wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ LỊCH SỬ LỚP 12 CUỐI KỲ 2

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, nước ta cần phải hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước?

4 lines
2.

Đường lối đổi mới của Đảng(12/1986) được hiểu như thế nào là đúng?

4 lines
3.

Ở Việt Nam, Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương tập hợp quần chúng đấu tranh trong phong trào nào sau đây?

4 lines
4.

Hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (7/1973) đề ra chủ trương nào sau đây?

4 lines
5.

Nội dung cơ bản của Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước là:

4 lines
6.

Lực lượng vũ trang được xây dựng ở Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945 là

4 lines
7.

Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam là kết quả của sự kết hợp giữa các mặt trận

4 lines
8.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của quân và dân Việt Nam trải qua các chiến dịch nào dưới đây?

a)

A. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

b)

B. Đường 14 - Phước Long, Tây Nguyên.

c)

C. Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.

d)

D. Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng.

9.

Lực lượng vũ trang được xây dựng ở Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945 là

a)

A. Trung đội Cứu quốc quân I.

b)

B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

c)

C. Việt Nam Quang phục hội.

d)

D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

10.

Trong khoảng thời gian những năm 1975 - 1979, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Đánh đổ đế quốc và phongkiến.

b)

B. Lật đổ chế độ quân chủ chuyênchế.

c)

C. Đấu tranh giải phóng dântộc.

d)

D. Đấu tranh bảo vệ biên giới phíaBắc.

11.

Đâu không phải là nội dung của kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI của Đảng cộng sản Việt Nam?

a)

A. Lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

B. Quốc kì là lá cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài 'Tiến quân ca'.

c)

C. Đề ra nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

d)

D. Sài Gòn - Gia Định đổi tên là thành phố Hồ Chí Minh.

12.

hong trào nào sau đây?

a)

Phong trào dân tộc dân chủ 1919-1930

b)

Phong trào dân chủ 1936-1939

c)

Phong trào cách mạng 1930-1931

d)

Phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945

13.

Đỉnh cao của đợt hoạt động quân sự Đông - Xuân 1974 - 1975 là

a)

Loại khỏi vòng chiến đấu 5000 tên địch

b)

Chiến thắng đường 14 - Phước Long

c)

Mở rộng vùng giải phóng

d)

Giải phóng hoàn toàn đất nước

14.

Hội nghị nào đề ra nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước:

a)

A. Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

b)

B. Hội nghị lần thứ 22 Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

c)

C. Hội nghị lần thứ 23 Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

d)

D. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

15.

Ngày 25 - 04 - 1976 đã diễn ra sự kiện nào ở Việt Nam

a)

A. Cuộc Tổng tuyển cử ở nước ta lần thứ nhất.

b)

B. Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất.

c)

C. Cuộc

16.

Trọng tâm đổi mới về kinh tế mà Đại hội Đảng VI (12/1986) xác định là:

a)

A. Xóa bỏ cơ chế tập trung, hình thành cơ chế thị trường XHCN.

b)

B. Xây dựng nền kinh tế quốc dân nhiều ngành, nghề.

c)

C. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

d)

D. Mở rộng kinh tế đối ngoại.

17.

Chiến lược chiến tranh nào được thực hiện sau Phong trào Đồng khởi?

a)

A. Chiến tranh đơn phương.

b)

B. Chiến tranh cục bộ.

c)

C. Chiến tranh đặc biệt

d)

D. Việt Nam hóa chiến tranh.

18.

Chiến thuật quân sự được Mĩ sử dụng trong chiến lựợc 'Chiến tranh Cục bộ' là

a)

'Trực thăng vận' và 'Thiết xa vận'

b)

Lập ấp chiến lược

c)

'Tìm diệt' và 'lấn chiếm'

d)

'Tìm diệt' và 'bình định'

19.

Trong khoảng thời gian những năm 1975 - 1979, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Đánh đổ đế quốc và phongkiến

b)

Lật đổ chế độ quân chủ chuyênchế

c)

Đấu tranh bảo vệ biên giới phíaBắc

d)

Đấu tranh giải phóng dântộc

20.

Mục tiêu Ba chương trình kinh tế 'lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu' được đề ra tại Đại hội Đảng nào?

a)

A. Đại hội IV

b)

B. Đại hội V

c)

C. Đại hội VI

d)

D. Đại hội VII

21.

Chiến thắng đầu tiên của của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược 'Chiến tranh cục bộ' là

a)

A. Ấp Bắc

b)

B. Vạn Tường

c)

C. An Lão

d)

D. Bình Giã

22.

Chiến dịch nào sau đây kết thúc thắng lợi đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước sang một giai đoạn mới: từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam?

a)

Tây Nguyên

b)

Huế - Đà Nẵng

c)

Hồ Chí Minh

d)

Đường 14 - Phước Long

23.

Thành tựu đầu tiên trong bước đầu thực hiện đường lối đổi mới là

a)

giải quyết được việc làm cho người lao động

b)

giải quyết nạn thiếu ăn triền miên

c)

kim ngạch xuất khẩu tăng 5 lần

d)

xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới

24.

Chiến lược 'Việt Nam hóa chiến tranh' được Mĩ đề ra trong hoàn cảnh lịch sử nào?

a)

Sau thất bại của chiến lược 'Chiến tranh đặc biệt'

b)

Sau thất bại của chiến lược 'Chiến tranh cục bộ'

c)

Thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất

d)

Thất bại trong trận Điện Biên Phủ trên không

25.

Thành tựu thuộc lĩnh vực tài chính của công cuộc đổi mới trong 5 năm (1986 -1990) là gì?

a)

A. Phát hành tiền mới

b)

B. Cung cấp đủ vốn cho hoạt động sản xuất và kinh doanh

c)

C. Kiềm chế được 1 bước đà lạm phát

d)

D. Giữ được tỷ giá đồng Việt Nam với các đồng tiền khác

26.

Lực lượng vũ trang được xây dựng ở Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945 là

a)

Việt Nam Quang phục hội

b)

Trung đội Cứu quốc quân III

c)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

27.

Ý nghĩa cơ bản của cuộc Tổng tuyển cử Quốc hội khóa VI (4/1976):

a)

A. Là lần đầu tiên nhân dân cả nước thực hiện quyền công dân.

b)

B. Thể hiện ý chí 'Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một'.

c)

C. Là thắng lợi quyết định của nhân dân ta trên con đường thống nhất nước nhà về mặt Nhà nước.

d)

D. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào thi đua lao động sản xuất, cần kiệm xây dựng chủ nghĩa xã hội.

28.

Kết quả lớn nhất kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa VI là gì?

a)

Thống nhất về mặt lãnh thổ

b)

Hoàn thành việc thống nhất về mặt nhà nước

c)

Bầu ra các cơ quan của Quốc hội

d)

Bầu ra Ban dự thảo hiến pháp

29.

Từ năm 1965 đến 1968, Mĩ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Chiến lược 'Chiến tranh đơn phương'

b)

B. Chiến lược 'Chiến tranh đặc biệt'

c)

C. Chiến lược 'Chiến tranh cục bộ'

d)

D. Chiến lược 'Việt Nam hóa chiến tranh'

30.

Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định Pari (1973) về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?

a)

Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do

b)

Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

c)

Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực

d)

Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt

31.

Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam trong giai đoạn 1954-1960 là

a)

cả nước độc lập, thống nhất

b)

cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội

c)

đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền

d)

miền Nam được hoàn toàn giải phóng

32.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân khách quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975)?

a)

Nhân dân ta nhận được sự đồng tình ủng hộ, giúp đỡ của các nước XHCN

b)

Miền Bắc được bảo vệ vững chắc, hoàn thành suất sắc vai trò nghĩa vụ hậu phương

c)

Việt Nam nhận được sự ủng hộ, cổ vũ to lớn của các dân tộc yêu chuộng hòa bình trên thế giới

d)

Sự đoàn kết trong liên minh chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương

33.

Chiến thắng nào của quân và dân Việt Nam thắng lợi đã hoàn thành nhiệm vụ đánh cho 'Ngụy nhào'?

a)

A. Hiệp định Pari được kí kết năm 1973.

b)

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

c)

C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

d)

D. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

34.

Chiến thắng nào dưới đây của quân và dân Miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mĩ?

a)

Ấp Bắc (1963)

b)

Bình Giã (1964)

c)

Vạn Tường (1965)

d)

Đồng khởi (1960)

35.

Đại hội nào của Đảng cộng sản Việt Nam đi vào lịch sử là Đại hội đổi mới toàn diện?

a)

Đại hội VII (6/1991)

b)

Đại hội VI (12/1986)

c)

Đại hội V (3/1982)

d)

Đại hội IV (12/1976)

36.

Tác động lớn nhất của tình hình thế giới đến công cuộc đổi mới của Đảng là:

a)

A. cuộc khủng hoảng trầm trọng của XHCN.

b)

B. chính sách diễn biến hòa của Hoa Kì.

c)

C. CNTB trên thế giới đang lớn mạnh.

d)

D. cuộc Chiến tranh lạnh chấm dứt.

37.

tranh đặc biệt?

a)

A. Tham gia vào các cuộc hành quân 'tìm diệt' của quân Mĩ.

b)

B. Thực hiện dồn dân lập 'ấp chiến lược'.

c)

C. Tiến hành những hoạt động phá hoại miền Bắc.

d)

D. Mở các cuộc hành quân càn quét nhằm tiêu diệt lực lượng cách mạng.

38.

Đường lối đổi mới của Đảng(12/1986) được hiểu như thế nào là đúng?

a)

A. Đổi mới là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Đổi mới là không thay đổi về hình thức, bước đi của chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Đổi mới là thay đổi về nội dung của chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Đổi mới không phải thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội.

39.

Kì họp thứ I Quốc hội khóa VI có những quyết định nào liên quan đến việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước?

a)

Quyết định tên nước, Hà Nội là thủ đô, bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước

b)

Quy định quốc huy mang dòng chữ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Đổi tên thành phố Sài Gòn - Gia Định là thành phố Hồ Chí Minh

d)

Quyết định thành lập các cấp chính quyền ở địa phương

40.

Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam trong giai đoạn 1954-1960 là

a)

A. miền Nam chưa được giải phóng.

b)

B. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. cả nước độc lập, thống nhất.

d)

D. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.

41.

Nhân tố quyết định thắng lợi của công cuộc đổi mới ở nước ta là gì?

a)

Nắm bắt được thời cơ, vượt qua thách thức, đưa đất nước tiến lên

b)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Coi giáo dục và đào tạo, khoa học - kĩ thuật là quốc sách hàng đầu

d)

Năm bắt xu thế của thế giới, phát huy nội lực trong nước

42.

i đến công cuộc đổi mới của Đảng là:

a)

cuộc khủng hoảng trầm trọng của XHCN

b)

chính sách diễn biến hòa của Hoa Kì

c)

CNTB trên thế giới đang lớn mạnh

d)

cuộc Chiến tranh lạnh chấm dứt

43.

Nội dung nào dưới đây không phải là thủ đoạn của chính quyền và quân đội Sài Gòn trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt?

a)

Tham gia vào các cuộc hành quân tìm diệt của quân Mĩ

b)

Thực hiện dồn dân lập ấp chiến lược

c)

Tiến hành những hoạt động phá hoại miền Bắc

d)

Mở các cuộc hành quân càn quét

44.

Chỗ dựa trong 'Chiến tranh đặc biệt' của Mĩ ở miền Nam là gì?

a)

A. Ấp chiến lược và cố vấn Mĩ.

b)

B. Cố vấn Mỹ và ngụy quân, ngụy quyền.

c)

C. Ngụy quân, ngụy quyền.

d)

D. Ấp chiến lược và ngụy quân, ngụy quyền.

45.

Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc với thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?

a)

A. Chiến dịch Biên giới.

b)

B. Chiến dịch Việt Bắc.

c)

C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ.

46.

Chiến thắng Phước Long đã giúp Bộ Chính trị bổ sung và hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng miền Nam với nội dung là

a)

đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm (1975 - 1976)

b)

tiến hành tổng công kích - tổng khởi nghĩa giải phóng miền Nam trong năm1976

c)

nếu thời cơ đến thì lập tức giải phóng miền Nam trước mùa mưa (trước tháng 5 - 1975)

d)

giải phóng miền Nam ngay trong năm 1975

47.

Chiến dịch nào sau đây thắng lợi đã cho thấy khả năng can thiệp trở lại bằng quân sự của Mĩ là rất hạn chế?

a)

A. Phước Long.

b)

B. Bình Giã.

c)

C. Hồ Chí Minh.

d)

D. Ấp Bắc.

48.

Chiến thắng mở đầu, chứng tỏ quân ta có khả năng đánh thắng quân Mĩ và đồng minh của Mĩ đó là

a)

Chiến thắng Ấp Bắc

b)

Chiến thắng Vạn Tường

c)

Chiến thắng trong cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968

d)

Chiến thắng trong chiến dịch Tây Nguyên

49.

Ngày 25 - 04 - 1976 đã diễn ra sự kiện nào ở Việt Nam

a)

Cuộc Tổng tuyển cử ở nước ta lần thứ nhất

b)

Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất

c)

Cuộc Tổng tuyển cử ở nước ta lần thứ hai

d)

Hội nghị Hiệp thương thống nhất đất nước

50.

Hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (7/1973) đề ra chủ trương nào sau đây?

a)

Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung

b)

Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế bao cấp

c)

Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

d)

Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

51.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân khách quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975)?

a)

A. Sự đoàn kết trong liên minh chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương.

b)

B. Nhân dân ta nhận được sự đồng tình, ủng hộ, giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Việt Nam nhận được sự ủng hộ, cổ vũ to lớn của các dân tộc yêu chuộng hòa bình trên thế giới.

d)

D. Miền Bắc hoàn thành xuất sắc vai trò nghĩa vụ hậu phương.

52.

Ý nghĩa cơ bản nhất của chiến dịch Tây Nguyên là gì?

a)

Nguồn cổ vũ mạnh mẽ để quân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam

b)

Tinh thần địch hốt hoảng mất khả năng chiến đấu

c)

Đưa cuộc kháng chiến chống Mĩ từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược

d)

Là thắng lợi lớn nhất của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Mĩ

53.

Thắng lợi nào đã mở ra kỉ nguyên mới cho dân tộc Việt Nam: kỉ nguyên độc lập dân tộc, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội

a)

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945

b)

Thắng lợi của cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

54.

Hội nghị lần thứ 21 (7 - 1973) của Đảng chủ trương đấu tranh trên những mặt trận nào?

a)

A. Chính trị, quân sự.

b)

B. Chính trị, ngoạ

55.

Hội nghị lần thứ 21 (7 - 1973) của Đảng chủ trương đấu tranh trên những mặt trận nào?

a)

Chính trị, quân sự

b)

Chính trị, ngoại giao

c)

Quân sự, chính trị, ngoại giao

d)

Quân sự, ngoại giao

56.

Đường lối đổi mới của Đảng ta được đề ra từ khi nào?

a)

Đại hội IV (12-1976).

b)

Đại hội V (3-1982).

c)

Đại hội VI (12-1986).

d)

Đại hội VII (6/1991).

57.

g lối đổi mới của Đảng ta được đề ra từ khi nào?

a)

Đại hội IV (12-1976)

b)

Đại hội V (3-1982)

c)

Đại hội VI (12-1986)

d)

Đại hội VII (6/1991)

58.

Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định chọn địa bàn nào là hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Đà Nẵng

59.

Lực lượng vũ trang được xây dựng ở Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945 là

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

Việt Nam Quang phục hội

c)

Việt Nam giải phóng quân

d)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương

60.

Trong chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975, lực lượng chính trị giữ vai trò

a)

xung kích

b)

quyết định thắng lợi

c)

nòng cốt

d)

hỗ trợ lực lượng vũ trang

61.

Chiến dịch nào sau đây thắng lợi đã cho thấy khả năng can thiệp trở lại bằng quân sự của Mĩ là rất hạn chế?

a)

A. Bình Giã

b)

B. Phước Long

c)

C. Hồ Chí Minh

d)

D. Ấp Bắc

62.

Chiến thuật quân sự 'Tìm diệt' và 'bình định' được Mĩ sử dụng trong chiến lựợc chiến tranh nào?

a)

Chiến lược 'Chiến tranh đơn phương'

b)

Chiến lược 'Chiến tranh đặc biệt'

c)

Chiến lược 'Chiến tranh cục bộ'

d)

Chiến lược 'Việt Nam hóa chiến tranh'

63.

Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc với thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?

a)

Chiến dịch Biên giới

b)

Chiến dịch Việt Bắc

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ

64.

Hoàn cảnh lịch sử thuận lợi nhất để Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam là gì?

a)

Quân Mĩ đã rút khỏi miền Nam, ngụy mất chỗ dựa

b)

So sánh lực lượng có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long

c)

Khả năng chi viện của miền Bắc cho chiến trường miền Nam

d)

Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn

65.

Chiến thắng nào của quân dân miền Nam trong năm 1975 đã đưa cuộc tiến công chiến lược lên thành cuộc tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam?

a)

A. Chiến thắng Phước Long

b)

B. Chiến dịch Tây Nguyên

c)

C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng

d)

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh

66.

Năm 1936, Đảng ta đề ra chủ trương thành lập mặt trận với tên gọi là

a)

Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

b)

Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

c)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương

d)

Mặt trận Việt Nam Độc lập Đồng minh

67.

Sau đại thắng mùa Xuân 1975, khó khăn lớn nhất về chính trị của Việt Nam là gì?

a)

Miền Nam đã giải phóng nhưng những di hại của xã hội cũ vẫn tồn tại.

b)

Hai miền Nam - Bắc vẫn tồn tại hai hình thức tổ chức nhà nước khác nhau.

c)

Chiến tranh kết thúc nhưng đất nước vẫn gánh chịụ những hậu quả nặng nề.

d)

Số người thất nghiệp lên tới hàng triệu người.

68.

Tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra đời trong thời điểm lịch sử nào?

a)

Trong Tuyên ngôn độc lập (02 - 09 - 1945).

b)

Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975)

c)

Kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (7/1976)

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12/1976)

69.

Cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa khác đã đặt ra yêu cầu gì đối với Đảng và Nhà nước Việt Nam sau năm 1975?

a)

Bắt kịp bước phát triển của khoa học - kĩ thuật tiên tiến của thời đại.

b)

Đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta phải tiến hành đổi mới.

c)

Điều chỉnh chính sách đối ngoại cho phù hợp.

70.

Những thành tựu mà nước ta đạt được trong 15 năm đổi mới (1986-2000) đã khẳng định:

a)

Vị thế và vai trò quan trọng của Việt Nam trên trường quốc tế.

b)

Nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp hóa theo hướng hiện đại.

c)

Tầm quan trọng của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của đổi mới cơ bản phù hợp.

71.

Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" là

a)

dồn dân, lập ấp chiến lược nhằm tách nhân dân ra khỏi cách mạng.

b)

tiến hành chính sách "tố cộng", "diệt cộng", đàn áp những người yêu nước.

c)

dùng người Việt đánh người Việt.

d)

dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.

72.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954 - 1975?

a)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt của Đảng

b)

Hậu phương miền Bắc lớn mạnh đã chi viện

c)

Truyền thống yêu nước của nhân dân ta

d)

Sự ủng hộ giúp đỡ của các nước XHCN

73.

Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam là kết quả của sự kết hợp giữa các mặt trận

a)

A. Chính trị, quân sự, ngoại giao

b)

B. Chính trị, quân sự, binh vận

c)

C. Chính trị, quân sự, kinh tế

d)

D. Ngoại giao, quân sự

74.

Trong cuộc tiến công chiến lược 1972, quân ta chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là

a)

Đà Nẵng, Tây Nguyên và Sài Gòn

b)

Quảng Trị, Đà Nẵng và Tây Nguyên

c)

Huế, Đà Nẵng và Sài Gòn

d)

Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

75.

Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam trong giai đoạn 1954-1960 là

a)

đất nước chưa được thống nhất.

b)

cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

cả nước độc lập, thống nhất.

d)

miền Nam được hoàn toàn giải phóng.

76.

Hội nghị lần thứ 21 (7 - 1973) của Đảng chủ trương đấu tranh trên những mặt trận nào?

a)

A. Chính trị, quân sự

b)

B. Chính trị, ngoại giao

c)

C. Quân sự, chính trị, ngoại giao

d)

D. Quân sự, ngoại giao

77.

Nội dung nào dưới đây không phải là thủ đoạn của chính quyền và quân đội Sài Gòn trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt?

a)

Tiến hành những hoạt động phá hoại miền Bắc

b)

Thực hiện dồn dân lập 'ấp chiến lược'

c)

Bắt tay ngoại giao với các nước Liên Xô và Trung Quốc

d)

Mở các cuộc hành quân càn quét nhằm tiêu diệt lực lượng cách mạng

78.

Đâu không phải là nội dung của kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI của Đảng cộng sản Việt Nam?

a)

A. Lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

B. Quốc kì là lá cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài 'Tiến quân ca'

c)

C. Đề ra nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước

d)

D. Sài Gòn - Gia Định đổi tên là thành phố Hồ Chí Minh

79.

Sau chiến thắng Phước Long, Bộ chính trị đã đưa ra chủ trương gì?

a)

A. Chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam

b)

B. Chủ trương kế hoạch giải phóng Huế - Đà Nẵng

c)

C. Hoàn thành kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam vào trước mùa mưa năm 1975

d)

D. Chủ trương kế hoạch giải phóng Sài Gòn - Gia Định

80.

Chiến lược 'Chiến tranh cục bộ' của Mĩ ở Miền Nam Việt Nam được tiến hành bằng lực lượng nào là chủ đạo?

a)

Quân đội Sài Gòn

b)

Quân viễn chinh Mĩ

c)

Quân đội Sài Gòn và quân đồng minh Mĩ

d)

Quân Mĩ và quân đội Sài Gòn

81.

Trong khoảng thời gian những năm 1975 - 1979, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Đấu tranh bảo vệ biên giới phíaBắc.

b)

Lật đổ chế độ quân chủ chuyênchế.

c)

Đánh đổ đế quốc và phongkiến.

d)

Đấu tranh giải phóng dântộc.

82.

10 giờ 45 phút ngày 30-4-1975, ở Sài Gòn diễn ra sự kiện gì?

a)

Năm cánh quân của ta tiến vào trung tâm Sài Gòn

b)

Xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập

c)

Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập

d)

Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng

83.

Việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước có ý nghĩa:

a)

Tạo điều kiện phát triển kinh tế

b)

Tạo điều kiện phát triển xã hội

c)

Tạo điều kiện đảm bảo an ninh quốc phòng

d)

Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH

84.

Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của Việt Nam là gì?

a)

Thống nhất nước nhà về mặt Nhà nước.

b)

Ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam.

c)

Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế.

d)

Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước.

85.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954 - 1975?

a)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt của Đảng

b)

Sự ủng hộ giúp đỡ của các nước XHCN

c)

Truyền thống yêu nước của nhân dân ta

d)

Hậu phương miền Bắc lớn mạnh đã chi viện

86.

Thực hiện chiến lược 'Việt Nam hóa chiến tranh' Mĩ sử dụng thủ đoạn ngoại giao nào?

a)

A. Bắt tay với Trung Quốc, Liên Xô.

b)

B. Lôi kéo thêm đồng minh.

c)

C. Chia rẽ ba nước Đông Dương.

d)

D. Thỏa hiệp với Lào và Cămpuchia.

87.

Nhân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh trong phong trào nào sau đây?

a)

A. Phong trào dân tộc dân chủ 1925-1930.

b)

B. Phong trào cách mạng 1930-1931.

c)

C. Phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925.

d)

D. Phong trào dân chủ 1936-1939.