wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí các vùng kinh tế

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển

a)

Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới

b)

Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới

c)

Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông

d)

Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ

2.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng

b)

điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch

c)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng

d)

đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản

3.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế

b)

dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng

c)

trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế

d)

công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Việc khai thác đa số các mỏ có chi phí cao

b)

Khai thác than được dành hoàn toàn cho xuất khẩu

c)

Quặng apatit được khai thác để sản xuất phân đạm

d)

Khai thác than tập trung chủ yếu ở Tây Bắc

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác

b)

Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng

c)

Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người

d)

Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương

6.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm

b)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh

c)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng

d)

đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu

7.

Thế mạnh lớn nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nuôi trồng, đánh bắt hải sản

b)

khai thác khoáng sản và thuỷ điện

c)

chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

trồng cây lương thực, rau quả

8.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu

b)

Có các đồng cỏ trên các cao nguyên

c)

Thức ăn công nghiệp được đảm bảo

d)

Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt

9.

Nhiệt độ trung bình tháng I của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn các vùng khác chủ yếu do

a)

chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc

b)

nằm ở các vĩ độ cao nhất của nước ta

c)

có sự giảm nhiệt độ theo độ cao địa hình

d)

vị trí gần biển, nên nhiệt độ được điều hòa từ biển

10.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo

b)

Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng

c)

Nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao

d)

Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển

11.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều

b)

Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi

c)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít

d)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế

12.

Trung du và miền núi Bắc Bộ xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do

a)

có nguồn nguyên liệu dồi dào

b)

có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng

c)

nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn

d)

đáp ứng nhu cầu về điện của Đồng bằng sông Hồng

13.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến việc hình thành vùng chuyên canh chè ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

địa hình đồi núi, đất feralit giàu dinh dưỡng

b)

nguồn nước dồi dào

c)

địa hình đồi núi và có một mùa đông lạnh

d)

có các cao nguyên lớn

14.

Nơi có thể trồng rau ôn đới quanh năm, trồng hoa xuất khẩu lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn).

b)

Sa Pa (Lào Cai).

c)

Mộc Châu (Sơn La).

d)

Đồng Văn (Hà Giang).

15.

Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên là

a)

trình độ thâm canh

b)

điều kiện về địa hình

c)

đặc điểm về đất đai và khí hậu

d)

truyền thống sản xuất của dân cư

16.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản

c)

Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản

17.

Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?

a)

Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế

c)

Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng

d)

Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội

18.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm dân cư

b)

bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp

c)

công nghiệp hóa, đô thị hóa quá nhanh

d)

thiên tai, thời tiết diễn biến thất thường

19.

Phát biểu nào sau đây không phải là thế mạnh để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt

d)

Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú

20.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

b)

Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc

c)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào

d)

Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn

21.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường

b)

Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm

c)

Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường

d)

Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường

22.

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển

b)

dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức

c)

mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều

d)

lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng

23.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

b)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

c)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng

d)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

24.

Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất màu mỡ

b)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

d)

Lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ

25.

Vấn đề xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế - xã hội

b)

đô thị hoá diễn ra nhanh, ô nhiễm môi trường đô thị

c)

sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp, khu chế xuất

d)

tình trạng thu hẹp diện tích đất lúa và ô nhiễm môi trường

26.

Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh

b)

chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước

c)

có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống

d)

có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển

27.

Khó khăn nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ

b)

Mật độ dân số cao nhất nước

c)

Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến

d)

Cơ sở hạ tầng còn hạn chế

28.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu do

a)

đất đai màu mỡ

b)

trình độ thâm canh cao

c)

cơ sở hạ tầng tốt

d)

lịch sử khai thác lâu đời

29.

Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp hơn bình quân cả nước do

a)

sản lượng lúa không cao

b)

diện tích đồng bằng nhỏ

c)

dân đông, tăng nhanh

d)

năng suất lúa thấp

30.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu

b)

Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc

c)

Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí

d)

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

31.

Việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng phải gắn liền với

a)

vùng đông dân có sức tiêu thụ lớn

b)

công nghiệp chế biến sau thu hoạch

c)

đất phù sa ngoài đê được bồi đắp hàng năm

d)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp

32.

Việc phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đảm bảo sự phát triển bền vững

b)

Phát huy các thế mạnh về tự nhiên

c)

Đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch kinh tế

d)

Sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực

33.

Biện pháp cơ bản để đưa Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm hàng hóa là

a)

quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường

b)

chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất

c)

thay đổi cơ cấu giống cây trồng và cơ cấu mùa vụ

d)

phát triển mạnh cây vụ đông, giảm việc trồng lúa

34.

So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng có thế mạnh độc đáo về

a)

rau ôn đới vào vụ đông xuân

b)

trồng và chế biến lúa cao sản

c)

nuôi trồng thủy hải sản nước ngọt

d)

chăn nuôi đại gia súc và gia cầm

35.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh dựa trên điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguyên liệu và thị trường

b)

Nguyên liệu và lao động

c)

Nguyên liệu và cơ sở vật chất

d)

Nguyên liệu và nguồn vốn đầu tư

36.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

bão, lũ lụt, hạn hán

b)

gió lào khô nóng, bão cát

c)

xâm nhập mặn, ngập úng

d)

sóng lừng, sạt lở bờ biển

37.

Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp

b)

lâm - nông - ngư nghiệp

c)

ngư - nông - lâm nghiệp

d)

ngư - lâm - nông nghiệp

38.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu

b)

Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế

c)

Lao động ít và thiếu kinh nghiệm

d)

Thị trường nhỏ và còn biến động

39.

Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư

b)

thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây

d)

tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian

40.

Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

a)

tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế

b)

giải quyết nhiều việc làm cho người lao động

c)

giúp hình thành các mô hình sản xuất mới

d)

tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng

41.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi

b)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển

c)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên

d)

Có một số cơ sở công nghiệp chế biến

42.

Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

a)

ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy

b)

cung cấp nhiều lâm sản có giá trị

c)

hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột

d)

bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm

43.

Hầu hết các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ có công suất nhỏ, chủ yếu là do

a)

sông suối luôn ít nước quanh năm

b)

phần lớn là các sông ngắn, trữ năng thủy điện ít

c)

thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thủy điện lớn

d)

nhu cầu tiêu thụ điện không lớn

44.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việt phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản

b)

khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản

c)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển

d)

ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ

45.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các cửa khẩu của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây

b)

tăng cường giao lưu, hợp tác với các nước láng giềng

c)

phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới

d)

thu hút đầu tư nước ngoài, mở rộng giao lưu quốc tế

46.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

bảo vệ, phát triển rừng

b)

xây dựng các hồ thủy lợi

c)

xây dựng đê, kè chắn sóng

d)

di dân đến các vùng khác

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ?

a)

Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới

c)

Đẩy mạnh giao lưu với các vùng, quốc gia ở khu vực

d)

Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên và môi trường

48.

Để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian ở vùng Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là

a)

phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải

b)

phát triển kinh tế - xã hội ở vùng phía tây

c)

hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị lớn

d)

gắn các vùng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp với ngư nghiệp

49.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ?

a)

Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủysản

b)

Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nướclợ

c)

Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xabờ

d)

Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghềcá

50.

Việc xây dựng các cảng biển ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển

b)

Tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển

c)

Làm tăng khả năng thu hút các nguồnđầu tư

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động tạichỗ

51.

Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển các tuyến giao thông theo hướng Đông - Tây ở Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy phân bố lại dân cư, lao động

b)

hình thành một mạng lưới đô thị mới

c)

tăng cường giao thương với các nước

d)

làm tăng nhanh khối lượng vận chuyển

52.

Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng có điều kiện phát triển mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ do

a)

nguồn lao động dồi dào

b)

thu hút nhiều đầu tư nước ngoài

c)

nguồn nguyên liệu phong phú

d)

cơ sở hạ tầng phát triển

53.

Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Thúc đẩy phân công lao động xã hội và mở cửa nền kinh tế

b)

Tạo điều kiện phát triển các ngành về công nghiệp, dịch vụ

c)

Thu hút khách du lịch cả trong và ngoài nước

d)

Nền nông nghiệp hàng hoá được phát triển mạnh

54.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm

b)

tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn

c)

góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ

d)

thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

55.

Nghề làm muối phát triển mạnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu do

a)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm làm muối

b)

độ muối của biển cao hơn các vùng khác

c)

Nhiều nắng, ít mưa, ít cửa sông

d)

được Nhà nước quan tâm đầu tư nhiều

56.

Các vùng gò đồi của Duyên hải Nam Trung Bộ là nơi có điều kiện thuận lợi cho phát triển

a)

chăn nuôi bò, dê, cừu

b)

trồng cây công nghiệp hàng năm

c)

trồng cây hoa màu, lương thực

d)

kinh tế vườn, rừng

57.

Hướng cơ bản để giải quyết vấn đề lương thực, thực phẩm ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

phát triển cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc

b)

thâm canh lúa, trao đổi nông sản với vùng khác

c)

điều chỉnh cơ cấu bữa ăn theo hướng tiết kiệm

d)

mở rộng diện tích trồng cây lương thực, thực phẩm

58.

Nhân tố tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi đối với việc sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Nhiệt độ cao quanh năm

b)

Vùng nước ven biển có độ mặn cao

c)

Địa hình ven biển thuận lợi

d)

Có nhiều sông lớn đổ ra biển

59.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư

b)

đổi mới cơ sở vật chất kỹ thuật, hội nhập quốc tế

c)

nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông

d)

đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ

60.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu

b)

hiện đại hóa ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ

c)

mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá

d)

tăng cường thu hút các nguồn vốn đầu tư

61.

Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh về ngành giao thông vận tải đường biển chủ yếu là do

a)

nằm gần tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vụng, vịnh kín gió

b)

nhiều vụng, vịnh kín gió, hoạt động nội thương phát triển

c)

có nhiều ngư trường trọng điểm, đảo nằm ven bờ, đầm phá

d)

có đường bờ biển dài, ít cửa sông đổ ra biển và vụng, vịnh

62.

Phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Giải quyết việc làm, phát triển công nghiệp chế biến thủy sản

b)

Giải quyết vấn đề thực phẩm, tạo nhiều sản phẩm hàng hóa

c)

Sử dụng hiệu quả lao động, nâng cao mức sống người dân

d)

Thu hút nguồn đầu tư, tận dụng diện tích mặt nước của vùng

63.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

thiếu lao động có trình độ kỹ thuật cao

b)

giống cây trồng cho năng suất chưa cao

c)

thị trường xuất khẩu có nhiều biến động

d)

công nghiệp chế biến còn chậm phát triển

64.

Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?

a)

Giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới

b)

Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh

c)

Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước

d)

Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu

65.

Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng

b)

Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.

c)

Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào

d)

Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt

66.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Mở rộng thêm diện tích trồng trọt

b)

Đẩy mạnh chế biến sản phẩm

c)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng

d)

Quy hoạch các vùng chuyên canh

67.

Đâu không phải là giải pháp để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên?

a)

Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp

b)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến và xuất khẩu

c)

Hoàn thiện quy hoạch vùng chuyên canh cây công nghiệp

d)

Hạn chế người nhập cư để giảm sức ép về vấn đề việc làm

68.

Khí hậu Tây Nguyên có đặc điểm nào khác với Đông Nam Bộ?

a)

Mang tính chất cận xích đạo

b)

Có một mùa mưa và một mùa khô rất rõ rệt

c)

Phân hoá mạnh theo độ cao

d)

Chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam

69.

Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

quy hoạch lại vùng chuyên canh

b)

đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp

c)

đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp

d)

tìm thị trường tiêu thụ ổn định

70.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

thay đổi giống cây mới, phù hợp với điều kiện tự nhiên của vùng

b)

phát triển các mô hình kinh tế trang trại với quy mô ngày càng lớn.

c)

nâng cao chất lượng đội ngũ lao động và thành lập các nông trường

d)

xây dựng cơ sở công nghiệp chế biến gắn với vùng chuyên canh

71.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

tăng cao khối lượng nông sản

c)

sử dụng hợp lí các tài nguyên

d)

nâng cao đời sống người dân

72.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến sản xuất cà phê ở Tây Nguyên phát triển chưa ổn định?

a)

Đất đai dễ bị xói mòn, rửa trôi

b)

Thị trường không ổn định

c)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế

d)

Lương thực không đảm bảo

73.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Dừa

d)

Chè

74.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào dưới đây?

a)

Khai thác thủy sản

b)

Chăn nuôi bò sữa, gia cầm

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Trồng cây công nghiệp hàng năm

75.

Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào

b)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao

c)

Tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất lớn

d)

Trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước

76.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là 2 vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác gỗ và lâm sản

77.

Giải pháp nào sau đây mang tính tổng thể để từng bước giải quyết nhu cầu về cơ sở năng lượng của Đông Nam Bộ?

a)

Khai thác và chế biến dầu khí

b)

Phát triển nguồn năng lượng sạch

c)

Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện

d)

Phát triển công nghiệp hiện đại ít nhiên liệu

78.

Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

tiến hành cải tạo đất đai, mở rộng diện tích canh tác

b)

mở rộng diện tích canh tác, xây dựng công trình thủy lợi

c)

xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng, tiến hành cải tạo đất đai

79.

Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn đề về môi trường, chủ yếu do

a)

tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp

b)

tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ

c)

phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp

d)

tập trung đông dân cư vào các thành phố

80.

Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ

b)

Chính sách phát triển phù hợp

c)

Kinh tế hàng hóa sớm phát triển

d)

Nguồn lao động lành nghề đông

81.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu nhờ

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

mức độ tập trung công nghiệp cao nhất

c)

khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có

d)

nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao

82.

Biểu hiện của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ có hiệu quả cao là

a)

xây dựng được thêm nhiều công trình thủy lợi lớn

b)

thay đổi cơ cấu cây công nghiệp theo hướng hợp lí

c)

trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất cả nước

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến gắn với các vùng chuyên canh

83.

Cho biểu đồ sau về xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015-2021:

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a

b)

Cơ cấu giá trị xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a

d)

Quy mô giá trị xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a

84.

Cho biểu đồ sau về xuất khẩu của một số nước Đông Nam Á:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?

a)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu của một số nước Đông Nam Á

b)

Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu của một số nước Đông Nam Á

c)

Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu của một số nước Đông Nam Á

d)

Quy mô  giá  trị giá trị xuất khẩu  của một số nước Đông Nam Á

85.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng của diện tích lúa các mùa vụ

b)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng

c)

Quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ

d)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ

86.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu diện tích và sản lượng lúa

b)

Quy mô diện tích và sản lượng lúa

c)

Sự thay đổi cơ cấu diện tích và sản lượng lúa

d)

Tốc độ tăng diện tích và sản lượng lúa

87.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây ?

a)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản

b)

Quy mô sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản

c)

Cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản

d)

Chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản

88.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Thay đổi sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng

b)

Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng

d)

Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng

89.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu sản lượng cà phê và chè

b)

Quy mô sản lượng cà phê và chè

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và chè

d)

Sự thay đổi cơ cấu sản lượng cà phê và chè

90.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa phân theo mùa vụ

b)

Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ

c)

Quy mô sản lượng lúa phân theo mùa vụ

d)

Sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ

91.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn

b)

Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn

c)

Tốc độ tăng trưởng số dân phân theo thành thị và nông thôn

d)

Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn

92.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô, cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

b)

Quy mô sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản.

c)

Thay đổi cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

d)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

93.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta qua các năm?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị đều giảm đi

b)

Tỉ lệ dân nông thôn nhỏ hơn tỉ lệ dân thành thị

c)

Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị đều tăng lên

d)

Tỉ lệ dân nông thôn lớn hơn tỉ lệ dân thành thị

94.

CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA NƯỚC TA NĂM 2009 VÀ NĂM 2019 (%)

(Số liệu theo Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta năm 2019 so với năm 2009?

a)

Nhóm dưới 15 tuổi chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng giảm

b)

Nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng giảm

c)

Nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ lệ cao nhất và có xu hướng tăng

d)

Nhóm từ 65 tuổi trở lên chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng tăng

95.

TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẤT TỬ CỦA NƯỚC TAGIAI ĐOẠN 1999 - 2019

(Nguồn số liệu theo Tổng điều tra dân số năm 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 1999 - 2019?

a)

Tỉ suất sinh và tỉ suất tử đều có xu hướng giảm

b)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng tăng

c)

Tốc độ giảm tỉ suất sinh chậm hơn so với tỉ suất tử

d)

Năm 2019, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là 1,0%

96.

SẢN LƯỢNG KHAI THÁC, NUÔI TRỒNG VÀ TỈ TRỌNG SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2019

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Sản lượng thủy sản khai thác giảm, nuôi trồng tăng

b)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn cao hơn khai thác

c)

Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng cao và đang giảm tăng

d)

Sản lượng khai thác tăng và luôn cao hơn nuôi trồng

97.

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2015 - 2019

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2015 – 2019?

a)

Giày, dép da và xi măng giảm, dầu thực vật tăng.

b)

Đường kính và dầu thực vật tăng, giày, dép da giảm.

c)

Giày, dép da và dầu thực vật tăng, đường kính giảm.

d)

Dầu thực vật và đường kính tăng, xi măng giảm.

98.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng trị giá một số mặt hàng nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Đường

99.

Theo bảng số liệu,để thể hiện so sánh dân số thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Cột

c)

Kết hợp

d)

Đường

100.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu sản lượng lúa của nước ta năm 2015 và 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Đường

101.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Miền

d)

Kết hợp

102.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Kết hợp

d)

Đường

103.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng chè nước ta giai đoạn 2010 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

Kết hợp, đường, miền

b)

Kết hợp, đường, cột

c)

Đường, tròn, cột

d)

Miền, cột, tròn

104.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng điện phát ra phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010-2020?

a)

Khu vực nhà nước tăng ít nhất

b)

Khu vực ngoài nhà nước tăng nhiều nhất

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất

d)

Khu vực nhà nước tăng nhiều nhất

105.

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi giá trị xuất khẩu một số nông sản của nước ta, giai đoạn 2015-2020?

a)

Gạo tăng nhanh nhất

b)

Cà phê tăng nhiều nhất

c)

Cà phê tăng liên tục

d)

Chè tăng nhanh nhất

106.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về hình hình sản xuất thủy sản của nước ta, giai đoạn 2015-2020?

a)

Sản lượng khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng

b)

Tổng sản lượng giảm, giá trị xuất khẩu tăng

c)

Sản lượng khai thác giảm, nuôi trồng tăng

d)

Sản lượng và giá trị xuất khẩu đều tăng

107.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?

a)

Thanh Hóa thấp hơn Vĩnh Long

b)

Bình Thuận thấp hơn Thanh Hóa

c)

Vĩnh Long cao hơn Thái Bình

d)

Thái Bình cao hơn Bình Thuận