wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi hóa học 12- ly thuyet

Total questions: 92

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 41: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Tơ olon

b)

Polietilen

c)

Tinh bột

d)

Tơ visco

2.

Câu 42: Các số oxi hóa thường gặp của Cr trong hợp chất là

a)

+2, +4, +6

b)

+2, +3, +6

c)

+3, +4, +6

d)

+1, +2, +6

3.

Câu 43: Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra. Thành phần chính của lớp màng cứng này là

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

CaO

d)

CaCl2

4.

Câu 44: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất béo ở trạng thái lỏng?

a)

Triolein

b)

Tripanmitin

c)

Etyl axetat

d)

Tristearin

5.

Câu 45. Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với AlCl3?

a)

NaOH

b)

AgNO3

c)

NH3

d)

NaNO3

6.

Câu 46: Trong các phản ứng oxi hóa khử, chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe

c)

FeCl2

d)

Fe2O3

7.

Câu 47: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu hồng?

a)

Glyxin

b)

Metylamin

c)

Anilin

d)

Axit glutamic

8.

Câu 48: Dãy polime nào được điều chế bằng phương pháp trùng hợp monome tương ứng?

a)

PE; PVC; teflon; tơ olon

b)

Tơ nilon-6,6; PVC; PMM; tơ visco

c)

Cao su buna, PMM; teflon; tơ lapsan

d)

Tơ olon; PE; cao su lưu hóa; tơ axetat

9.

Câu 49: Cho Fe2(SO4)3 vào dung dịch NaOH thu được kết tủa có màu nào sau đây?

a)

Vàng

b)

Trắng

c)

Nâu đỏ

d)

Đen

10.

Câu 50: Chất nào sau đây bị phân hủy khi đun sôi dung dịch của nó?

a)

CaCl2

b)

Ca(HCO3)2

c)

Na2CO3

d)

K2CO3

11.

Câu 51. Môi trường không khí, đất, nước xung quanh các nhà máy hóa chất thường bị ô nhiễm nặng bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hóa chất. Biện pháp nào sau đây không thể chống ô nhiễm môi trường?

a)

Sử dụng công nghệ sản xuất hiện đai, nhiên liệu sạch.               

b)

Xả chất thải trực tiếp ra môi trường.          

c)

Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả.                                        

d)

Có hệ thống xử lí chất thải hợp lí trước khi xả thải ra môi trường.

12.

Trong tự nhiên silic tồn tại ở dạng

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

c)

Hỗn hợp

d)

Vừa đơn chất vừa hợp chất

13.

Để phân biệt hai chất lỏng không màu là benzen và rượu etylic ta dùng chất nào?

a)

Sắt.

b)

Đồng.

c)

Natri.

d)

Kẽm.

14.

Chất dùng để kích thích cho quả mau chín là gì?

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

15.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm những liên kết nào?

a)

Hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

Hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

Một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

Hai liên kết đôi và một liên kết ba.

16.

Trong 100 ml rượu 40° có chứa:

a)

40 ml nước và 60 ml rượu nguyên chất.

b)

40 ml rượu nguyên chất.

c)

40 gam rượu nguyên chất và 60 gam nước.

d)

40 gam nước và 60 gam rượu nguyên chất.

17.

Để làm sạch vết dầu ăn dính vào quần áo cần:

a)

Giặt quần áo bằng nước lạnh.

b)

Giặt kỹ quần áo bằng xà phòng.

c)

Dùng axit mạnh để tẩy.

d)

Giặt quần áo bằng nước muối.

18.

Cho 0,1 mol NaOH tác dụng với 0,2 mol HCl, sản phẩm sinh ra sau phản ứng là muối NaCl và nước. Khối lượng muối NaCl thu được là

a)

11,7

b)

5,85

c)

4,68

d)

9,87

19.

Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Fe

d)

Al

20.

Chất nào sau đây là amin?

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5NH2

c)

H2NCH2COOH

d)

C2H5OH

21.

Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al(OH)3.2H2O

b)

Al(OH)3.H2O

c)

Al2(SO4)3.H2O

d)

Al2O3.2H2O

22.

Khi đốt cháy than đá thường sinh ra khí CO2 không màu, không mùi. Tên gọi của CO2 là

a)

Cacbon trioxit

b)

Cacbon monooxit

c)

Cacbon đioxit

d)

Axit cacbonic

23.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Ag

b)

Hg

c)

W

d)

Cr

24.

Cho chất X tác dụng với Na, thu được CH3COONa và H2. Chất X là

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

CH3CH2OH

d)

CH3COOC2H5

25.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ

c)

Fructozơ

d)

Tinh bột

26.

Triolein là chất béo có trong dầu lạc, dầu vừng, dầu cọ. Công thức của trioelin là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

27.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

NH3

b)

CH3COOH

c)

H2S

d)

HCl

28.

Chất nào sau đây là chất gây nghiện, có nhiều trong thuốc lá?

a)

Nicotin

b)

Trimetylamin

c)

Cafein

d)

Anilin

29.

Công thức của metyl axetat là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOCH = CH2

d)

C2H5COOCH3

30.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

Os

b)

Cr

c)

Ag

d)

W

31.

Phản ứng thuỷ phân chất béo luôn thu được chất nào sau đây?

a)

Glixerol

b)

Natri stearat

c)

Ancol etylic

d)

Etylen glicol

32.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?

a)

Al

b)

Ag

c)

Hg

d)

Cu

33.

Ở cùng điều kiện, kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

a)

K

b)

Na

c)

Cs

d)

Li

34.

Chất nào sau đây không bị thuỷ phân trong môi trường axit?

a)

Xenlulozơ

b)

Glucozơ

c)

Saccarozơ

d)

Tinh bột

35.

Trong cùng điều kiện kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

K

b)

Mg

c)

Al

d)

Cu

36.

công thức anilin là

a)

C6H5-NH2

b)

H2N-CH2-CH2-COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

CH3-CH(NH2)-COOH

37.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm trong nước biển) những khối kim loại nào sau đây?

a)

Đồng

b)

Chì

c)

Kẽm

d)

Vàng

38.

Đốt cháy hoàn toàn bột sắt trong khí clo dư, thu được hợp chất trong đó sắt có số oxi hóa là

a)

+2

b)

- 2

c)

- 3

d)

+3

39.

Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

Axit glutamic

b)

Lysin

c)

Valin

d)

Glyxin

40.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính axit

c)

Tính bazơ

d)

Tính khử

41.

Alanin có công thức là

a)

C6H5-NH2

b)

H2N-CH2-CH2-COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

CH3-CH(NH2)-COOH

42.

Khí tạo thành khi cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

SO2

b)

H2S

c)

H2

d)

O2

43.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

a)

11

b)

12

c)

6

d)

10

44.

Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Fe3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Ag+

b)

Fe2+

c)

Cu2+

d)

Fe3+

45.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Etyl axetat

b)

Glyxin

c)

Tinh bột

d)

Tristearin

46.

Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương. Công thức của thạch cao nung là

a)

CaCO3

b)

CaSO4.H2O

c)

CaSO4.2H2O

d)

Ca(OH)2

47.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là

a)

C3H5OH

b)

CH3OH

c)

C3H7OH

d)

C2H5OH

48.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Glucozơ

b)

Xenlulozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

49.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Glucozơ

b)

Xenlulozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

50.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

a)

Etanal.

b)

Axit axetic.

c)

Fructozơ.

d)

Axit fomic.

51.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

52.

Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Phát biểu nào sau đay sai?

a)

Khi cho giấm ăn (hoặc chanh)vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.

b)

Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

c)

Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

d)

Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.

54.

Cặp kim loại nào sau đây đều không tan trong HNO3 đặc nguội?

a)

Al và Cr.

b)

Fe và Cu.

c)

Sn và Cr.

d)

Pb và Cu.

55.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Na, Ba, Be, K.

b)

Ba, Na, Fe, Ca.

c)

Ca, K, Na, Ba.

d)

Na, Mg, Zn, K.

56.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

-NO2.

b)

-NH2.

c)

-CHO.

d)

-COOH.

57.

Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại: Fe2+/Fe (1); Pb2+/Pb (2); 2H+/H2 (3); Ag+/Ag (4); Na+/Na (5); Fe3+/Fe2+ (6); Cu2+/Cu (7).

a)

(4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5).

b)

(5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4).

c)

(5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4).

d)

(5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7).

58.

Thành phần chính của thép là:

a)

Sắt và nhôm

b)

Sắt và cacbon

c)

Sắt và kẽm

d)

Sắt và magie

59.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

60.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Na được điều chế bằng cách nào sau đây

a)

điện phân dung dịch NaCl

b)

điện phân nóng chảy NaOH

c)

dùng CO khử Na2O ở nhiệt độ cao

d)

Nhiệt phân Na2O

62.

Cho các kim loại : Al, Cu, Fe, Na, Mg, Sn, Ag. Số kim loại chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

63.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ba

64.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì số cặp hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

b)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

66.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

67.

     Tiến hành các thí nghiệm sau:                                                                                       

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;   

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;                                  

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;    

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.                               

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là  

a)

   (1) và (2).       

b)

(1) và (4).            

c)

(2) và (3).    

d)

  (3) và (4).

68.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là                

            

a)

Al và Mg.             

b)

Na và Fe.  

c)

Cu và Ag.        

d)

Mg và Zn.

69.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là                                                                                   

a)

Na, Ca, Al.  

b)

Na, Ca, Zn.   

c)

Na, Cu, Al.   

d)

Fe, Ca, Al.

70.

Khi điện phân dung dịch AgNO3 ( với điện cực trơ ) thì quá trình xảy ra ở catot và anot lần lượt là 

a)

 khử Ag+; oxi hóa H2O.

b)

khử Ag+; oxi hóa SO42-.  

c)

khử H2O ; oxi hóa H2O .  

d)

khử H2O; oxi hóa SO42-.

71.

Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

a)

MgO

b)

CuO

c)

BaO

d)

K2O

72.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

73.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

74.

Kim loại phản ứng với nước khi đun nóng:

a)

Ca

b)

Ba

c)

Mg

d)

Be

75.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

76.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

dầu hỏa.

b)

nước.

c)

phenol lỏng.

d)

rượu etylic.

78.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

79.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

80.

Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là

a)

Kim loại Kali phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh

d)

Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch

81.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

82.

Thành phần của thạch cao sống là?

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4

c)

CaSO4.H2O

d)

CaSO4.0,5H2O

83.

Công dụng nào sau đây không phải của Na2CO3?

a)

Sản xuất thủy tinh

b)

Sản xuất xà phòng

c)

Sản xuất nhiều loại muối qua trọng khác

d)

Nạp vào bia để tạo gas

84.

Một loại nước có chưa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là nước loại nào sau đây?

a)

Nước cứng tạm thời

b)

Nước cứng vĩnh cửu

c)

Nước cứng toàn phần

d)

Nước mềm

85.

Công thức triolein

a)

C17H35COOH

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

86.

Công thức axit stearic

a)

C17H35COOH

b)

C17H33COOH

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

C15H31COOH

87.

Công thức tristearin

a)

C17H35COOH

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

88.

Công thức glixerol là

a)

C15H31COOH

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

C17H35COOH

d)

C3H5 (OH)3

89.

Khối lượng mol phân tử của axit panmitic là

a)

284

b)

282

c)

256

d)

280

90.

Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do chất béo bị

a)

cộng hidro thành chất béo no.

b)

oxi hóa bởi oxi không khí tạo ra CO2.

c)

thủy phân với nước trong không khí.

d)

oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành các anđehit.

91.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong một số dung môi hữu cơ như: Xăng, benzen, ete…

b)

Để biến chất béo lỏng thành chất béo rắn người ta cho tác dụng với H2 có xúc tác Ni.

c)

Các chất béo đều ở thể lỏng

d)

Chất béo là thức ăn quan trọng của con người

92.

Cho các nhận định sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, đơn chức, số nguyên tử cacbon chẵn, không phân nhánh.

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…

(3) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường.

(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(5) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.

(6) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn. Các nhận định đúng là

a)

(1), (2), (5), (6).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (2), (4), (5).

d)

(3), (4), (5).