wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC-LÊNIN

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

4 lines
2.

Sản xuất hàng hoá ra đời khi:

4 lines
3.

Tư bản bất biến (C) là:

4 lines
4.

Tư bản bất biến (C) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

4 lines
5.

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển (nước Anh) bắt đầu từ ngành nào?

(a)  

6.

Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

4 lines
7.

Theo quy luật giá trị, giá cả hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

4 lines
8.

Vị trí của quy luật giá trị.

4 lines
9.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng?

4 lines
10.

Năng suất lao động ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị hàng hóa?

4 lines
11.

Đặc trưng của mô hình công nghiệp hóa ở Nhật và các nước Nics

4 lines
12.

Viết công thức chung của tư bản

4 lines
13.

Mục đích của lưu thông tư bản là gì?

4 lines
14.

Ý nghĩa của việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.

4 lines
15.

Công thức tính m', M

4 lines
16.

Ý nghĩa của phạm trù tỷ suất giá trị thặng dư và khối lượng giá trị thặng dư

4 lines
17.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

4 lines
18.

Các chức năng của tiền tệ

4 lines
19.

Biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư tuyệt đối

4 lines
20.

Biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch

4 lines
21.

Khi nào tiền chuyển hóa thành tư bản

4 lines
22.

Các hình thức cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền

4 lines
23.

Các thành phần kinh tế hiện nay ở Việt Nam ( kể tên)

4 lines
24.

Cạnh tranh là gì?

4 lines
25.

Trình bày công thức tính giá trị hàng hóa.

4 lines
26.

Các chủ thể tham gia thị trường?

4 lines
27.

Các quy luật kinh tế của kinh tế thị trường?

4 lines
28.

Trình bày tác động của cung - cầu đến giá cả hàng hóa.

4 lines
29.

Trình bày các thuộc tính của hàng hóa?

4 lines
30.

Nêu các mô hình kinh tế thị trường mà anh/chị biết.

4 lines
31.

Đặc trưng của CMCN 4.0

4 lines
32.

Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam hướng đến xác lập một xã hội như thế nào?

4 lines
33.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để chọn phương án triển khai CNH, HĐH ở nước ta

4 lines
34.

Xuất khẩu tư bản chủ yếu thực hiện dưới hình thức nào?

4 lines
35.

Phân tích quy luật giá trị và quy luật lưu thông tiền tệ( vận dụng vào thực tiễn làm rõ ý nghĩa của việc nghiên cứu các quy luật)

4 lines
36.

Các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư

4 lines
37.

Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam. Vì sao phải tiến hành công nghiệp hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức.

4 lines
38.

Thuật ngữ "kinh tế chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1612

b)

1615

c)

1614

d)

1618

39.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph. Ăng ghen

40.

trường phái kinh tế nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

41.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế chính trị"

a)

Antoien Montchretien

b)

ToMas Mun

c)

William Petty

d)

Francois Quesnay

42.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0) là gì?

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

b)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

c)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả

d)

Sử dụng năng lượng điện để tạo dây chuyền sản xuất hàng loạt

43.

Đâu là chức năng cơ bản nhất của tiền?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Chức năng phương tiện thanh toán

44.

Phương thức phát triển tốt nhất của các nước đang phát triển và kém phát triển trong xu thế toàn cầu hóa là gì?

a)

Bảo hộ mậu dịch trong nước

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Hợp tác kinh tế với các nước có chung hệ thống chính trị

d)

Hợp tác với các nước trong khu vực

45.

Tiền lương tư bản chủ nghĩa là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Sự trả công lao động

c)

Giá cả của sức lao động

d)

Giá trị sức lao động

46.

Sản xuất hàng hoá ra đời khi:

a)

Có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của chủ thể sản xuất

b)

Có sự phân công lao động và sự tách biệt tương đối về kinh tế của chủ thể sản xuất

c)

Có sự phân công lao động cá biệt và tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Có sự phân công lao động xã hội và công hữu về tư liệu sản xuất

47.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:

a)

Có sự điều tiết của nhà nước

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

48.

Người sáng lập ra chủ nghĩa Mác là:

a)

C. Mác

b)

C.Mác và V.I. Lênin

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen

d)

C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin

49.

Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta hiện nay là:

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

d)

Kinh tế t

50.

Điểm của C.Mác, cơ cấu giá trị hàng hóa được xác định theo công thức nào?

a)

G = c +( v + p)

b)

G = c + ( v + m)

c)

G = v + m

d)

G = c + v

51.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Tiêu dùng

c)

Trao đổi

d)

Phân phối và trao đổi

52.

Nền kinh tế tri thức được xem là:

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội mới

c)

Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

53.

Đâu là công thức chung của tư bản?

a)

T - H - T'

b)

T - H - Sức lao động

c)

H - T - H

d)

H - Sức lao động - H'

54.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C. Mác

b)

C. Mác và Ăngghen

c)

VI.Lênin

d)

Ph.Ăngghen

55.

Vì sao cạnh tranh không bị thủ tiêu trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền?

a)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

b)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

c)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa

d)

Vì xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

56.

Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì

a)

p=m

b)

p>m

c)

p

d)

p=0

57.

Định nghĩa đúng về Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

58.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

59.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của LLSX và kiến trúc thượng tầng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

60.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do tích tụ và tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học công nghệ

d)

Do tác động của phân công lao động xã hội

61.

Độ lên CNXH ở nước ta hiện nay là:

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

d)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

62.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Nâng cao năng suất lao động

63.

Định nghĩa đúng về Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Giá trị mang lạ

64.

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là?

a)

Mở rộng quy mô sản xuất của các tổ chức độc quyền

b)

Sự thỏa hiệp hoặc phá sản của một tổ chức độc quyền

c)

Tăng cường hợp tác giữa các tổ chức độc quyền

d)

Tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất

65.

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại gọi là gì?

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

66.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của trường phái kinh tế nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

67.

ới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cạnh tranh

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

68.

Giá trị hàng hóa được quyết định bởi

a)

Sự khan hiếm hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

69.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cạnh tranh

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

70.

Hình thức xuất khẩu chủ yếu của chủ nghĩa tư bản hiện nay là gì?

a)

Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hóa

b)

Đầu tư trực tiếp kết hợp đầu tư gián tiếp

c)

Đầu tư gián tiếp

d)

Đầu tư trực tiếp

71.

Tư bản bất biến (C) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

72.

Theo quan điểm của C.Mác, hàng hóa là gì?

a)

Hàng hóa là sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu vật chất và tinh thần của con người.

b)

Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán.

c)

Hàng hóa là các sản phẩm có ích và do lao động của người sản xuất làm ra.

d)

Hàng hóa là do lao động của người sản xuất làm ra

73.

Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí lao động cá biệt

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất.

74.

Chọn câu sai khi nói về kinh tế thị trường:

a)

Đối lập với kinh tế tự nhiên

b)

Đối lập với các chế độ xã hội

c)

Là thành tựu chung của nhân loại

d)

Phát triển mạnh nhất trong xã hội CNTB

75.

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển (nước Anh) bắt đầu từ ngành nào?

a)

Công nghiệp dệt

b)

Công nghiệp vật liệu xây dựng

c)

Công nghiệp cơ khí, chế tạo máy

d)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

76.

Khi cung hàng hóa lớn hơn cầu về hàng hóa thì giá cả hàng hóa sẽ như thế nào so với giá trị hàng hóa?

a)

Giá cả hàng hóa nhỏ hơn giá trị hàng hóa

b)

Giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

c)

Giá cả hàng hóa bằng giá trị hàng hóa

d)

Giá cả hàng hóa không ảnh hưởng bởi giá trị hàng hóa

77.

Mục đích của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là:

a)

Tạo ra năng suất lao động cao hơn

b)

Tạo ra một thị trường sôi động

c)

Tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động

d)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

78.

Theo quan điểm của C.Mác, cơ cấu giá trị hàng hóa được xác định theo công thức nào?

a)

G = c +( v + p)

b)

G = c + ( v + m)

c)

G = v + m

d)

G = c + v

79.

Người sáng lập ra chủ nghĩa Mác là:

a)

C. Mác

b)

C.Mác và V.I. Lênin

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen

d)

C.Mác, Ph.Ă

80.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

81.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy tư bản

d)

Học thuyết tái sản xuấ tư bản xã hội

82.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp giữa tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào nền kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thỏa hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

83.

Quan điểm đúng nhất về Kinh tế thị trường là:

a)

Do chủ nghĩa tư bản sinh ra

b)

Có cùng bản chất với kinh tế hàng hóa

c)

Tồn tại chủ quan trong thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

Là sản phẩm riêng của CNTB

84.

Chủ thể xuất khẩu tư bản của CNTB ngày nay chủ yếu là:

a)

Các tư bản tư nhân

b)

Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước

c)

Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

d)

Các tư bản nhà nước

85.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoá

86.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để vạch ra:

a)

Đặc điểm di chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

b)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa.ggt

d)

Bản chất của quá trình sản xuất giá trị thặng dư

87.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì ? Chọn ý đúng

a)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản đầu tư

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi nhất

d)

Quy mô của sự bóc lột

88.

Đặc điểm của mô hình công nghiệp hóa của các nước NICs là gì?

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ

b)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu, thu hút nguồn lực từ bên ngoài để tiến hành CNH-HĐH

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu, dựa vào nguồn lực trong nước là chính.

89.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Lưu thông hàng hóa

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

d)

Sản xuất giá trị thặng dư

90.

Hình thức biểu hiện của quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh là?

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

d)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân