Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ SINH THÁI 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong điều kiện môi trường không thuận lợi, bị giới hạn đường cong sinh trưởng hình chữ

(a)  

2.

Giun đũa sống trong ruột lợn là mối quan hệ sinh thái nào sau đây?

a)

Hợp tác.

b)

Kí sinh.   

c)

Cạnh tranh

d)

Hội sinh.

3.

Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

Thời gian hình thành của quần thể

c)

Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

Mật độ của quần thể

4.

Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:

a)

Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

Trẻ, trưởng thành và già

c)

Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

Trước giao phối và sau giao phối

5.

Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:

a)

Một khu vực nhất định

b)

Một khoảng không gian rộng lớn

c)

Một đơn vị diện tích

d)

Một đơn vị diện tích hay thể tích

6.

Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

7.

Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

8.

Câu 8: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

9.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

10.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

11.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

12.

Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.

b)

B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.

c)

C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.

13.

Tại sao các loài đều phân bố theo theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian:

a)

A. Do mối quan hệ hở trợ giữa các loài.

b)

B. Do nhu cần sống khác nhau.

c)

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

14.

Quần xã rừng nhiệt đời thường có cấu trúc nổi bật là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng.

b)

B. Phân tầng theo chiều ngang.

c)

C. Phân bố theo nhóm.

d)

D. Phân bố đồng đều

15.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

16.

Dấu hiệu nào không phải là đặc trưng của quần thể?

a)

Mật độ

b)

Tỉ lệ đực – cái

c)

Sức sinh sản

d)

Độ đa dạng

17.

Những kiểu phân bố cá thể chủ yếu của quần thể là

a)

Phân bố đồng đều và phân bố ngẫu nhiên

b)

Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên

c)

Phân bố theo nhóm và phân bố đồng đều

d)

Phân bố đồng đều, phân bố ngẫu nhiên và phân bố theo nhóm

18.

Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

a)

Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

b)

Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường

c)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

d)

Tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

19.

Trong cấu trúc tuổi của quần thể sinh vật, tuổi quần thể là

a)

Tuổi thọ trung bình của các cá thể trong quần thể

b)

Thời gian để quần thể tăng trưởng và phát triển

c)

Thời gian sống của 1 cá thể có tuổi thọ cao nhất trong quần thể

d)

Thời gian tồn tại thực của quần thể trong tự nhiên

20.

Trên một cây to có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình thành

A. các quần thể khác nhau B. các ổ sinh thái khác nhau

C. các quần xã khác nhau D. các sinh cảnh khác nhau

(a)  

21.

Môi trường sống của các loài giun kí sinh là

A.Môi trường đất    B.Môi trường trên cạn    C.Môi trường sinh vật   D.Môi trường nước

(a)  

22.

Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ chết.

B. Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

C. Trong khoảng chống chịu của các nhân tố sinh thái, hoạt động sinh lí của sinh vật bị ức chế.

D. Giới hạn sinh thái ở tất cả các loài đều giống nhau.

(a)  

23.

Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

A. yếu tố hữu sinh. B. yếu tố vô sinh.

C. các bệnh truyền nhiễm. D. nước, không khí, độ ẩm, vi sinh vật.

(a)  

24.

Ý nghĩa sinh thái của phân bố ngẫu nhiên là

A. Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại các điều kiện của môi trường.

B. Làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

C. Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.

D. Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

(a)  

25.

Một số cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối liền nhau (liền rễ). Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ

A. hỗ trợ khác loài. B. cộng sinh. C. hỗ trợ cùng loài. D. cạnh tranh cùng loài.

(a)  

26.

Một quần thể ếch đồng có số lượng cá thể tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô. Đây là kiểu biến động

a)

không theo chu kì.

b)

theo chu kì nhiều năm.

c)

theo chu kì mùa.

d)

theo chu kì tuần trăng.

27.

Vì sao có sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo chu kì?

a)

Do những thay đổi có chu kì của điều kiện môi trường.

b)

Do sự tăng giảm nguồn dinh dưỡng có tính chu kì.

c)

Do sự thay đổi thời tiết có tính chu kì.

d)

Do sự sinh sản có tính chu kì.

28.

Biến động không theo chu kì về số lượng cá thể của quần thể là

a)

sự tăng một cách đột ngột do điều kiện bất thường của các nhân tố môi trường tạo nên.

b)

sự giảm một cách đột ngột do điều kiện bất thường của các nhân tố môi trường tạo nên.

c)

sự tăng hoặc giảm một cách đột ngột số lượng do điều kiện bất thường của các nhân tố môi trường tạo nên.

d)

sự tăng hoặc giảm một cách đột ngột do điều kiện bất thường của các nhân tố vô sinh của môi trường tạo nên.

29.

Điều nào không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến động số lượng cá thể trong quần thể?

a)

Mức sinh sản.

b)

Mức tử vong.

c)

Mức cạnh tranh.

d)

Mức xuất cư và nhập cư.

30.

Ví dụ nào sau đây phản ánh sự biến đổi số lượng cá thể của quần thể không theo chu kỳ?

a)

Mùa hè số lượng muỗi tăng lên nhanh

b)

Vào mùa mưa số lượng ếch trong quần thể lại tăng lên đáng kể

c)

Ở vùng biển Pêru cứ bảy năm lại có một dòng hải lưu nino trải qua làm tăng nhiệt độ, tăng nồng độ muốn dẫn đến số lượng cá cơm giảm mạnh

d)

Mùa rét năm 2017, có đợt rét hại làm cho số lượng gia súc chết hàng loạt