wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hiến pháp quy định vấn đề nào sau đây

a)

Từng vấn đề cụ thể của đất nước

b)

Các vấn đề cấp bách của quốc gia.

c)

Mọi vấn đề cụ thể của đất nước.

d)

Những vấn đề cơ bản nhất của quốc gia.

2.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đặc điểm của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

  1. 

a)
  1. Là văn bản mang tính tuyên ngôn nên không được sửa đối.

b)
  1. Là luật cơ bản của quốc gia, là cơ sở để xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật

c)
  1. Hiến pháp quy định những vân để cơ bản nhất

d)
  1. Là văn bản có hiệu lực pháp lí cao nhất, do Quốc hội ban hành

3.

Trong lịch sử lập hiến, nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản Hiến pháp nào dưới đây?

a)
  1. Hiến pháp 1946. 1959, 1980, 1992, 2013.

b)
  1. Hiến pháp 1946, 1960,1 980, 1992, 2013.

c)
  1. Hiến pháp 1946, 1959, 1980, 1993,2013

d)
  1. Hiến pháp 1946, 1959, 1981, 1992, 2013.

4.

Việc Quôc hội ban hành Luật giáo dục năm 2019 để cu thế hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thê hiện đặc điêm nào dưới đây của Hiên pháp

a)

Hiên pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.

b)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.

c)

Hiến pháp là đao luật cơ bản của nhà nươc.

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt

5.

Khăng định nào dưới đây là đúng về đặc điểm của Hiến pháp?

a)
  • Hiên pháp quy định những vân đê cơ bản nhất của đất nước.

b)
  • Hiến pháp chỉ áp dụng cho một số chủ thể pháp luật.

c)
  • Hiên pháp là văn bản pháp luật có hiệu lực trong từng hoàn cảnh cụ thê

d)
  • Hiên pháp được xây dựng theo ý chí của riêng giai cấp câm quyên

6.

Lãnh thô của Việt Nam được quy định như thế nào trong Hiên pháp?

a)
  • Thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm vùng đất, vùng trời và vùng biên.

b)
  • Thông nhất và toàn vẹn lãnh thô bao gôm đất liên, hải đảo, vùng biên, vùng trời.

c)
  • Độc lập và thống nhất lãnh thô bao gồm vùng đất, vùng trời và vùng biên.

d)
  • Độc lập và thống nhất lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.

7.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Quốc hội ban hành.

c)

Thủ tướng chính phủ giới thiệu

d)

Mặt trận tố quốc ban hành

8.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất.

b)

quan trọng nhất đối với ngân sách

c)

cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề

d)

quan trọng nhất đối với Đảng.

9.

Trong hệ thông các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiên pháp được coi là

a)

đạo luật cơ bản nhất.

b)

luật cụ thê nhât

c)

luật dê thay đôi nhât

d)

luật thiếu tính ổn định

10.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiên pháp mang tính

a)
  • bất biến.

b)
  • kinh tế.

c)

kinh doanh.

d)

tuyên ngôn.

11.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính

a)
  • cương lĩnh.

b)

Cương quyết

c)

Thương mại

d)

Vĩnh cửu

12.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính tuyên ngôn, góp phần

a)

Tăng thu ngân

b)

Điều chỉnh chung

c)

Tăng tính quyền lực

d)

Điều chỉnh cụ thể

13.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, vì dựa vào các quy định trong Hiến pháp các luật, pháp lệnh, nghị định và các văn bản dưới luật khác sẽ

a)

Cụ thể hoá hiến pháp

b)

Độc lập với hiến pháp

c)

Chỉnh sửa lại hiến pháp

d)

Xa dời nội dung hp

14.

Việc Quốc hội ban hành Luật giáo dục năm 2019 đề cụ thê hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp

a)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước

b)

Hp có hiệu lực pháp lí lâu dài

c)

Hp có hiệu lực pháp lí ổn định

d)

Hp có quy trình sửa đổi đặc biệt

15.

Việc Quốc hội ban hành Luật bảo vệ môi trường để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiên pháp năm 2013 là thê hiện đặc điêm nào dưới đây của Hiên pháp?

a)

Hp là đạo luật cơ bản của nhà nước

b)

Hp có hiệu lực pháp lí lâu dài

c)

Hp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định

d)

Hp có quy trình sửa đổi đặc biệt

16.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp

b)

Luật tổ chức quốc hội

c)

Luật nhà nước

d)

Luật tổ chức hội đồng nhân dân

17.

Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiên pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?

a)

Đất liền

b)

Hải đảo

c)

Vùng trời

d)

Vùng núi

18.

Về chế độ chính trị, Hiến pháp 2013 đã khẳng định quyền lực tối cao của nhà nước là thuộc về

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Chính phủ

d)

Đảng cộng sản

19.

Hiên pháp 2013 khăng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước

a)

Có quyền xâm lược

b)

Có chủ quyền

c)

Có quyền áp đặt

d)

Có phụ thuộc

20.

Nước Cộng hòà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)
  • một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn ven lãnh thổ

b)
  • một nước độc lập, tự do, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

c)
  • một nước xã hội chủ nghĩa, có chủ quyên, thông nhât và toàn vẹn lãnh thô.

d)
  • một nước độc lập xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thông nhất và toàn vẹn lãnh thổ

21.

Điều 1, Hiến pháp 2013 khẳng định, Nhà nước Việt Nam là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa, nội dung này đã Hiến định vấn đề nào dưới đây về mặt chế độ chính trị?

a)

Chính thể

b)

Chủ quyền

c)

Lãnh thổ

d)

Đảng chính trị

22.

Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước

a)

Độc lập

b)

Trung lập

c)

Phụ thuộc

d)

Liên kết

23.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, một trong những nguyên tắc cơ bản của đường lối đối ngoại của nhà nước ta là

a)

Độc lập và lệ thuộc

b)

Độc lập và tự chủ

c)

Bá quyền và áp đặt

d)

Hào bình và lệ thuộc

24.

Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hòà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Cộng hòà nghị viện nhân dân.

b)

Cộng hòà dân chủ nhân dân.

c)

Cộng hòà hỗn hợp

d)

Công hòà xã hội chủ nghĩa.

25.

Hành vi nào sau đây không phải là biểu hiện của hình thức dân chủ trực tiếp?

a)

Phát biểu ý kiến trong cuộc họp dân cự.

b)

Bầu cử Hôi đồng nhân dân cấp xã.

c)

Góp ý luật khi được Quốc hội trưng cầu ý dân.

d)

Tố cáo hành vi tham nhũng.

26.

Nội dụng nào sau đây không phải quy định của Hiến pháp về chế độ chính trị?

a)
  • Đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòà bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển.

b)
  • Nhà nước được tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật, thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)
  • Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, bằng dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước.

d)
  • Xây dưng nền kinh tế độc lâp, tư chủ, phát huy nội lực, hội nhập, hợp tác quốc tê

27.

: Hiên pháp 2013 khăng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước

a)

pháp quyền Xã hội chủ nghĩa.

b)

pháp quyền dân chủ xã hội.

c)

chuyên chính tư sản.

d)

chuyên chính tư nhân

28.

Hiên pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyên xã hội chủ nghĩa do ai làm chủ?

a)

Của dân, do dân và vì dân.

b)

Của dân, do Đảng và vì dân.

c)

Của toàn xã hội

d)

Giai cấp công nhân

29.

Quyền lực của Nhà nước Cộng hoa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thuộc về ai?

a)

Toàn bô nhân dân lao đồng chân chính.

b)

Liên minh giai câp công - nông.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Giai cấp cấm quyền

30.

Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa tất cả quyền lực nhà nước thuộc về ai?

a)

Nhân dân.

b)

Công nhân.

c)

Nông dân

d)

Trí thức

31.

Đảng Cộng sản Việt Nam là

a)

Luc luong lanh dao Nha nuoc va xa hoi.

b)

đơn vị lãnh đạo Nhà nước và xã hội.

c)

tố chức lãnh đạo Nhà nước và xã hội.

d)

lực lượng trung thành lãnh đạo Nhà nước và xã hội.

32.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, mọi công dân đều

a)

bình đẳng trước pháp luật

b)

cấp vốn kinh doanh.

c)

được nhận vào làm việc

d)

miễn trừ trách nhiệm pháp lý.

33.

Mọi người đều bình đắng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đôi xử trong đời sông chính trị, dân sự, Kinh ré, văn hóa vã hội là nỗi dung cơ bản của Hiến phẩy 2013 Về

a)

nghĩa vụ công dân.

b)

trách nhiệm pháp lý.

c)

chế độ chính trị.

d)

Quyền con người

34.

Mọi người đêu có quyền sông là nội dung cơ bản của Hiên pháp 2013 vê

a)

Quyền con người

b)

Trách nhiệm pháp lí

c)

Nghĩa vụ công dân

d)

Chế độ chính trị

35.

Công dân được tham gia bầu cử và ứng cử vào Quốc hội là thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

36.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham gia ứng cử vào Hội đồng nhân dân các cấp là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh v

a)

Chính trị

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại

d)

Xã hôij

37.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nêu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại

d)

Xã hội

38.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nêu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phân thực hiện tôt quyên con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại

d)

Xã hội

39.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền tham gia quản lí nhà nước xh

b)

Qiyeenf từ chối thừa kế

c)

Quyền tự do kết hôn

d)

Quyền cư trú hợp pháp

40.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị ?

a)

Quyền bầu cử ứng cử

b)

Quyền tự do li hôn

c)

Quyền tự do kết hôn

d)

Quyền cư trú hợp pháp

41.

Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, trên lĩnh vực chính trị, mọi công dân đều có quyền được

a)

Tham gia quản lí nhà nước xh

b)

Chia đều cổ tức cổ phần

c)

Cấp vốn sản xuất kinh doanh

d)

Tự do đi lại bất cứ đâu

42.

Theo quy định của Hiền pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyên bình đăng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

Á. ứng cử vào Quốc hội.

a)

Khiếu nại với cơ quan nhà nước.

b)

tư do cư trú và đi lại trong nước.

c)

Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở.

d)

Ứng cử vào quốc hội

43.

Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đắng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Khiếu nại với cơ quan nhà nước

b)

Ứng cử vào Quốc hội

c)

Tư do cư trú và đi lại trong nước

d)

Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở.

44.

Theo quy định của Hiển pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đăng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

bầu cử Hội đồng nhân dân các cập.

b)

Tham gia quản lý nhà nước tại địa phương.

c)

Khiếu nại khi quyền lợi bị xâm phạm.

d)

hưa chon việc làm phù hợp với năng lưc.

45.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được

a)

tự do kinh doanh.

b)

tự do tín ngưỡng.

c)

Khiếu nại tố cáo

d)

Tự do ngôn luận

46.

Nội dung nào sau đây là quyền con người, quyền và nghĩa vụ công dân về kinh tế, văn hoá, xã

hội?

a)

Quyền tự do đi lại và cư trú.

b)

Quyền bình đẳng trước pháp luật.

c)

Quyền được lựa chọn việc làm và nơi làm việc.

d)

Quyền biểu tình theo quy định của pháp luật.

47.

Khăng định nào sau đây là đúng về quyền con người?

a)

Quyền con người là quyền bẩm sinh, khách quan ở mỗi người.

b)

Quyền con người là quyền tự nhiên, vốn có, khách quan của con người.

c)
  • Quyền con người là quyền khách quan và gắn với con người.

d)
  • Quyền con người là quyền bẩm sinh và ở mỗi người là khác nhau.

48.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực dân sự?

a)

Được bảo đảm an toàn thư tín, điện tín.

b)

Tự do kết hôn theo luật định.

c)

Quyền được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

d)

Bày tỏ ý kiến với đại biểu Quốc hội.

49.

Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa năm 2013, những chủ thể nào có quyên biêu quyêt khi Nhà nước tô chức trưng câu ý dân?

a)
  • Mọi công dân đều có quyền biểu quyết không phân biệt tuôi.

b)
  • Tất cả mọi công dân đủ 18 tuổi.
    Công dân đủ 18 tuôi trở lên theo luật đinh

c)

Tất cả công dân đủ 21 tuổi

d)

Công dân đủ 18 tuổi trở lên theo quy định pháp luật

50.

Theo quy định của Hiên pháp, quyên bất khả xâm phạm về thân thế của công dân là một trong những nội dung cơ bản của quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Dân sự

51.

Theo Hiên pháp năm 2013, đối với các giá trị văn hóa, mọi người có quyền

a)

hưởng thụ tiếp Cận

b)

quản lý và giám sát.

c)

truyền bá và loại bỏ.

d)

tái tạo và tiêp nhận.

52.

Theo Hiền pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, nền kinh tế Việt Nam là một nền kinh tế

a)

thị trường với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.

b)

thi trường định hướng xã hôi chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.

c)

định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiêu hình thức sở hữu, nhiêu thành phân kinh tế.

d)

thị trường định hướng xã hội chú nghĩa với một hình thức sở hữu, nhiêu thành phần kinh tế.

53.

Trên lĩnh vực giáo dục, nhằm phát triển giáo dục đào tạo, Hiến pháp 2013 khẳng định bậc học nào dưới đây là bậc học mang tính bắt buộc ?

a)

Tiểu học

b)

Mầm non

c)

Đại học

d)

Trung học

54.

Mục đích phát triển nền văn hóa ở Việt Nam theo quy định của Hiến pháp 2013 là gì?

a)
  • Phát huy các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loai.

b)
  • Kế thừa các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và tiếp biến tinh hoa văn hóa nhân loại.

c)
  • Xây dựng và phát huy nền văn hóa tiền tiến, đậm đà bản sắc dân tộc và tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loai.

d)
  • Xây dưng và phát triển nền văn hóa tiên tiến, đâm đà bản sắc dân tộc và tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại

55.

Hiến pháp 2013 khẳng định, về mặt kinh tế, nước ta thực hiện nền kinh tế thị trường đinh hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều thức thức

a)

Sở hữu

b)

Bốc lột

c)

Áp bức

d)

Chiếm đoạt

56.

Hiện pháp 2013 khẳng dóc 1ộ và mặt kinh tế, hiện pay nước ta thực hiện hất quán tiền kinh tế thị

trường với sự tồn tại của nhiêu thành phần kinh tế.

a)

Thành phần kinh tế

b)

Quan hệ xã hội phức tạp

c)

hình thức viện trợ.

d)

hình thức áp bức bóc lột.

57.

Câu 7: Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định cùng với việc xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta luôn chú trọng việc

a)

nhập khẩu các nền văn hóa thế giới.

b)

tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loai

c)

du nhập và tôn thờ văn hóa bản địa

d)

duy trì văn hóa của các nước phát triển.

58.

Hiến pháp 2013 khẳng định, trong nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay, các thành phần kinh tế đều

a)

bình đẳng trước pháp luật.

b)

bị hạn chế phát triển.

c)

không có vai trò quan trọng.

d)

không còn động lực phát triên.

59.

Về mặt kinh tế, các thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay có mối quan hệ như thế nào?

a)

Hợp tác và canh tranh lành manh.

b)

Hợp tác và tiêu diệt lẫn nhau.

c)

Độc lập không liên hệ với nhau.

d)

Cạnh tranh với nhau quyết liệt.

60.

Trên lĩnh vực văn hóa, nhằm xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, Hiến pháp

2013 khẳng định nhà nước và xã hội luôn chú trọng phát triển loại hình văn hóa nào dưới đây?

a)

Văn học nghê thuất.

b)

Cộng nghệ truyền hình.

c)

Công nghệ điện ảnh

d)

Văn hóa phương tây

61.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định các nguồn lợi ở vùng biển, vùng trời là tài sản thuộc

a)

tư nhân.

b)

Toàn dân

c)

Tập thể

d)

Cộng đồng

62.

Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định phát triển giáo dục là

a)

quốc sách hàng đâu.

b)

nhiệm vụ quan trọng.

c)

nhiệm vụ thứ yếu.

d)

Chính sách ưu tiên

63.

Vê văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định mục đích, chính sách phát triên nên văn hóa ở Việt Nam là

a)

xây dựng và phát triên nên văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tôc.

b)

tiên tiến và hoàn toàn mới.

c)

đậm đà bản sắc quốc tế.

d)

tách biệt với thế giới bên ngoài.

64.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, nhận định nào sau đây không đúng về chính sách phát triển giáo dục?

a)
  • Bảo đảm giáo dục tiểu học là bắt buộc.

b)
  • Từng bước phổ cập giáo dục trung học cơ sở.

c)
  • Nhà nước ưu tiên đầu tư và thu hút các nguồn đầu tư khác cho giáo dục.

d)

Nhà nước bao cấp toàn bộ chi phí cho học sinh.

65.

Ý kiến nào sau đây là đúng?

  • 

a)

Công dân Việt Nam có quyền kinh doanh tất cả các loại mặt hàng.

b)
  • Tại nguyên thiên nhiên là sở hữu toàn dân nên người dân có thê tuy ý sử dụng.

c)
  • Tất cả mọi người dân đều được Nhà nước tao điêu kiện hưởng thu lơi ích từ hoạt đông khoa học. công nghê.

d)
  • Bảo vệ môi trường là trách nhiệm riêng của cơ quan quản lí nhà nước về môi trường.

66.

Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điêm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính cưỡng chế.

b)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính quy phạm phổ biến

67.

Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kêt hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phan ánh đặc điêm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung:

68.

Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính kỉ luật nghiêm minh.

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

69.

Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm

a)

xác định chặt chẽ về hình thức

b)

quyên lực bắt buộc chung

c)

Tính quy pham phồ biến

d)

Tính xác định chặc chẽ về nội dung

70.

Nội dung của văn bản quy phạm pháp luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản quy

a)

tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

tính quy phạm phô biên.

d)

tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung

71.

Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới

a)

Tính công khai

b)

Tính dân chủ

c)

Tính quyền lực bắt buộc chung

d)

Tính quy phạm phổ biến

72.

Luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất là gì?

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Hiến pháp

d)

Thông tư

73.

Tất Cà mọi cá nhân, tổ Chứ nếu vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể

hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung

b)

Tính dân chủ

c)

Tính công khai

d)

Tính qui phạm phổ biến

74.

Phấp luật có vai trò như thế nào đối với công dân

a)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân

b)

Bảo vệ quyền và lợi ích của công dân

c)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Bảo vệ mọi nhu cầu lợi ích của công dân

75.

Tính quy phạm phổ biến vủa pháp luật là khuôn mẫu chung được áp dụng nhiều lâng ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người trong đời sống xh cho nên nó gắn liền với

a)

Quy tắc bắt buộc chung

b)

Quy tắc xử sự chung

c)

Quy tắc xử sự riêng

d)

Quy tắc bắt buộc riêng

76.

Văn bản pháp Luật pahir chính xác dễ hiểu để người dân bth cũng có thể hiểu được là đặc điêmt nào sau đây

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính cưỡng chế

77.

Đặc điểm nào của pháp

Luật lànquy tắc xử sự chung là khuôn mẫu chung được áp dụng nhiều lần ở nhiều nơi đối với tất cả

Mng trong đời sống xh

a)

Tính xác định chặc chẽ về hình thức

b)

Tinhd quy phạm phổ biến

c)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung

d)

Tính quyền lực bắt buộc chung

78.

Cảnh sát giao thông xử phạt hành chính người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm.

Quy định này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính xác định vhatwj chẽ về nd

b)

Tính quyền lực bắt buộc

c)

Tinhd quy phạm phổ biến

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thưvs

79.

Luật Giao thông đường bộ quy định tất cả mọi người tham gia giao thông phải chấp hành chỉ dẫn của tín hiệu đèn giao thông là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

Tính nghiêm minh

c)

Tính qui phạm phổ biến

d)

Tính thống nhất

80.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của nhà nước trong quản lý xã hội bằng pháp luật

a)

Nhà nước công bố pháp luật tới mọi người dân

b)

Nhà nước ban hành pháp luật trên quy mô toàn xã hội

c)

Công dân chủ động tự giác tìm hiểu và thực hiện đúng pháp luật

d)

Phổ biến giáo dục pháp luật thông qua các phương tiện truyền thông