần nhà Út Vịnh thường có những sự cố gì ?

a)

Đá tảng nằm chềnh ềnh trên đường tàu chạy.

b)

Ốc gắn các thanh ray bị tháo.

c)

Trẻ chăn trâu ném đá lên tàu.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

3.

Câu 3: Trường của Út Vịnh đã phát động phong trào gì ?

a)

Cùng bạn vượt khó.

b)

Em yêu đường sắt quê em.

c)

Kế hoạch nhỏ.

d)

Em yêu đồng ruộng quê em.

4.

Câu 4: Học sinh cam kết thực hiện việc gì ?

a)

Không chơi trên đường tàu.

b)

Không ném đá lên tàu và đường tàu.

c)

Cùng nhau bảo vệ an toàn cho những chuyến tàu qua.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

5.

Câu 5: Út Vịnh đã làm gì để thực hiện nhiệm vụ giữ gìn an toàn đường sắt ?

a)

Vịnh đã thuyết phục Sơn - một bạn rất nghịch, thường chạy trên đường tàu thả diều.

b)

Vịnh đã phát động học sinh cam kết không chơi trên đường tàu, không ném đá lên tàu, đường

tàu.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

6.

Hành động cứu hai em nhỏ đang chơi trên đường tàu nói lên phẩm chất gì của Út Vịnh ?

a)

Dũng cảm, yêu thương em nhỏ.

b)

Thông minh, học giỏi.

c)

Lễ phép, vâng lời thày cô giáo.

7.

Câu 7: Bài “Út Vịnh” thuộc chủ điểm nào ?

a)

Những chủ nhân tương lai

b)

Nam và nữ

c)

Người công dân

d)

Nhớ nguồn

8.

Câu 8: Nội dung bài “Út Vịnh” ý nói gì ?

a)

Út Vịnh có tinh thần trách nhiệm, tôn trọng về quy định an toàn giao thông.

b)

Út Vịnh có tinh thần dũng cảm, có ý thức của một chủ nhân tương lai.

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

9.

Em học tập được ở Út Vịnh điều gì ?

a)

Ý thức trách nhiệm, tôn trọng quy định về an toàn giao thông, tinh thần dũng cảm cứu các em nhỏ.

b)

Ý thức trách nhiệm, tôn trọng quy định về an toàn giao thông.

c)

Tinh thần dũng cảm cứu các em nhỏ

d)

Ý thức trách nhiệm.

10.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Nhà Út Vịnh ở ngay bên đường sắt.

b)

Một buổi chiều đẹp trời, gió từ sông Cái thổi vào mát rượi.

c)

Nghe tiếng la, bé Hoa giật mình, ngã lăn khỏi đường tàu, còn bé Lan đứng ngây người, khóc thét.

11.

Dấu phẩy trong câu: "Mấy năm nay, đoạn đường này thường có sự cố." có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

b)

Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.

c)

Ngăn cách các vế trong câu ghép.

12.

Vì sao em rất thích “Ngày hội đọc sách” ?

a)

Vì chúng em được nghe rất nhiều câu chuyện hay.

b)

Vì em biết thêm rất nhiều cuốn sách hay.

c)

Vì chúng em được nghỉ học.

d)

Vì em học được rất nhiều điều bổ ích và lí thú.

13.

Số 99,99 đọc là:

a)

Chín mươi chín phẩy chín mươi chín

b)

Chín mươi chín phần chín mươi chín

c)

Chín mươi chín phẩy chín chín

d)

Chín chín phẩy chín mươi chín

14.

Số 81,325 đọc là:

a)

Tám một phẩy ba trăm hai mươi lăm

b)

Tám mươi mốt phẩy ba trăm hai mươi năm

c)

Tám mươi mốt phẩy ba trăm hai mươi lăm

d)

Tám mươi mốt phần ba trăm hai mươi lăm

15.

Số 7,081 đọc là:

a)

Bảy phẩy không tám một

b)

Bảy phẩy không trăm tám mốt

c)

Bảy phẩy không trăm tám mươi mốt

d)

Bảy phần không trăm tám mươi mốt

16.

Dòng nào nêu đúng giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số 99,99 ?

a)

9; 9; 9; 9

b)

900; 90; 9; 910\frac{9}{10}

c)

90; 9; 910;9100\frac{9}{10};\frac{9}{100}

d)

9; 910;9100;91000\frac{9}{10};\frac{9}{100};\frac{9}{1000}

17.

Dòng nào nêu đúng giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số 81,325 ?

a)

8; 1; 3; 2; 5

b)

80; 1; 310; 2100; 5100080;\ 1;\ \frac{3}{10};\ \frac{2}{100};\ \frac{5}{1000}

c)

80; 1; 3100; 210;580;\ 1;\ \frac{3}{100};\ \frac{2}{10};5

d)

80; 1; 31000; 2100; 51080;\ 1;\ \frac{3}{1000};\ \frac{2}{100};\ \frac{5}{10}

18.

Dòng nào nêu đúng giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số 7,081 ?

a)

7000; 0; 80; 1

b)

7; 010; 8100; 110007;\ \frac{0}{10};\ \frac{8}{100};\ \frac{1}{1000}

c)

7; 0100; 810;17;\ \frac{0}{100};\ \frac{8}{10};1

d)

7; 01000; 8100; 1107;\ \frac{0}{1000};\ \frac{8}{100};\ \frac{1}{10}

19.

Chọn những sơ đồ xác định đúng phần nguyên, phần thập phân của mỗi số.

a)
b)
c)
d)
e)
20.

Viết số thập phân gồm: tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm

a)

568

b)

8,65

c)

8,56

d)

8,065

21.

Viết số thập phân gồm:

bảy mươi hai đơn vị, bốn trăm chín mươi ba phần nghìn

a)

72, 493

b)

72 493

c)

493, 72

d)

72, 0493

22.

Viết số thập phân gồm:

không đơn vị, bốn phần trăm

a)

400

b)

0,4

c)

0,04

d)

0,004

23.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… dm3

(a)  

24.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,75cm3 = (a)   dm3

25.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6dm3 = ……… cm3

(a)  

26.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,3 dm3 = (a)   cm3

27.

12,135 dm3= ................... cm3

a)

0,12135

b)

1213,5

c)

12 135

d)

12 135 000

28.

34000dm3=..m334000dm^3=……..m^3  

a)

3,4

b)

34

c)

340

d)

3400

29.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16dm3 = ……… cm3

(a)  

30.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… m3

(a)  

31.

14 dm3= .............l (lít)

a)

14

b)

140

c)

1400

d)

14000

32.

2,76dm3=cm32,76dm^3=……cm^3  

a)

0,276

b)

27600

c)

27,6

d)

2760

33.

4m38dm3=m34m^38dm^3=…………m^3  

a)

4,008

b)

4008

c)

4,08

d)

4800

34.

3m3 500cm3 = ...... m3

a)

3 500 m3

b)

3,500 m3

c)

3,0005 m3

d)

3,005 m3

35.

8m315dm3=.dm38m^315dm^3=……….dm^3  

a)

8,015

b)

81500

c)

8015

d)

0,8150

36.

4dm3 56cm3 = …. cm3

a)

456 dm3

b)

4560 dm3

c)

4,056 dm3

d)

4056 dm3

37.

3dm3 500cm3 = ...... dm3

a)

3 500 dm3

b)

3,5 dm3

c)

3,0005 dm3

d)

3,005 dm3