Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết cơ cấu các ngành công nghiệp của trung tâm công nghiệp Thanh Hóa là gì?

a)

Vật liệu xây dựng, chế biến lâm sản, cơ khí, luyện kim màu.

b)

Vật liệu xây dựng, chế biến lâm sản, dệt may, cơ khí.

c)

Vật liệu xây dựng, cơ khí, chế biến lương thực thực phẩm, dệt may.

d)

Vật liệu xây dựng, cơ khí, chế biến lương thực thực phẩm, sx giấy, chế biến lâm sản.

2.

Căn cứ vào Atlat trang 27, cho biết sự phân bố ngành công nghiệp trọng điểm sản xuất xi măng ở Bỉm Sơn (Thanh Hóa) là dựa vào

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Lao động dồi dào

c)

trữ lượng mỏ đá vôi khá lớn phân bố ở Bỉm Sơn

d)

Khoáng sản: Crom, Mangan, đá quý

3.

Vấn đề quan trọng hàng đầu cần giải quyết khi phát huy thế mạnh công nghiệp của Bắc Trung Bộ là gì?

a)

điều tra trữ lượng các loại khoáng sản.

b)

tăng cường đào tạo đội ngũ nhân lực chất lượng cao.

c)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng.

d)

thực hiện các chính sách ưu đãi đối với các nhà đầu tư nước ngoài.

4.

Tăng cường thủy lợi, đẩy mạnh thâm canh lúa để tăng năng suất và sản lượng lương thực nhằm giải quyết vấn đề nào dưới đây ở khu vực Bắc Trung Bộ?

a)

Vấn đề cơ sở năng lượng của vùng.

b)

Vấn đề lao động, hạn chế du canh, du cư.

c)

Vấn đề cơ sở hạ tầng.

d)

Vấn đề lương thực, thực phẩm.

5.

Để phát triển ngành công nghiệp ở Bắc Trung Bộ thì vấn đề ưu tiên hàng đầu là:

a)

nguồn năng lượng.

b)

các khu công nghiệp, xí nghiệp.

c)

nguồn lao động chất lượng cao.

d)

nguồn nguyên liệu tại chỗ.

6.

Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

có các ngư trường rộng lớn.

b)

tất cả các tỉnh đều giáp biển.

c)

có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

d)

có các điều kiện hải văn thuận lợi.

7.

Cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta đang được xây dựng ở vịnh

a)

Cam Ranh

b)

Xuân Đài

c)

Dung Quất

d)

Vân Phong

8.

Số lượng các tỉnh/thành phố Trung ương của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

5

b)

6

c)

8

d)

10

9.

Dầu khí đang được khai thác tại tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Khánh Hòa

b)

Phú Yên

c)

Bình Thuận

d)

Ninh Thuận

10.

Ngành kinh tế nào sau đây có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ở Duyên hài Nam Trung Bộ?

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Thủy sản

d)

Khai khoáng

11.

Các đồng muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thuận An, Văn Lý

b)

Cà Ná, Sa Huỳnh

c)

Cà Ná, Văn Lý

d)

Sa Huỳnh, Thuận

12.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá.

b)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão.

13.

Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nghề cá, du lịch biển, dịch vụ hàng hải, khai khoáng.

b)

khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển.

c)

du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

d)

giao thông vận tải biển, nuôi trồng thủy sản.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói kinh tế biển ở duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Nghề muối nổi tiếng với sản phẩm ở Cà Ná và Sa Huỳnh.

b)

Các tỉnh đều tiếp giáp với biển, nhiều vũng vịnh.

c)

Thềm lục địa có tiềm năng lớn về dầu khí.

d)

Ngành nuôi trồng phát triển mạnh hơn đánh bắt.

15.

Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh

a)

du lịch và giao thông vận tải biển.

b)

Thủy điện và khai thác gỗ quý hiếm

c)

nhiệt điện và chế biến các lâm sản.

d)

điện gió và khai thác khoáng sản.

16.

Nguyên nhân chính làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do

a)

nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác.

b)

không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất.

c)

tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy.

d)

các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ.

17.

Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các cảng nước sâu ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người dân.

b)

thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

c)

tăng vận chuyển, tiền đề tạo khu công nghiệp.

d)

chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế nhanh hơn.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp năng lượng của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Điện chưa đáp ứng được yêu cầu phát triển công nghiệp.

b)

Sử dụng mạng lưới điện quốc gia qua đường dây 500KV.

c)

Vùng có nhiều lợi thế phát triển điện gió và điện mặt trời.

d)

Than đá là tài nguyên quan trọng để phát triển các nhà máy nhiệt điện.

19.

Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Thúc đẩy phân công lao động xã hội và mở cửa nền kinh tế.

b)

Tạo điều kiện phát triển các ngành về công nghiệp, dịch vụ.

c)

Thu hút khách du lịch cả trong và ngoài nước.

d)

Nền nông nghiệp hàng hoá được phát triển mạnh.

20.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên.

b)

hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.

c)

nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá.

d)

thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng.

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?

a)

Đà

b)

Cầu

c)

Thương

d)

Lục Nam

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng crôm?

a)

Cổ Định

b)

Quỳ Châu

c)

Tĩnh Túc

d)

Lũng Cú

23.

Căn cứ vào Atlat trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Cầu Treo

b)

Bờ Y

c)

Lao Bảo

d)

Cha Lo

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết các tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ trồng nhiều cà phê?

a)

Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế.

b)

Thừa Thiên Huế, Nghệ An

c)

Nghệ An, Quảng Trị

d)

Quãng Trị, Hà Tĩnh

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có ngành đóng tàu?

a)

Nam Định

b)

Hưng Yên

c)

Hải Dương

d)

Hải Phòng

26.

Căn cứ vào Atlat trang 8, hãy cho biết mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Cổ Định

b)

Thạch Khê

c)

Lệ Thủy

d)

Thạch Hà

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở Duyên hải Nam Trung Bộ, nơi nào sau đây không phải là bán đảo?

a)

Sơn Trà

b)

Lí Sơn

c)

Phước Mai

d)

Hòn Gốm

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết các tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ trồng nhiều dừa?

a)

Bình Thuận, Quãng Ngãi

b)

Ninh Thuận, Phú Yên

c)

Khánh Hòa, Quãng Nam

d)

Bình Định, Quãng Ngãi

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ không có cảng biển?

a)

Đà Nẵng

b)

Phan Thiết

c)

Nha Trang

d)

Quãng Ngãi

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Hà Tĩnh

d)

Quãng Bình

31.

Với diện tích khoảng 100 965 km2, dân số 13 853,2 nghìn người (2019), Trung du và miền núi Bắc Bộ có mật độ vào khoảng

a)

0.137 người/km^2

b)

137 người/km^2

c)

7.29 người/km^2

d)

729 người/km^2

32.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với kinh tế của Bắc Trung Bộ?

a)

Các trung tâm công nghiệp đều nằm phía tây.

b)

Khoáng sản không nhiều, ngành công nghiệp ít.

c)

Cây trồng nhiều loại, vật nuôi có trâu, bò, lợn.

d)

Nhiều khu kinh tế cửa khẩu và kinh tế ven biển.

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nơi nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có cả công nghiệp khai thác quặng sắt, than đá và luyện kim đen?

a)

Lào Cai

b)

Yên Bái

c)

Thái Nguyên

d)

Hà Giang

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào có quy mô nhỏ nhất trong các trung tâm sau đây?

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Quy Nhơn

d)

Quãng Ngãi

35.

Cho bảng số liệu:

•

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA, NĂM 2015 VÀ 2021 (Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)

•

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2015 và 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Miền

c)

Tròn

d)

Đường

36.

Cho bảng số liệu:

•

SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021 (Đơn vị: triệu người)

•

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Miền

37.

Cho bảng số liệu:

•

LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị: mm)

•

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Hà Nội và Huế?

a)

Tháng có mưa lớn nhất ở Hà Nội là tháng VIII, ở Huế tháng X.

b)

Tháng có mưa nhỏ nhất ở Hà Nội là tháng I, ở Huế tháng III.

c)

Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần Hà Nội.

d)

Mùa mưa ở Hà Nội từ tháng V - X, ở Huế từ tháng VIII - I.

38.

Cho bảng số liệu:

•

SỐ LƯỢNG BÒ CỦA TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY NGUYÊN, GIAI ĐOẠN 2005-2014

•

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về số lượng bò giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên, giai đoạn 2005-2014?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhanh hơn Tây Nguyên.

b)

Tây Nguyên lớn hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên tăng ít hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ lớn hơn Tây Nguyên.

39.

Cho bảng số liệu:

•

DÂN SỐ VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, ĐÔNG NAM BỘ

VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2016

•

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về dân số và mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ so với cả nước, năm 2016?

a)

Dân số Đồng bằng sông Hồng thấp hơn cả nước nhưng mật độ sân số cao hơn nhiều.

b)

Mật độ dân số Đông Nam Bộ cao gấp gần 2,5 lần cả nước nhưng thấp hơn Đồng bằng sông Hồng.

c)

Ở Đông Nam Bộ, mật độ dân số và dân số trung bình thuộc loại thấp của cả nước.

d)

Mật độ dân số của cả nước, Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ chưa đồng đều.

40.

Cho biểu đồ:

•

SẢN LƯỢNG KHAI THÁC, NUÔI TRỒNG VÀ TỈ TRỌNG SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2019

•

Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Sản lượng thủy sản khai thác giảm, nuôi trồng tăng.

b)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn cao hơn khai thác.

c)

Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng cao và đang giảm tăng.

d)

Sản lượng khai thác tăng và luôn cao hơn nuôi trồng.