wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ CÔNG NGHIỆP

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

b)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

c)

có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

2.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu. 

b)

khoáng sản.          

c)

biển.      

d)

rừng.

3.

Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động.                               

b)

Đường lối chính sách.

c)

Thị trường.

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

4.

Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là

a)

dân cư và lao động.

b)

thị trường tiêu thụ.

c)

. khoa học – công nghệ.

d)

. chính sách của nhà nước.

5.

Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.          

b)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.      

c)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

d)

xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.

6.

Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công

 nghiệp là

a)

thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

b)

xây dựng thương hiệu sản phẩm.

c)

tác động đến thị trường tiêu thụ.

d)

xuất hiện nhiều ngành mới.

7.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, cơ cấu công nghiệp được phân thành

a)

2 loại.    

b)

. 3 loại.

c)

4 loại.    

d)

5 loại.

8.

Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là

a)

qui mô đất đai.         

b)

khoáng sản.

c)

máy móc, thiết bị.

d)

cây trồng, vật nuôi.

9.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

b)

. phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

c)

tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

10.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

đất trồng là tư liệu sản xuất.             

b)

phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.   

c)

cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

d)

ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

11.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Bắc Mỹ.                                               

b)

Trung Đông.                                        

c)

Châu Âu.

d)

Bắc và Trung Phi.

12.

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

nhiệt điện

b)

nguyên tử

c)

thủy điện.

d)

các nguồn năng lượng tái tạo.

13.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử tin học là

a)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU.

b)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Liên Bang Nga.      

c)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á.

d)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á.

14.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

cơ khí.                    

b)

điện tử - tin học.      

c)

hóa chất.

d)

. năng lượng

15.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt, thép.

b)

đồng, chì

c)

vàng, bạc.

d)

kẽm, nhôm.

16.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Sức gió.    

d)

Củi gỗ

17.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may

b)

Rượu, bia.

c)

Da - giày.

d)

Nhựa.

18.

Ngành công nghiệp giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống công nghiệp trên thế giới ở thế kỉ XXI là

a)

hóa chất.                                         

b)

điện tử - tin học.                             

c)

cơ khí.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

19.

Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là

a)

công nghiệp năng lượng. 

b)

luyện kim. 

c)

cơ khí. 

d)

điện tử tin học. 

20.

Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch

a)

than.

b)

khí đốt. 

c)

dầu mỏ.

d)

địa nhiệt. 

21.

Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là

a)

cơ khí.                                                

b)

luyện kim.                                         

c)

năng lượng.

d)

dệt

22.

Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp

a)

cơ khí.   

b)

hóa chất.                                            

c)

chế biến thực phẩm.

d)

năng lượng.

23.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông

a)

cơ khí.                                                

b)

hóa chất.                                            

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

năng lượng.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

Cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

Tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

d)

Thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

25.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

lao động trình độ cao.

c)

nhiều kim loại, điện.

d)

tài nguyên thiên nhiên

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

b)

Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.

c)

Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

d)

Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.

28.

Đặc điểm công nghiệp điện tử - tin học là

a)

chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.

b)

đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.

c)

nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản

d)

vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển

29.

Định hướng phát triển công nghiệp là

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

sản phẩm sử dụng nhiều năng lượng hơn.

30.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

c)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

31.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

vùng công nghiệp.

c)

khu công nghiệp.

d)

. trung tâm công nghiệp.

32.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

33.

Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp.                          

b)

khu công nghiệp

c)

khu chế xuất.

d)

trung tâm công nghiệp.

34.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và trung tâm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

35.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

36.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Điểm công nghiệp.

d)

Khu công nghiệp.

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Có ranh giới không rõ ràng.

b)

Tập trung nhiều xí nghiệp.

c)

Có vị trí địa lí thuận lợi.

d)

Tiết kiệm được chi phí sản xuất.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

đồng nhất với 1 điểm dân cư.

b)

giữa các xí nghiệp không liên hệ.

c)

có 1 – 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

d)

sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

39.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động

b)

khu vực có ranh giới xác định, không có dân cư sống.

c)

gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

40.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

. Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.

b)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

c)

Trung tâm công nghiệp - hình thức ở trình độ cao.

d)

Vùng công nghiệp - hình thức tổ chức thấp nhất.