wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của đại Việt trong các thế kỷ 11 đến mười lăm là

a)

Hội an

b)

Phố hiến

c)

Thăng long

d)

Thanh hà

2.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiên

c)

Dân chủ đại nghị

d)

Dân chủ chủ nô

3.

Luật Hồng Đức là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào

a)

b)

Lê sơ

c)

Trần

d)

Nguyễn

4.

Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào

a)

Dân tộc và dân chủ

b)

Dân tộc và thân dân

c)

Bình đẳng và văn minh

d)

Dân chủ và bình đẳng

5.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nà

a)

Ngô đinh tiền lê

b)

Lý trần

c)

Lê sơ lê trung hưng

d)

Tây sơn nguyễn

6.

Từ thời lê sơ tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Công giáo

7.

Nền giáo dục khoa cử của đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào

a)

Nhà lý

b)

Nhà trần

c)

Nhà lê sơ

d)

Nhà nguyễn

8.

Văn minh đại Việt có nguồn gốc xấu xa từ nền văn minh nào dưới đây

a)

Văn minh Việt cổ

b)

Văn minh phương Đông

c)

Văn minh phương tây

d)

Văn minh sông mã

9.

Văn minh đại Việt là những sáng tác vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kỳ nào sau đây

a)

Thời kỳ phong kiến độc lập từ thế kỷ 10 đến giữa thế kỷ 19

b)

Thời kỳ Bắc thuộc

c)

Từ đầu công nguyên đến giữa thế kỷ 19

d)

Từ Khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỷ 19

10.

Đặc trưng nổi bật của văn minh đại Việt thời mạc là

a)

Kinh tế hướng nội

b)

Kinh tế hướng ngoại

c)

Độc tôn nho giáo

d)

Tính thống nhất

11.

Ý nào sau đây là đúng về văn minh đại Việt

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa

b)

Tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa

c)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa Ấn Độ phương tây

d)

K Không tiếp thu văn minh phương tây

12.

Tam giáo đồng nguyên là sự kết hợp hài hòa giữa các tư tưởng tôn giáo nào sau đây

a)

Nho giáo Phật giáo đạo giáo

b)

Phật giáo Ấn Độ giáo công giáo

c)

Phật giáo bà la môn giáo nho giáo

d)

Nho giáo Phật giáo công giáo

13.

Thể chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao thời kỳ nào

a)

b)

Lê sơ

c)

Trần

d)

Đinh tiền lê

14.

Văn minh đại Việt thời nhà Nguyễn có đặc điểm nào sau đây

a)

Tính đa dạng

b)

Tính bản địa

c)

Tính thống nhất

d)

Tính vùng miền

15.

Thiết chế chính trị thời lý Trần có đặc trưng nào sau đây

a)

Tập quyền Thân dân

b)

Quan liêu

c)

Chuyên chế

d)

Phân quyền

16.

Sắp xếp các cuộc cải cách sâu theo trình tự thời gian

a)

Cải cách của hồ Quý ly Minh mạng lê Thanh Tông

b)

Cải cách của lê thánh tông hồ Quý ly Minh mạng

c)

Cải cách của hồ Quý ly lê Thanh Tùng Minh mạng

d)

Cải cách của Minh mạng lê Thanh Tùng hồ Quý ly

17.

Để khuyến khích nghề nông phát triển các hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây

a)

Lễ tịch điền

b)

Lễ đâm trâu

c)

Lễ cúng cơm mới

d)

Lễ cầu mùa

18.

Sự kiện nhà lý cho dựng đàn xã tắc ở Thăng Long năm 1000 không 148 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến

a)

Trọng thương

b)

Trọng nông

c)

Bế quan toạ cảng

d)

Ức thương

19.

Cư dân đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp

a)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài

b)

Chiếm 30 % Thị phần suất khẩu gạo ở khu vực

c)

Mở rộng diện tích canh tác

d)

Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước

20.

Những kẻ ăn trộm châu của công thì sử 100 trường một con phát thanh hai con đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của vương triều lý

a)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò

b)

Bảo về nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công

c)

Bảo về trâu bò cho các gia đình nghèo

d)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp

21.

Cục bách tác là tên gọi của

a)

Các xưởng thủ công của nhà nước

b)

Các đồn điên sản xuất nông nghiệp

c)

Cơ quan quản lý việc đắp đê

d)

Cơ quan biên soạn lịch sử

22.

Thương nghiệp Việt Nam thời đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây

a)

Hoạt động tích cực của các thương nhân nước ngoài

b)

Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp

c)

Các chính sách trong phương của các nhà nước phong kiến

d)

Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình phải mở cửa

23.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỷ mười lăm đến thế kỷ 19

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo

c)

Đoạ giáo

d)

Công giáo

24.

Chịu ảnh hưởng của các yếu tố bên ngoài xong vẫn mang đậm tính dân tộc và dân gian đó là đặc điểm của văn hóa thời

a)

Đinh tiên lê

b)

Lý trần

c)

Lý trần lê sơ

d)

Lê sơ

25.

Các bia đá dựng ở Văn Miếu Quốc tử giám Hà Nội thể hiện chính sách nào của vương triều lê sơ

a)

Coi chồng nghệ thủ công chạm khắc

b)

Phát triển văn hóa dân gian

c)

Đề cao giáo dục khoa cử

d)

Quan tâm đến biên soạn sử

26.

Đông hồ Bắc Ninh hàng trống Hà Nội làng sinh Thừa Thiên Huế là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào

a)

Tranh dân gian

b)

Gốm sứ

c)

Điêu khắc gỗ

d)

Múa rối

27.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây

a)

Kịch nói

b)

Chèo

c)

Ca trù

d)

Múa rối

28.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh đại Việt là

a)

Quá trình áp đặt về kinh tế nên các quốc gia láng giềng

b)

Sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang âu Lạc

c)

Quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài

d)

Sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại

29.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam

a)

Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác

b)

Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều chi Thủy

c)

Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong nhà nước

d)

Tổ chức lễ tịch điền để khuyến khích sản xuất

30.

Ý nào sau đây là đúng về đặc điểm của văn minh đại Việt

a)

Các yếu tố du nhập từ bên ngoài phát triển mạnh hơn văn hóa bản địa

b)

Các yếu tố xuyên suốt là yêu nước không bị chi phối bởi chế độ phong kiến

c)

Các lĩnh vực kinh tế khoa học kĩ thuật phát triển rực rỡ

d)

Nhiều yếu tố đặc sắc gắn liền với hoạt động của làng xã

31.

Khái niệm dân tộc Việt Nam thuộc nghĩa khái niệm nào

a)

Dân tộc quốc gia

b)

Dân tộc tộc người

c)

Dân tộc thiểu số

d)

Dân tộc đa số

32.

Những cộng đồng người có chung ngôn ngữ văn hóa và ý thức tự giác dân tộc được gọi là

a)

Dân tộc tộc người

b)

Dân tộc quốc gia

c)

dân tộc đa số

d)

Dân tộc thiểu số

33.

Khai thác tư liệu một lịch sử 10 Trang 87 cho thấy các dân tộc Việt Nam chia thành mấy nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Khai thác biểu đồ lịch sử 10 Trang 87 Ý nào dưới đây không phù hợp

a)

Nước ta bao gồm nhiều dân tộc thiểu số

b)

Các dân tộc ở Việt Nam có sự xung đột về sắc tộc

c)

Các dân tộc thiểu số còn lại chiếm phần nhỏ trong số dân Việt Nam

d)

Dân tộc kinh chiếm phần lớn số dân Việt Nam

35.

Căn cứ vào tiêu chí nào để phân tích chia các nhóm dân tộc ở Việt Nam như trong tư liệu một hai lịch sử 10 Trang 87

a)

Theo dân số

b)

Theo số lượng tộc người

c)

Theo nét văn hóa đặc trưng

d)

Theo địa bàn phân bố

36.

Khai thác kênh tư liệu hai lịch sử 10 Trang 80 bài dân tộc nào là đa số ở Việt Nam

a)

Kinh

b)

Thái

c)

Tày

d)

Mường

37.

Năm mươi tư dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ

a)

54

b)

5

c)

8

d)

10

38.

Địa bàn cư trú của người kinh chủ yếu ở đâu

a)

Vùng đồng bằng

b)

Vùng đồng bằng và trung du

c)

Phân bố đều trên một số vùng chiến lược

d)

Vùng đồng bằng sông Hồng và sông cửu long

39.

Hoạt động kinh tế chính của người kinh và một số dân tộc thiểu số là gì

a)

Dịch vụ và thủ công

b)

Nông nghiệp trồng lúa nước

c)

Thương nghiệp

d)

Thủ công nghiệp

40.

Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người kinh có được kiểm gì khác so với dân tộc thiểu số

a)

Nghề gốm rèn đúc ra đời sớm nhưng ít phổ biến

b)

Sản phẩm đa dạng vô sản phẩm được suất khẩu và giá trị cao

c)

Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo

d)

Người kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau

41.

Ý nào dưới đây không phản ánh điểm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc kinh là một số dân tộc thiểu số

a)

Chủ yếu ăn cơm với rau và ca

b)

Có thực phẩm từ chăn nuôi không đều chủ yếu dành cho các dịp lễ hội

c)

Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miền dân tộc

d)

Có nhiều món ăn được chế biến từ thịt gia súc gia cầm

42.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam

a)

Là nhân tố quan trọng quyết định đến sự thắng lợi

b)

0 đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm

c)

Là nhân tố thứ yếu góp phần dẫn đến sự thành công

d)

Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công

43.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc hiện nay

a)

Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc

b)

Là nền tảng để liên minh với các dân tộc láng riêng

c)

Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội

d)

Là cơ sở để giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài

44.

Ý nào không phản ánh điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam

a)

Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh

b)

Đều có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

c)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới

d)

Nhiều nghi lễ liên quan đến tín ngưỡng tôn giáo được tăng thêm phần sinh động

45.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ

a)

Trong cuộc đấu tranh hàng 1000 năm chống phong kiến phương Bắc

b)

Trong kỷ nguyên phong kiến độc lập từ thời đinh đến thời Nguyễn

c)

Trong phong chào đấu tranh chống thực dân đế quốc dưới sự lãnh đạo của đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Từ thời kỳ đầu dựng nước Văn Lang âu Lạc

46.

Ở Việt Nam 18/11 hằng năm là

a)

Ngày gia đình Việt Nam

b)

Ngày đại đoàn kết toàn dân tộc

c)

Ngày Quốc tế hiến chương các nhà giáo

d)

Ngày báo chí cách mạng Việt Nam

47.

Một trong những nhân tố quan trọng nhất quyết định đến sự thành công của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm trong lịch sử dân tộc

a)

Truyền thống yêu nước

b)

Đường lối lãnh đạo đấu tranh đúng đắn

c)

Truyền thống đoàn kết

48.

Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ tổ quốc ngày nay khối đại đoàn kết toàn dân tộc được đảng Cộng sản Việt Nam xác định là

a)

Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam

b)

Sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể

c)

Yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng

d)

Công việc cần phải quan tâm chú ý

49.

Nguyên tắc trong xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc dưới sự lãnh đạo của đảng Cộng sản Việt Nam là gì

a)

Đoàn kết đoàn kết đại đoàn kết

b)

Đoàn kết bình đẳng tương trợ cùng nhau phát triển

c)

Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị chia rẽ dân tộc

d)

Đoàn kết tương trợ cùng nhau phát triển

50.

Chính sách dân tộc của đảng và nhà nước quyền nghĩa như thế nào đối với việc cùng cố và tăng cường khối đại đoàn kết trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam

a)

Góp phần nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam

b)

Góp phần nâng cao đời sống của đồng bào các dân tộc

c)

Lúc này kinh tế quốc gia phát triển nhanh bền vững

d)

Tạo nên sự đa dạng về văn hóa giữa các dân tộc

51.

Câu nói nổi tiếng của hưng đạo Vương phải khoan thư sức dân để làm kế sâu dễ bên gốc đó là thượng sách để giữ nước đã thể hiện tư tưởng nào

a)

Yêu nc thương dân

b)

Trung quân ái quốc

c)

Tương thân tương ái

d)

Yêu chuộng hòa bình

52.

Bộ luật thành văn đầu tiên của đại Việt là

a)

Hình luật

b)

Luật Hồng Đức

c)

Luật gia long

d)

Hình thư

53.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về quá trình phát triển của văn minh đại Việt

a)

Văn minh đại Việt bước đầu được hình hình vào khoảng thế kỷ 10

b)

Đầu thế kỷ 16 văn minh đại Việt có sự giao lưu với văn hóa phương tây

c)

Nhà Nguyễn sụp đổ một chín 45 đã chấm dứt sự phát triển của văn minh đại Việt

d)

Phát triển mạnh mẽ thể hiện tính dân tộc rõ nét trong các thế kỷ 11 đến mười lăm

54.

Các dân tộc kinh Mường thù trích thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây

a)

Môn khơme

b)

Homong dao

c)

Tày thái

d)

Việt mường

55.

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ hán

a)

La chí

b)

Giarai

c)

Hoa

d)

Hà nhì

56.

Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là

a)

Tiếng thái

b)

Tiếng việt

c)

Tiếng môn

d)

Tiếng hán

57.

Các dân tộc có số dân chiếm trên 50 phần trăm tổng số cả nước được coi là

a)

Dân tộc tộc người

b)

Dân tộc đa số

c)

Dân tộc quốc gia

d)

Dân tộc thiểu số

58.

Hiện nay 54 dân tộc ở việt nam đc chia thành mấy nhóm ngôn ngữ

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

59.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc hiện nay

a)

Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc

b)

Là nền tảng để liên minh vs các dân tộc láng giềng

c)

Là cơ sở để xoá bỏ mâu thuẫn trong xh

d)

Là cơ sở để giao lưu và tiếp thu văn hoá bên ngoài

60.

Hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện tín ngưỡng truyền thống nào sau đây

a)

Hợp chở theo phiên

b)

Họp chợ trên sông chợ nổi

c)

Hộp chứa trong các khu phố

d)

Những người yêu nhau lấy chợ làm nơi hẹn hò chợ tình

61.

Một trong những chính sách cùng cố khối đại đoàn kết dân tộc của các triều đại phong kiến Việt Nam là

a)

Dạ công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc vùng biên giới

b)

Xóa bỏ mọi Tô Thùy cho các dân tộc thiểu số ở miền

c)

Chia ruộng đất trong cả nước cho mọi tầng lớp nhân dân

d)

Luôn dùng quân sự buộc các tù trưởng miền núi thuần phục

62.

Truyền thuyết nào sau đây có nội dung giải thích về nguồn gốc tổ tiên của các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam

a)

Sơn tinh thủy tinh

b)

Con rồng cháu tiên

c)

Mi châu Trọng Thủy

d)

Thánh Gióng

63.

Ngày nay khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được tập trung trong tổ chức nào sau đây

a)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

b)

Hội văn hóa cứu quốc Việt Nam

c)

Mặt trận liên Việt

d)

Đang Cộng sản Việt Nam

64.

Một trong những nhân tố quan trọng quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc và xây dựng bảo vệ tổ quốc hiện nay là

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang âu Lạc

b)

Nên độc lập tự chủ của quốc gia đại Việt

c)

Ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Tây âu và Bắc Phi

d)

Tiếp thu có chọn lọc thành tựu văn minh bên ngoài

65.

Nhà ở truyền thống của người kinh là loại nhà nào

a)

Nhà chị xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất

b)

Nhà nữa sàn nữa trệt

c)

Nhà sàn làm bằng gỗ tre nứa

d)

Nhà nhiều tầng

66.

Điểm khác nhau trong trang phục của các dân tộc thiểu số 67 dân tộc kinh là gì

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần váy

d)

Ứa thích dùng đồ trang sức

67.

Tập quán sản xuất của cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam không hoàn toàn giống nhau chủ yếu do

a)

Năng lực sản xuất và thái độ lao động của các dân tộc có sự khác biệt

b)

Khác nhau về mức độ áp dụng các thành tựu khoa học công nghệ hiện đại

c)

Địa bàn cư trú trai rồng trên nhiều địa hình và điều kiện tự nhiên khác nhau

d)

Khác nhau về mức độ áp dụng các thành tựu khoa học công nghệ hiện đại

68.

Đồng bào dân tộc thiểu số một số tỉnh phía Bắc Việt Nam thường canh tác theo hình thức lương bậc thang vì

a)

Cư trú ở các đồng bằng ven sông

b)

Không biết làm nông nghiệp trồng lúa nước

c)

Sinh sống ở vùng địa hình cao dốc

d)

Chủ yếu trồng các loại cây ngô khoai sắn

69.

Văn minh đại Việt không có đặc điểm nào sau đây

a)

Phát triển rực rỡ toàn diện trên mọi lĩnh vực của đời sống

b)

Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh Trung Hoa Ấn Độ

c)

Chú trọng hoạt động buôn bán với Trung Quốc và phương tây

d)

Thể hiện sức sáng tạo lao động bền bỉ của nhân dân

70.

Chịu ảnh hưởng của các yêu tố bên ngoài xong vẫn mang đậm tính dân tộc và dân gian đó là đặc điểm của văn hóa thời

a)

Lý trần lê sơ

b)

Đinh tiền lê

c)

Lý trần

d)

Lê sơ mạc

71.

Lễ hội của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu được tổ chức với quy mô như thế nào

a)

Làng bản và tộc người

b)

Làng bản và quốc tế

c)

Quốc gia và quốc tê

d)

Tộc người và quốc tế

72.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành của nền văn minh đại Việt

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang âu Lạc

b)

Ảnh hưởng sâu sắc của các nền văn minh Tây âu và Bắc Phi

c)

Tiếp thu có chọn lọc thành tựu văn minh bên ngoài

d)

Nên độc lập tự chủ của quốc gia đại Việt