NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHoa SInh 7 HKII
Total questions: 69
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
1. Trong sinh sản vô tính, chồi con hình thành được nhìn thấy ở sinh vật nào dưới đây?
a)
a. Con người.
b)
b. Amip.
c)
c. Vi khuẩn.
d)
d. Thuỷ tức.
2.
2. Sinh sản là
a)
a. một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các đặc điểm thích nghi mới đảm bảo sự phát triển liên tục của sinh giới.
b)
b.một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các loài mới đảm bảo sự phát triển liên tục của sinh giới.
c)
c.một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra đặc điểm thích nghi mới đảm bảo sự sinh trưởng liên tục của loài.
d)
d. một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các thể mới (con) đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
3.
3. Nhóm sinh vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính?
a)
a. Sứa, thủy tức, trùng roi, hải quỳ, san hô.
b)
b. Sứa, san hô, giun đất, tôm, cua, thủy tức.
c)
c. Sứa, trùng roi, trùng biến hình, tôm, cua.
d)
d. Sứa, trùng roi, trùng biến hình, tôm, cua.
4.
4. Điều nào đúng khi nói về quả là
a)
a. quả do cánh hoa dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành
b)
b. quả do nhị dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành
c)
c. quả do nhụy dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành
d)
d. quả do bầu nhụy dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành
5.
5. Một trùng giày sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai tế bào con. Quá trình này được gọi là
a)
a. mọc chồi.
b)
b. tái sinh.
c)
c. phân đôi.
d)
d. nhân giống.
6.
6. Đối với động vật đẻ trứng, sự thụ tinh diễn ra
a)
a. ngoài môi trường nước hoặc trong cơ thể mẹ.
b)
b. ngoài môi trường cạn.
c)
c. ngoài môi trường nước.
d)
d. ngoài môi trường cạn hoặc ngoài môi trường nước.
7.
7. Trong tự nhiên, có hai hình thức sinh sản ở sinh vật gồm
a)
a. sinh sản nảy chồi và sinh sản phân mảnh.
b)
b. sinh sản phân đôi và sinh sản phân mảnh.
c)
c. sinh sản phân đôi và sinh sản nảy chồi.
d)
d. sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
8.
8. Sinh sản vô tính khác sinh sản hữu tính ở điểm là
a)
a. không có sự kế thừa đặc điểm di truyền từ cơ thể mẹ.
b)
b. không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
c)
c. có ít nhất hai cá thể tham gia quá trình hình thành nên cơ thể con.
d)
d. có nhiều hơn hai cá thể con được sinh ra từ một cơ thể mẹ ban đầu.
9.
9. Cho các sự kiện về quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật sau: (1) Giao tử đực kết hợp với giao tử cái tạo thành hợp tử; (2) Ống phấn tiếp xúc với noãn; (3) Hạt phấn rơi vào đầu nhụy và nảy mầm; (4) Ống phấn mọc dài ra trong vòi nhụy và đi vào bầu nhụy; (5) Nhụy và nhị cùng chín. Thứ tự đúng của các sự kiện trên là
a)
a. 2 → 5 → 1 → 2 → 4.
b)
b. 1 → 2 → 3 → 4 → 5.
c)
c. 3 → 2 → 1 → 5 → 4.
d)
d. 5 → 3 → 4 → 2 → 1.
10.
10. Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được hình thành
a)
a. từ một phần cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá) của cây.
b)
b. chỉ từ lá của cây.
c)
c. chỉ từ rễ của cây.
d)
d. chỉ từ một phần thân của cây.
11.
11. Tự thụ phấn là sự
a)
a. thụ phấn của hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài
b)
b. thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài
c)
c. kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác
d)
d. thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây
12.
12. Vì sao khi nhân giống cam, chanh, bưởi, hồng xiêm,... người ta thường chiết cành mà không sử dụng phương pháp giâm cành?
a)
a. Thời gian ra rễ của các cây trên rất chậm.
b)
b. Khả năng vận chuyển các chất dinh dưỡng của các cây này kém vì mạch gỗ nhỏ.
c)
c. Những cây đó có giá trị kinh tế cao.
d)
d. Cành của các cây đó quá to nên không giâm cành được.
13.
13. Hoa lưỡng tính là
a)
a. hoa có nhị và nhụy hoa.
b)
b. hoa có đài, tràng và nhụy hoa.
c)
c. hoa có đài và tràng hoa.
d)
d. hoa có đài, tràng và nhị hoa.
14.
14. Cho các ưu điểm sau: (1) Được bảo vệ tốt hơn trước sự tấn công của vật ăn thịt; (2) Được cung cấp chất dinh dưỡng liên tục;(3) Tạo ra số lượng lớn cá thể con trong một lần sinh; (4) Có điều kiện nhiệt độ thích hợp và ổn định để phôi phát triển. Số ưu điểm của hình thức đẻ con là
a)
a. (2), (3), (4).
b)
b. (1), (2), (3).
c)
c. (1), (3), (4).
d)
d. (1), (2), (4).
15.
15. Sinh sản vô tính là
a)
a. hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
b)
b. hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.
c)
c. hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.
d)
d. hình thức sinh sản ở tất cả các loại sinh vật.
16.
16. Ưu điểm của hình thức sinh sản hữu tính so với hình thức sinh sản vô tính là
a)
a. có thể thực hiện được ngay cả trong trường hợp số lượng cá thể của loài bị giảm sút nghiêm trọng.
b)
b. có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với sự thay đổi của môi trường sống.
c)
c. có thể tạo ra được một số lượng cá thể con rất lớn trong một khoảng thời gian ngắn từ một cá thể mẹ ban đầu.
d)
d. có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp duy trì khả năng thích nghi của thế hệ sau với môi trường sống ổn định.
17.
17. Trong sinh sản vô tính, chồi con hình thành được nhìn thấy ở sinh vật nào dưới đây?
a)
a. Con người.
b)
b. Amip.
c)
c. Vi khuẩn.
d)
d. Thuỷ tức.
18.
18. Sinh sản là
a)
a. một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các đặc điểm thích nghi mới đảm bảo sự phát triển liên tục của sinh giới.
b)
b. một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các loài mới đảm bảo sự phát triển liên tục của sinh giới.
c)
c. một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra đặc điểm thích nghi mới đảm bảo sự sinh trưởng liên tục của loài.
d)
d. một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các thể mới (con) đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
19.
19. Nhóm sinh vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính?
a)
a. Sứa, thủy tức, trùng roi, hải quỳ, san hô.
b)
b. Sứa, san hô, giun đất, tôm, cua, thủy tức.
c)
c. Sứa, trùng roi, trùng biến hình, tôm, cua.
d)
d. Sứa, trùng roi, trùng biến hình, tôm, cua.
20.
20. Một trùng giày sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai tế bào con. Quá trình này được gọi là
a)
a. mọc chồi.
b)
b. tái sinh.
c)
c. phân đôi.
d)
d. nhân giống.
21.
21. Đối với động vật đẻ trứng, sự thụ tinh diễn ra
a)
a. ngoài môi trường nước hoặc trong cơ thể mẹ.
b)
b. ngoài môi trường cạn.
c)
c. ngoài môi trường nước.
d)
d. ngoài môi trường cạn hoặc ngoài môi trường nước.
22.
22. Trong tự nhiên, có hai hình thức sinh sản ở sinh vật gồm
a)
a. sinh sản nảy chồi và sinh sản phân mảnh.
b)
b. sinh sản phân đôi và sinh sản phân mảnh.
c)
c. sinh sản phân đôi và sinh sản nảy chồi.
d)
d. sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
23.
23. Sinh sản vô tính khác sinh sản hữu tính ở điểm là
a)
a. không có sự kế thừa đặc điểm di truyền từ cơ thể mẹ.
b)
b. không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
c)
c. có ít nhất hai cá thể tham gia quá trình hình thành nên cơ thể con.
d)
d. có nhiều hơn hai cá thể con được sinh ra từ một cơ thể mẹ ban đầu.
24.
24. Cho các sự kiện về quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật sau: (1) Giao tử đực kết hợp với giao tử cái tạo thành hợp tử; (2) Ống phấn tiếp xúc với noãn; (3) Hạt phấn rơi vào đầu nhụy và nảy mầm; (4) Ống phấn mọc dài ra trong vòi nhụy và đi vào bầu nhụy; (5) Nhụy và nhị cùng chín. Thứ tự đúng của các sự kiện trên là
a)
a. 2 → 5 → 1 → 2 → 4.
b)
b. 1 → 2 → 3 → 4 → 5.
c)
c. 3 → 2 → 1 → 5 → 4.
d)
d. 5 → 3 → 4 → 2 → 1.
25.
25. Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được hình thành
a)
a. từ một phần cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá) của cây.
b)
b. chỉ từ lá của cây.
c)
c. chỉ từ rễ của cây.
d)
d. chỉ từ một phần thân của cây.
26.
26. Tự thụ phấn là sự
a)
a. thụ phấn của hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài
b)
b. thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài
c)
c. kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác
d)
d. thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây
27.
27. Vì sao khi nhân giống cam, chanh, bưởi, hồng xiêm,... người ta thường chiết cành mà không sử dụng phương pháp giâm cành?
a)
a. Thời gian ra rễ của các cây trên rất chậm.
b)
b. Khả năng vận chuyển các chất dinh dưỡng của các cây này kém vì mạch gỗ nhỏ.
c)
c. Những cây đó có giá trị kinh tế cao.
d)
d. Cành của các cây đó quá to nên không giâm cành được.
28.
28. Hoa lưỡng tính là
a)
a. hoa có nhị và nhụy hoa.
b)
b. hoa có đài, tràng và nhụy hoa.
c)
c. hoa có đài và tràng hoa.
d)
d. hoa có đài, tràng và nhị hoa.
29.
29. Cho các ưu điểm sau: (1) Được bảo vệ tốt hơn trước sự tấn công của vật ăn thịt; (2) Được cung cấp chất dinh dưỡng liên tục;(3) Tạo ra số lượng lớn cá thể con trong một lần sinh; (4) Có điều kiện nhiệt độ thích hợp và ổn định để phôi phát triển. Số ưu điểm của hình thức đẻ con là
a)
a. (2), (3), (4).
b)
b. (1), (2), (3).
c)
c. (1), (3), (4).
d)
d. (1), (2), (4).
30.
30. Sinh sản vô tính là
a)
a. hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
b)
b. hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.
c)
c. hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.
d)
d. hình thức sinh sản ở tất cả các loại sinh vật.
31.
31. Ưu điểm của hình thức sinh sản hữu tính so với hình thức sinh sản vô tính là
a)
a. có thể thực hiện được ngay cả trong trường hợp số lượng cá thể của loài bị giảm sút nghiêm trọng.
b)
b. Có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với sự thay đổi của môi trường sống.
c)
c. có thể tạo ra được một số lượng cá thể con rất lớn trong một khoảng thời gian ngắn từ một cá thể mẹ ban đầu.
d)
d. có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp duy trì khả năng thích nghi của thế hệ sau với môi trường sống ổn định.
32.
1. Trong các hoạt động sống, hoạt động sống nào là cơ bản và làm nền tảng cho các hoạt động sống khác?
a)
a. Sinh trưởng và phát triển.
b)
b. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
c)
c. Sinh sản.
d)
d. Cảm ứng.
33.
2. Cho các vai trò sau: (1) Cung cấp năng lượng; (2) Cung cấp nguyên liệu; (3) Tăng tốc độ hoạt động; (4) Loại bỏ các chất thải. Số vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với các hoạt động sống cơ bản khác của cơ thể là
a)
a. (1), (4).
b)
b. (3), (4).
c)
c. (1), (2).
d)
d. (2), (3).
34.
3. Cho các hoạt động sau: (1) Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng; (2) Sinh trưởng và phát triển; (3) Cảm ứng; (4) Sinh sản. Số hoạt động sống cơ bản của cơ thể là
a)
a. 4.
b)
b. 3.
c)
c. 2.
d)
d. 1.
35.
4. Sự thống nhất giữa tế bào với cơ thể và môi trường được thể hiện thông qua
a)
a. sự trao đổi chất.
b)
b. các phản xạ.
c)
c. sự cảm ứng.
d)
d. các hoạt động sống.
36.
5. Cho các yếu tố sau: 1. Lấy các chất cần thiết như oxygen, nước và các chất dinh dưỡng; 2. Cơ thể lớn lên và sinh sản; 3. Đào thải các chất thải (carbon dioxide, nước tiểu, mồ hôi và các sản phẩm khác); 4. Phản ứng với kích thích từ môi trường bên ngoài. Trong các hoạt động trên, cơ thể tương tác với môi trường thông qua các hoạt động nào?
a)
a. 1, 3, 4
b)
b. 1, 2, 3
c)
c. 1, 2, 4.
d)
d. 2, 3, 4
37.
6. Sự thống nhất về mặt cấu trúc trong cơ thể đa bào được thể hiện qua các cấp độ tổ chức lần lượt là
a)
a. tế bào – mô – cơ quan – hệ cơ quan – cơ thể.
b)
b. tế bào – cơ quan – mô – hệ cơ quan – cơ thể.
c)
c. tế bào – mô – hệ cơ quan – cơ quan – cơ thể.
d)
d. tế bào – cơ quan – hệ cơ quan – mô – cơ thể.
38.
7. Trong cơ thể đơn bào, các hoạt động sống được thực hiện nhờ
a)
a. sự phối hợp giữa các loại tế bào cấu tạo nên cơ thể.
b)
b. sự phối hợp giữa các thành phần cấu trúc của tế bào.
c)
c. sự phối hợp giữa các loại mô cấu tạo nên cơ thể.
d)
d. sự phối hợp giữa các loại cơ quan cấu tạo nên cơ thể.
39.
8. Sự phân chia của tế bào giúp
a)
a. giúp cơ thể thích ứng với kích thích.
b)
b. cơ thể lớn lên và sinh sản.
c)
c. cũng cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.
d)
d. cung cấp các sản phẩm tổng hợp cho tế bào.
40.
9. Cho đoạn thông tin sau: Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ (1) …………. Cơ thể đa bào gồm nhiều tế bào phân hóa thành các (2) ……………., (3) ………… khác nhau cùng phối hợp thực hiện tất cả các hoạt động sống của cơ thể. Các từ cần điền là
a)
a. (1) cơ quan; (2) mô; (3) tế bào.
b)
b. (1) mô; (2) tế bào; (3) cơ quan.
c)
c. (1) mô; (2) cơ quan; (3) tế bào.
d)
d. (1) tế bào; (2) mô; (3) cơ quan.
41.
10. Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể vì
a)
a. tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.
b)
b. mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và tế bào có chức năng sinh sản.
c)
c. tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và tế bào có chức năng sinh sản.
d)
d. mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.
42.
11. Cho các hệ cơ quan sau: 1. Hệ tuần hoàn; 2. Hệ hô hấp; 3. Hệ cơ và xương; 4. Hệ bài tiết. Các hệ cơ quan tham gia phối hợp vào hoạt động chạy thể dục hằng ngày là
a)
a. 1, 3, 4.
b)
b. 1, 2, 3, 4.
c)
c. 1, 2, 3.
d)
d. 2, 3, 4.
43.
12. Đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống là
a)
a. cơ quan.
b)
b. tế bào.
c)
c. hệ cơ quan.
d)
d. mô.
44.
1. Ở thực vật, hormone kích thích sự nở hoa là
a)
a. cytokinin.
b)
b. auxin.
c)
c. etylen.
d)
d. florigen.
45.
2. Cho ví dụ sau: Ở cóc, mùa sinh sản vào khoảng tháng 4 hằng năm. Sau sinh sản, khối lượng hai buồng trứng ở cóc giảm. Sau tháng 4, nếu nguồn thức ăn dồi dào, khối lượng buồng trứng tăng, cóc có thể đẻ tiếp lứa thứ hai trong năm. Ví dụ trên cho thấy ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây đến sinh sản ở sinh vật?
a)
a. Thức ăn.
b)
b. Độ ẩm.
c)
c. Khối lượng buồng trứng.
d)
d. Nhiệt độ.
46.
3. Trong trồng trọt, biện pháp thụ phấn nhân tạo giúp
a)
a. tăng chiều cao của thân và kéo dài rễ.
b)
b. tăng khả năng mọc rễ và ra lá non.
c)
c. tăng tỉ lệ thụ phấn, thụ tinh, tạo quả.
d)
d. tăng khả năng ra hoa và lá.
47.
4. Đối với cây ăn quả, việc người nông dân thường nuôi ong trong các vườn cây ăn quả sẽ có tác dụng
a)
a. giúp cung cấp chất dinh dưỡng cho cây.
b)
b. giúp tăng tỉ lệ thụ phấn, thụ tinh, tạo quả.
c)
c. giúp tiêu diệt các loài sâu phá hoại cây.
d)
d. giúp tăng tỉ lệ ra quả của cây ăn quả.
48.
5. Trong chăn nuôi, để tăng hiệu quả thụ tinh và điều khiển số con sinh ra trong một lứa, người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?
a)
a. Thụ tinh nhân tạo.
b)
b. Gây đột biến.
c)
c. Dung hợp tế bào trần.
d)
d. Nhân bản vô tính.
49.
6. Cho một số yếu tố sau: (1) Ánh sáng; (2) Nhiệt độ; (3) Gió; (4) Hormone sinh sản; (5) Độ ẩm; (6) Thức ăn. Số yếu tố môi trường bên ngoài có thể ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật là
a)
a. (1), (2), (3), (6).
b)
b. (3), (4), (5), (6).
c)
c. (1), (2), (3), (5), (6).
d)
d. (1), (2), (3), (4), (5), (6).
50.
7. Yếu tố bên trong ảnh hưởng trực tiếp đến sinh sản ở sinh vật là
a)
a. hormone.
b)
b. nhiệt độ cơ thể.
c)
c. kích thước cơ thể.
d)
d. yếu tố di truyền.
51.
8. Trong điều khiển sinh sản ở động vật, những biện pháp nào thúc đẩy trứng chín nhanh và chín hàng loạt?
a)
a. Sử dụng hormone.
b)
b. Nuôi cấy phôi, thụ tinh nhân tạo.
c)
c. Nuôi cấy phôi, thay đổi các yếu tố môi trường.
d)
d. Sử dụng hormone hoặc thay đổi yếu tố môi trường.
52.
9. Biện pháp nào dưới đây giúp điều khiển thụ tinh ở động vật đạt hiệu quả nhất?
a)
a. Thụ tinh nhân tạo.
b)
b. Sử dụng chất kích thích tổng hợp.
c)
c. Sử dụng hormone.
d)
d. Thay đổi các yếu tố môi trường.
53.
10. Biện pháp nào sau đây thường được sử dụng để làm tăng số con của cá mè và cá trắm?
a)
a. Sử dụng hormone hoặc chất kích thích tổng hợp.
b)
b. Thay đổi yếu tố môi trường.
c)
c. Thụ tinh nhân tạo trong cơ thể.
d)
d. Nuôi cấy phôi.
54.
11. Bộ phận nào sau đây của hoa biến đổi thành quả?
a)
a. Phôi và phôi nhũ được hình thành sau khi thụ tinh.
b)
b. Tất cả các bộ phận của hoa.
c)
c. Nhụy của hoa.
d)
d. Bầu của nhụy.
55.
12. Phương pháp thụ phấn nhân tạo nhờ con người được thực hiện theo cách nào sau đây?
a)
a. Quét để lấy hạt phấn ở hoa đực rồi đưa hạt phấn vào nhị của hoa cái.
b)
b. Quét để lấy hạt phấn ở hoa đực rồi đưa hạt phấn vào nhụy của hoa cái.
c)
c. Quét để lấy noãn ở hoa cái rồi đưa noãn vào chỉ nhị của hoa đực.
d)
d. Quét để lấy noãn ở hoa cái rồi đưa noãn vào hạt phấn của hoa đực.
56.
13. Biện pháp nào thường không được sử dụng để làm tăng số con của trâu bò?
a)
a. Thay đổi yếu tố môi trường.
b)
b. Sử dụng hormone hoặc chất kích thích tổng hợp.
c)
c. Thụ tinh nhân tạo trong cơ thể.
d)
d. Nuôi cấy phôi.
57.
1. Hoá trị của nitrogen trong hợp chất N2O5 là
a)
a. III
b)
b. V
c)
c. II
d)
d. IV
58.
2. Một hợp chất X có phần trăm khối lượng các nguyên tố lần lượt là %K = 39%; %H = 1%; %C = 12%; %O = 48%. Biết khối lượng phân tử của X là 100 amu. Công thức hoá học của X là
a)
a. K2HCO3
b)
b. KHC2O2
c)
c. KH5C2O2
d)
d. KHCO3
59.
3. Phân tử khối của phân tử CuSO4 là
a)
a. 128
b)
b. 112 amu
c)
c. 144 amu
d)
d. 160 amu
60.
4. Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với
a)
a. nguyên tử oxygen
b)
b. nguyên tử hydrogen
c)
c. Nguyên tử của nguyên tố khác
d)
d. nguyên tử helium
61.
5. Cho mô hình phân tử silicon dioxide. Trong tự nhiên, silicon dioxide có nhiều trong cát, đất sét, ... Hóa trị của nguyên tố silicon trong phân tử silicon dioxide là
a)
a. IV
b)
b. I
c)
c. III
d)
d. II
62.
6. Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là
a)
a. CO2
b)
b. C2O2
c)
c. CO
d)
d. CO3
63.
7. Đơn chất nitơ bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitơ. Công thức hóa học của đơn chất nitơ là
a)
a. N3
b)
b. N
c)
c. N4
d)
d. N2
64.
8. Trong công thức hóa học FeO, Fe có hóa trị mấy?
a)
a. IV
b)
b. I
c)
c. II
d)
d. III
65.
9. Phân tử methane gồm một nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của phân tử methane là
a)
a. C2H
b)
b. CH2
c)
c. CH
d)
d. CH4
66.
10. Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?
a)
a. Carbon
b)
b. Sulfur
c)
c. Nitrogen
d)
d. Hydrogen
67.
11. Fe có hóa trị III trong công thức nào?
a)
a. FeCl2
b)
b. FeSO4
c)
c. FeO
d)
d. Fe2O3
68.
12. Thành phần phần trăm khối lượng của oxi trong hợp chất Fe2O3 là?
a)
a. 50%
b)
b. 30%
c)
c. 40%
d)
d. 60%
69.
13. Tìm công thức hóa học của hợp chất CuxOy, biết A có 80% nguyên tử Cu và khối lượng phân tử là 80 amu.
a)
a. CuO
b)
b. Cu2O2
c)
c. Cu2O
d)
d. CuO2
Reset
