wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập polime

Total questions: 66

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
2.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
3.

Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

C6H5-CH3

d)

CH2=CH2

4.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

5.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

6.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

7.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

8.

Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:

a)

C6NH11O

b)

C5NH9O

c)

C6N2H10O

d)

6NH11O2

9.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

10.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

11.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

12.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

13.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

14.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

15.

Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?

a)

Tính dẻo

b)

Tính biến dạng

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính kéo sợi

16.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

17.

Em có thích sử dụng công nghệ thông tin trong học tập không?

a)
b)
18.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

19.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

20.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

21.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

22.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

23.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

24.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

25.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

26.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

27.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

28.

Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ lapsan.

29.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

30.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

31.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

Propilen.

b)

Stiren.

c)

Toluen.

d)

Vinyl xianua.

32.

Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là

a)

tơ nilon-6.

b)

tơ nilon-6,6.

c)

tơ nitron.

d)

tơ lapsan.

33.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

34.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

35.

Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
36.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

37.

Tơ visco không thuộc loại

a)

tơ hóa học.

b)

tơ tổng hợp.

c)

tơ bán tổng hợp.

d)

tơ nhân tạo.

38.

Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là

a)

C6NH11O.

b)

C5NH9O.

c)

C6N2H10O.

d)

6NH11O2.

39.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi.

b)

Không dẫn điện và nhiệt.

c)

Không thấm khí và nước.

d)

Không tan trong xăng và benzen.

40.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

tơ nilon-6,6.

b)

tơ tằm.

c)

tơ visco.

d)

tơ capron.

41.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ.

b)

Amilopectin.

c)

Cao su lưu hóa.

d)

Xenlulozơ.

42.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

tơ nitron.

b)

tơ capron.

c)

tơ nilon-7.

d)

tơ nilon - 6,6.

43.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3.

b)

CH3-COO-CH=CH2.

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2.

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3.

44.

Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính biến dạng.

c)

Tính đàn hồi.

d)

Tính kéo sợi.

45.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

46.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat.

b)

tơ poliamit.

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic.

47.

Tơ nilon-6,6 là phản ứng trùng ngưng của

a)

axit adipic và hexametyllendiamin.

b)

axit adipic và etilen glicol.

c)

etylen.glicol và hexametylendiamin.

d)

axit adipic và glixerol.

48.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên.

b)

Tơ visco, tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametyllendiamin và axit axetic.

d)

Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng

ngưng.

49.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

                                                                                                                                                      

 

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

50.

Công ty The Goodyear Tire & Rubber lag một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên mặt trăng… Tên công ty được đặc theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là

a)

cao su Buna - S.

b)

cao su Buna.

c)

cao su Buna - N.

d)

cao su lưu hóa.

51.

polime là

a)

hợp chất cao phân tử

b)

là hợp chất do nhiều chất nhỏ liên kết với nhau

c)

là hợp chất có trong tế bào sống

d)

là hợp chất chỉ có trong tự nhiên

52.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3         

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

53.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ tằm và tơ enang

b)

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

c)

Tơ visco và tơ nilon-6,6

d)

Tơ visco và tơ axetat

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tơ visco là tơ tổng hợp

b)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

c)

Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).

d)

Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

55.

Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

a)

(3), (4), (5)

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (3), (6).

d)

(1), (3), (5).

56.

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

a)

Trùng hợp vinyl xianua

b)

Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic

c)

Trùng ngưng axit ε-aminocaproic

d)

Trùng hợp metyl metacrylat

57.

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

 Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

b)

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

c)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

d)

Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

59.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN

b)

CH3COO−CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)−COOCH3

d)

CH2=CH−CH=CH2

60.

Hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

Vinyl clorua

b)

Axit amino axetic

c)

Metyl metacrylat

d)

Buta-1,3-đien

61.

Polime của loại vật liệu nào sau đây không chứa nguyên tố O

a)

Tơ axetat

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ capron

62.

Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là

a)

Đốt

b)

Thủy phân

c)

Ngửi

d)

Cắt

63.

Polime có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom là

a)

poliisopren

b)

poli(vinyl axetat).

c)

polietilen

d)

poli(vinyl clorua).

64.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

a)

tinh bột

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ

d)

glicogen

65.

Một đoạn mạch PVC có 1000 mắt xích. Khối lượng của đoạn mạch đó là:...

(a)  

66.

Một phân tử polieilen có khối lượng phân tử bằng 56000u. Hệ số polime hóa của phân tử polietilen này là:

(a)