wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuối HK2-12

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là thế mạnh để phát triển công nghiệp điện lực của nước ta:

a)

Than đá, than bùn, than nâu.

b)

Dầu khí tập trung ở các bể trầm tích chứa dầu ngoài thềm lục địa

c)

Nguồn thuỷ năng, sức gió, sức nước, năng lượng mặt trời

d)

Tài nguyên rừng giàu có.

2.

Những trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm có ý nghĩa quốc gia?

a)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội

b)

Hà Nội, Hải Phòng

c)

Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh

d)

TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các vùng kinh tế, hãy cho biết cảng biển nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là:

a)

Kỳ Hà.

b)

Cái Lân.

c)

Vũng Tàu.

d)

Quy Nhơn.

4.

Hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta không phải là:

a)

nguyên liệu.

b)

hàng tiêu dùng.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

nhiên liệu.

5.

Tài nguyên du lịch nào sau đây ở nước ta thuộc về nhóm tài nguyên du lịch tự nhiên

a)
Vịnh Hạ Long.
b)

Phố cổ Hội An.

c)

Chùa Bái Đính

d)

Thánh địa Mỹ Sơn

6.

Nước ta có 3 vùng du lịch là:

a)

Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên.

b)

Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Nam Bộ.

c)

Bắc Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

d)

Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

7.

Chuyển biến cơ bản của Ngoại thương về mặt quy mô xuất khẩu là:

a)

tổng kim ngạch xuất nhập khẩu tăng liên tục.

b)

có nhiều mặt hàng xuất khẩu chủ lực.

c)

thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.

d)

có nhiều bạn hàng lớn như: Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.

8.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.

b)

đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao.

c)

thị trường tiêu thụ nhỏ hẹp.

d)

thiết bị, máy móc, phương tiện khai thác thiếu.

9.

Khó khăn chủ yếu hiện nay đối với phát triển chăn nuôi gia súc lớn của Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

thiếu đồng cỏ để phát triển chăn nuôi.

b)

vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ (đồng bằng, đô thị).

c)

thiếu nước nghiêm trọng trong mùa khô cho gia súc.

d)

nguồn lao động trong chăn nuôi chựa được đào tạo nhiều.

10.

Khó khăn về tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ khi phát triển cây công nghiệp, cây đặc sản và cây ăn quả là:

a)

đất thường xuyên bị rửa trôi, xói mòn.

b)

địa hình núi cao hiểm trở.

c)

hiện tượng rét đậm, rét hại, sương muối, thiếu nước về mùa đông.

d)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ quét lũ ống.

11.

Nguyên nhân nào sau đây được xem là chủ yếu nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng lên?

a)

mở rộng và đa dạng hóa thị trường.

b)

tăng cường sản xuất hàng hóa.

c)

nâng cao năng suất lao động.

d)

tổ chức sản xuất hợp lí.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, hãy cho biết tuyến quốc lộ 1 không chạy qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

13.

Căn cứ vào bản đồ công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có chế biển thủy hải sản?

a)

Hải Phòng

b)

Cần Thơ

c)

Thủ Dầu

d)

Hạ Long

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thương mại, hãy cho biết tỉnh/ thành phố nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu?

a)

Hà Nội.

b)

Hải Phòng.

c)

Đồng Nai.

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

15.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không tiếp giáp với vùng/ quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Thượng Lào.

c)

Campuchia.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

16.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở trình độ cao nhất, có không gian rộng lớn là:

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp, hãy cho biết nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất trên 1000 MW của nước ta hiện nay là:

a)

Uông Bí

b)

Phả Lại

c)

Ninh Bình

d)

Na Dương

18.

Các khu công nghiệp tập trung phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây:

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đông bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

19.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp do Chính phủ quyết định thành lập, có ranh giới địa lí rõ ràng, chuyên sản xuất công nghiệp và thực hiện các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp là:

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

20.

Hai trục đường bộ xuyên quốc gia của nước ta là:

a)

Quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh

b)

Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 14

c)

Quốc lộ 14 và quốc lộ 1

d)

Quốc lộ 1 và quốc lộ 6

21.

Đâu không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta:

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Dệt may, hoá chất - phân bón - cao su.

c)

Vật liệu xây dựng, cơ khí - điện tử.

d)

Năng lượng, chế biến lương thực - thực phẩm.

22.

Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ được cung cấp nguồn khí thiên nhiên từ bể trầm tích

a)

Nam Côn Sơn

b)

Thổ Chu - Mã Lai

c)

Cửu Long

d)

Trung Bộ

23.

Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là:

a)

Hà Nội - Hải Phòng

b)

Hà Nội - Lào Cai

c)

Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh

d)

Hà Nội - Thái Nguyên

24.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp, hãy cho biết nhà máy thủy điện Bản Vẽ được xây dựng trên con sông nào?

a)

sông Hồng

b)

sông Thu Bồn

c)

sông Cả

d)

sông Đồng Nai

25.

Đây là trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung.

a)

Thanh Hoá

b)

Vinh

c)

Đà Nẵng

d)

Nha Trang

26.

Vận chuyển đường ống nước ta phát triển gắn liền với ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

khai thác và chế biến dầu khí

b)

khai thác và chế biến khoáng sản

c)

công nghiệp điện

d)

chế biến lương thực thực phẩm

27.

Loại hình nào dưới đây không thuộc về hoạt động Viễn thông ?

a)

Điện thoại

b)

Thư, báo

c)

Fax

d)

Internet

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hành chính, hãy cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du miền núi Bắc Bộ không có chung đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?

a)

Cao Bằng.

b)

Tuyên Quang.

c)

Lào Cai.

d)

Lạng Sơn.

29.

Sự phân chia các trung tâm công nghiệp thành 3 nhóm: rất lớn, lớn và trung bình là dựa vào :

a)

Quy mô và chức năng của các trung tâm

b)

Sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp của các trung tâm

d)

Hướng chuyên môn hoá và quy mô của các trung tâm

30.

Trục đường xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội dải đất phía Tây của đất nước là:

a)

đường 14

b)

đường Hồ Chí Minh

c)

đường 15

d)

quốc lộ 1

31.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài.

b)

mang lại hiệu quả cao.

c)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác.

32.

Cho bảng số liệu:

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tình hình hoạt động bưu chính viễn thông ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

d)

Kết hợp cột và đường

33.

Cho bảng số liệu SẢN LƯỢNG ĐIỆN VÀ THAN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 - 2014 Nhận xét nào không đúng về tình hình sản xuất điện và than ở nước ta giai đoạn 1995-2014:

a)

Sản lượng điện và than đều tăng

b)

Sản lượng than tăng nhưng không ổn định

c)

Tốc độ tăng trưởng của sản lượng than nhanh hơn điện

d)

Từ năm 1995-2014 sản lượng điện tăng gấp 9.53 lần

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang kinh tế, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Móng Cái.

b)

Lệ Thanh.

c)

Lao Bảo.

d)

Cầu Treo.

35.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có:

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

3 nhóm với 29 ngành

c)

4 nhóm với 30 ngành

d)

5 nhóm với 31 ngành

36.

Ở Nam Bộ, nổi lên các trung tâm công nghiệp lớn là:

a)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Cà Mau.

b)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Cần Thơ.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Thủ Dầu Một.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Cà Mau.

37.

Cơ cấu công nghiệp được biểu hiện ở:

a)

Mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.

b)

Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành.

c)

Thứ tự về giá trị sản xuất của mỗi ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành.

d)

Các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.

38.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là:

a)

than đá

b)

dầu nhập nội

c)

khí tự nhiên

d)

năng lượng mặt trời

39.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp?

a)

Có ranh giới địa lý xác định

b)

Chuyên sản xuất công nghiệp

c)

Không có dân cư sinh sống

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư

40.

Đây là các khu công nghiệp tập trung của nước ta xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam:

a)

Đồ Sơn, Chân Mây, Hòa Khánh, Nhơn Hội, Tân Thuận

b)

Đồ Sơn, Nhơn Hội, Hoà Khánh, Chân Mây, Tân Thuận

c)

Tân Thuận, Nhơn Hội, Hoà Khánh, Chân Mây, Đồ Sơn

d)

Đồ Sơn, Hòa Khánh, Tân Thuận, Chân Mây, Nhơn Hội

41.

Hướng phát triển chủ đạo của ngành bưu chính trong thời gian tới là:

a)

đẩy mạnh các hoạt động công ích phục vụ xã hội

b)

mở các hoạt động kinh doanh mới

c)

cơ giới hóa, tự động hóa, tin học hóa

d)

tăng cường xây dựng các cơ sở văn hóa tại vùng nông thôn

42.

Nội thương phát triển mạnh nhất ở các vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

43.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là:

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Dọc theo duyên hải miền Trung.

c)

Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

44.

Hướng chuyên môn hóa của cụm công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là:

a)

cơ khí, khai thác than.

b)

vật liệu xây dựng, phân bón hóa học.

c)

hóa chất, giấy.

d)

cơ khí, luyện kim.

45.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm gồm 3 nhóm ngành chủ yếu nào sau đây?

a)

chế biến sản phẩm trồng trọt, chế biến lâm nghiệp, chế biến sản phẩm chăn nuôi

b)

Chế biến sản phẩm chăn nuôi, điện, chế biến sản phẩm thủy hải sản

c)

Chế biến lâm nghiệp, chế biến sản phẩm thủy hải sản, chế biến sản phẩm trồng trọt

d)

Chế biến sản phẩm chăn nuôi, chế biến sản phẩm thủy hải sản, chế biến sản phẩm trồng trọt.

46.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang các vùng kinh tế, hãy cho biết nhà máy thủy điện Thác Bà nằm trên con sông nào?

a)

Sông Gâm

b)

Sông Chảy

c)

Sông Đà

d)

Sông Hồng

47.

Khó khăn chủ yếu của mạng lưới đường sông nước ta là:

a)

trang bị các cảng sông còn nghèo nàn

b)

các phương tiện vận tải được cải tiến

c)

nhiều thiên tai, phân hóa mực nước sông theo mùa

d)

tổng năng lực bốc xếp của các cảng còn thấp

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp, hãy cho biết cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Việt Trì là:

a)

Năng lượng, chế biến lâm sản, hóa chất, vật liệu xây dựng

b)

Luyện kim, cơ khí, hóa chất, chế biến nông sản

c)

Hóa chất, vật liệu xây dựng, chế biến nông sản, sản xuất giấy

d)

Hóa chất, chế biến lâm sản, chế biến thực phẩm, cơ khí

49.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào dưới đây không được xem tương đương như khu công nghiệp:

a)

Khu chế xuất

b)

Khu công nghệ cao

c)

Khu công nghiệp tập trung

d)

Khu kinh tế ven biển

50.

Thị trường xuất khẩu lớn nhất hiện nay của nước ta là:

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, Châu Phi.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Phi.

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, EU.

51.

Tiềm năng thuỷ điện nước ta tập trung chủ yếu ở:

a)

Hệ thống sông Hồng và sông Đồng Nai

b)

Hệ thống sông Đồng Nai và sông Cửu Long

c)

Hệ thống sông Thu Bồn và sông Cả

d)

Hệ thống sông Hồng và sông Cả

52.

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là:

a)

khả năng mở rộng diện tích khá lớn

b)

phần lớn diện tích đất phù sa không được bồi đắp hằng năm

c)

diện tích đất nông nghiệp bị hoang mạc hóa rộng

d)

đất đất ở nhiều nơi bị bạc màu

53.

Đặc điểm nổi bật về mặt dân cư - lao động của Đồng bằng sông Hồng là:

a)

dân số đông, nguồn lao động dồi dào và có trình độ

b)

nguồn lao động lớn nhất cả nước

c)

lao động có trình độ cao nhất cả nước

d)

lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn

54.

Cho biểu đồ:

Nhận xét nào sau đây đúng về quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng của nước ta giai đoạn 2010, 2014:

a)

Đồng bằng sông Hồng có tỉ trọng giá trị công nghiệp đứng thứ 2 và có xu hướng giảm

b)

Đông Nam Bộ có tỉ trọng giá trị công nghiệp lớn nhất và có xu hướng giảm

c)

Vùng có tỉ trọng giá trị công nghiệp tăng lên là Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Vùng có tỉ trọng giá trị công nghiệp giảm đi là Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ

55.

Ngành công nghiệp chuyên môn hóa theo hướng Hà Nội - Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả là:

a)

khai thác than, vật liệu xây dựng

b)

khai thác than, hóa chất

c)

khai thác than, hàng tiêu dùng

d)

cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng

56.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Hồng là:

a)

Đất mặn

b)

Đất xám phù sa cổ

c)

Đất phù sa

d)

Đất cát biển

57.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và chất lượng vào loại tốt nhất Đông Nam Á ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Than antraxit.

b)

Apatit.

c)

Bôxít.

d)

Sắt.

58.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các vùng kinh tế, hãy cho biết tuyến đường nào nối trung tâm công nghiệp Vinh với cửa khẩu Nậm Cắn?

a)

Quốc lộ 7.

b)

Quốc lộ 8.

c)

Đường Hồ Chí Minh.

d)

Quốc lộ 9.

59.

Tại Trung du và miền núi Bắc Bộ, bò sữa được nuôi tập trung ở cao nguyên nào sau đây?

a)

Tả Phình

b)

Nghĩa Lộ

c)

Mộc Châu

d)

Than Uyên

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các vùng kinh tế, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Hưng Yên, Hải Phòng

b)

Hà Nam, Bắc Ninh

c)

Hà Nam, Ninh Bình

d)

Nam Định, Bắc Ninh

61.

Thế mạnh về tự nhiên cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:

a)

đất đai màu mỡ

b)

nguồn nước phong phú

c)

có một mùa đông lạnh, kéo dài

d)

ít có thiên tai

62.

Tại sao việc làm là một trong những vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng nhất là ở khu vực thành thị?

a)

Do dân nhập cư đông

b)

Do dân số đông, kết cấu dân số trẻ

c)

Do nền kinh tế còn chậm phát triển

d)

Do dân số đông, kết cấu dân số trẻ trong điều kiện kinh tế chậm

63.

Diện tích rừng của Bắc Trung Bộ lớn thứ 2 cả nước, chỉ đứng sau vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

64.

Đâu không phải là ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

Bảo vệ tài nguyên đất.

b)

Hạn chế tác hại của lũ.

c)

Tạo môi trường cho nuôi trồng thủy sản nước lợ.

d)

Cung cấp gỗ.

65.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các vùng kinh tế, hãy cho biết cơ cấu các ngành công nghiệp của trung tâm công nghiệp Thanh Hóa là gì?

a)

Vật liệu xây dựng, chế biến lâm sản, cơ khí, luyện kim màu, chế biến nông sản.

b)

Vật liệu xây dựng, chế biến lâm sản, dệt may, cơ khí, luyện kim đen.

c)

Vật liệu xây dựng, cơ khí, chế biến lương thực thực phẩm, dệt may, chế biến nông sản.

d)

Vật liệu xây dựng, cơ khí, chế biến nông sản,khai thác chế biến lâm sản, sản xuất giấy và xenlulô

66.

Hai bể trầm tích có triển vọng lớn nhất về trữ lượng và triển vọng khai thác là:

a)

Nam Côn Sơn và Cửu Long

b)

Thổ Chu - Mã Lai và Nam Côn Sơn

c)

Sông Hồng và Trung Bộ

d)

Cửu Long và Sông Hồng

67.

Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực đồi núi phía Tây

b)

đảm báo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

góp phần tạo thế liên hoàn theo chiều Bắc - Nam và Đông - Tây

d)

tạo thế mở cửa cho nền kinh tế, thu hút đầu tư

68.

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2000 VÀ 2005

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu diện tích của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước năm 2000 và 2005 là

a)

miền

b)

tròn

c)

cột

d)

đường

69.

Năm 2013, chênh lệch giữa vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất và thấp nhất vùng là

a)

42,1%

b)

43,1%

c)

44,1%

d)

45,1%

70.

Cho bảng số liệu sau

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP (GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Để thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp (giá thực tế) phân theo ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 1996 - 2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Biểu đồ miền

b)

Biểu đồ kết hợp cột và đường

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ cột chồng

71.

Biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta giai đoạn 1990-2005

Qua quan sát biểu đồ hãy xác định đây là loại biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ cột chồng

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ kết hợp ( cột và đường)

72.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng

a)

điều hòa nguồn nước

b)

chống lũ quét

c)

chắn gió, bão

d)

hạn chế lũ lụt

73.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản

b)

khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản

c)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển

d)

ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ

74.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong khu vực I của đồng bằng sông Hồng là:

a)

Giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi và thủy sản

b)

Giảm tỉ trọng ngành trổng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

c)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

75.

Khí hậu có mùa đông lạnh và phân hóa theo độ cao của Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh để phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nào sau đây?

a)

ôn đới, nhiệt đới

b)

cận nhiệt, ôn đới

c)

cận nhiệt, nhiệt đới

d)

cận nhiệt, cận xích đạo

76.

Các trung tâm du lịch lớn của nước ta gồm

a)

TP. Hồ Chí Minh, Đà Lạt, Hà Nội.

b)

Hà Nội, Huế - Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, Hạ Long, Nha Trang.

d)

Huế - Đà Nẵng, Nha Trang, Cần Thơ.

77.

Công nghiệp Bắc Trung Bộ phát triển không phải dựa chủ yếu vào

a)

một số tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn

b)

nguồn nguyên liệu của nông - lâm - thủy sản

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

d)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài

78.

Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với với vùng nào dưới đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

79.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh nào sau đây?

a)

Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây công nghiệp hằng năm

c)

Trồng cây công nghiệp hằng năm, chăn nuôi đại gia súc

d)

Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây lương thực hoa màu

80.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Giang

b)

Ninh Bình

c)

Hải Dương

d)

Hưng Yên

81.

Định hướng chung trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng là:

a)

giảm tỉ trọng khu vực III, tăng nhanh tỉ trọng khu vực II và khu vực I

b)

giảm tỉ trọng khu vực II, tăng nhanh tỉ trọng khu vực I và khu vực III

c)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng dần tỉ trọng khu vực II và III

d)

tăng tỉ trọng khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng khu vực II và khu vực III

82.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các vùng kinh tế, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế có giá trị sản xuất công nghiệp ở mức nào sau đây?

a)

Trên 120 nghìn tỉ đồng.

b)

Từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng.

c)

Từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng.

d)

Dưới 9 nghìn tỉ đồng.

83.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ thường hình thành ở các tỉnh miền núi của:

a)

Bắc Trung Bộ, Tây Bắc.

b)

Tây Bắc, Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

84.

Khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ phân theo thành phần kinh tế là:

a)

Khu vực Nhà nước

b)

Khu vực ngoài Nhà nước.

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Khu vực tư nhân, tập thể.