wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÝ 6

Total questions: 64

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tác nhân chính gây ra biến đổi khí hậu hiện nay trên Trái đất?

a)

Con người với các hoạt động sinh hoạt, sản xuất, khai thác tài nguyên

b)

Các quá trình kiến tạo tự nhiên của lớp vỏ Trái đất

c)

Bức xạ Mặt trời

2.

Sự biến đổi trạng thái của khí hậu so với trung bình theo một xu hướng nhất định, được duy trì trong một thời gian dài được gọi là gì?

a)

A. Nóng lên toàn cầu.

b)

B. Biến đổi khí hậu.

c)

C. Hiệu ứng nhà kính.

d)

D. Thiên tai.

3.

Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu?

a)

A. Ô nhiễm môi trường.

b)

B. Băng tan.

c)

C. Nhiệt độ trái đất tăng lên.

d)

D. Mực nước biển dâng lên.

4.

Nguyên nhân nào làm cho Trái Đất nóng lên?

a)

A. Do bức xạ Mặt Trời.

b)

B. Do gia tăng mật độ khí nhà kính.

c)

C. Do bão Mặt Trời.

d)

D. Do gia tăng mật độ không khí.

5.

Vì sao nước biển dâng lên?

a)

A. Do mưa nhiều.

b)

B. Do băng tan.

c)

C. Do nước biển dãn nở.

d)

D. Do băng tan và nước biển dãn nở khi nhiệt độ trung bình tăng.

6.

Nguyên nhân chính làm gia tăng phát thải khí nhà kính hiện nay là

a)

A. do cháy rừng.

b)

B. do núi lửa phun trào.

c)

C. do con người đốt nhiên liệu hóa thạch và phá rừng.

d)

D. do phân hủy xác động thực vật trong tự nhiên.

7.

Biến đổi khí hậu có thể làm giảm:

a)

A. Số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.

b)

B. Nhiệt độ trên Trái Đất.

c)

C. Số lượng cơn bão hàng năm.

d)

D. Các thiên tai trên Trái Đất.

8.

Hội nghị của Liên hợp quốc về chống biến đổi khí hậu toàn cầu viết tắt là:

a)

A. UNESCO.

b)

B. FAO.

c)

C. COP.

d)

D. WHO.

9.

Nguồn năng lượng nào dưới đây là năng lượng thân thiện nhất với môi trường?

a)

A. Năng lượng từ than.

b)

B. Năng lượng từ thủy điện.

c)

C. Năng lượng từ Mặt Trời.

d)

D. Năng lượng từ dầu mỏ.

10.

Phương tiện nào dưới đây thân thiện với môi trường nhất?

a)

A. Ô tô.

b)

B. Xe đạp.

c)

C. Tàu hỏa.

d)

D. Xe buýt.

11.

Vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu ở Việt Nam là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

c)

C. Đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

12.

Các em cần làm gì để hạn chế hiện tượng trái đất ngày càng nóng lên?

a)

Khuyến khích các thành viên trong gia đình dùng xe đạp làm phương tiện đi lại

b)

Trồng thật nhiều cây xanh

c)

Sử dụng nguồn nước hợp lý

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

13.

Để ứng phó và thích nghi với biến đổi khí hậu thì chúng ta cần phải làm gì?

a)

Thay thế năng lượng hóa thạch bằng năng lượng sạch

b)

Sử dụng phương tiện giao thông thân thiện với môi trường

c)

Tiết kiệm điện

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Đâu là nguyên nhân chính của Biến đổi khí hậu hiện nay?

a)

Sự gia tăng hoạt động của núi lửa

b)

Sự thay đổi vị trí chuyển động của quỹ đạo trái đất

c)

Tác động của con người

d)

Sự cố địa chất

15.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nhiệt độ Trái Đất tăng lên là việc tăng

a)

bụi bẩn

b)

hơi nước

c)

khí nitơ

d)

khí CO2

16.

Biến đổi khí hậu là

a)

Sự thay đổi của khí hậu trong một khoảng thời gian dài do tác động của các điều kiện tự nhiên và con người.

b)

Sự thay đổi của thời tiết trong một khoảng thời gian dài do tác động của các điều kiện tự nhiên và con người.

c)

Sự thay đổi của khí hậu trong một khoảng thời gian dài do tác động của các điều kiện tự nhiên.

d)

Sự thay đổi của khí hậu trong một khoảng thời gian dài do tác động của con người.

17.

Một trong những hệ quả của biến đổi khí hậu là

a)

quy mô kinh tế thế giới tăng

b)

dân số thế giới tăng nhanh

c)

thiên tai bất thường, đột ngột

d)

thực vật biến đổi gen tăng

18.

Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là

a)

nhiệt độ Trái Đất tăng

b)

số lượng sinh vật tăng

c)

mực nước ở sông tăng

d)

dân số ngày càng tăng

19.

Mục tiêu chính của " Thỏa thuận COP 21" là gì ?

a)

Giữ mức tăng nhiệt độ toàn cầu trong thế kỉ này dưới 2 độ C

b)

Giữ mức tăng nhiệt độ toàn cầu trong thế kỉ này dưới 1 độ C

c)

Giữ mức tăng nhiệt độ toàn cầu trong thế kỉ này dưới 3 độ C

d)

Giữ mức tăng nhiệt độ toàn cầu trong thế kỉ này dưới 4 độ C

20.

Trái Đất đã nóng lên bao nhiêu độ trong vòng 137 năm qua ?

a)

Gần 1 độ C

b)

2 độ C

c)

3 độ C

d)

4 độ C

21.

Vì sao nước biển dâng lên ?

a)

Do mưa nhiều

b)

Do băng tan

c)

Do nước biển dãn nở

d)

Do băng tan và nước biển dãn nở khi nhiệt độ trung bình tăng

22.

Nguồn năng lượng nào dưới đây là năng lượng thân thiện với môi trường ?

a)

Năng lượng từ than

b)

Năng lượng từ thủy điện

c)

Năng lượng từ Mặt Trời

d)

Năng lượng từ dầu mỏ

23.

Quốc gia nào sau đây thường xuyên chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của các trận động đất, núi lửa ?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Nhật Bản

d)

Anh

24.

Biến đổi khí hậu làm nước biển dâng ảnh hưởng lớn nhất đến vùng

a)

cao nguyên

b)

đồng bằng

c)

đồi

d)

núi

25.

Các chất khí chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính là

a)

H2O, CH4, CFC

b)

N2O, O2, H2, CH4

c)

CO2, N2O, O2

d)

CO2, CH4, CFC

26.

Hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu không phải là

a)

tiết kiệm điện, nước

b)

trồng nhiều cây xanh

c)

giảm thiểu chất thải

d)

khai thác tài nguyên

27.

Trên Thế giới có mấy đại dương?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Đại dương có diện tích lớn nhất là

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái bình dương

c)

Đại tây dương

d)

Ấn độ dương

29.

Đại dương có diện tích nhỏ nhất là

a)

Thái bình dương

b)

Đại tây dương

c)

Ấn độ dương

d)

Bắc băng dương

30.

Quan sát hình ảnh: Ấn Độ Dương giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Mĩ

d)

Bắc Cực

31.

Quan sát hình ảnh: Thái Bình Dương tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

32.

Quan sát hình ảnh: Thái Bình Dương nằm ở hướng nào của Châu Á?

a)

Hướng đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

33.

Đại dương thứ 5 được tìm thấy tên là?

a)

Bắc đại dương

b)

Nam Đại Dương

c)

Nam Đại Tây Dương

d)

Nam Ấn Độ Dương

34.

Đặc điểm nhiệt độ của vùng biển nhiệt đới là

a)

nước lạnh, từ 16-18 độ C

b)

Nhiệt độ trung bình từ 24-27 độ C

c)

Nhiệt độ trung bình 10 độ C

d)

Nhiệt độ trung bình 30 độ C

35.

Độ muối trung bình ở vùng biển nhiệt đới là

a)

độ muối trung bình khoảng 55-66%o.

b)

độ muối trung bình khoảng 100%o.

c)

độ muối trung bình khoảng 18-20%o.

d)

độ muối trung bình khoảng 35-36%o.

36.

Độ muối trung bình của vùng biển ôn đới là

a)

độ muối trung bình khoảng 99%o.

b)

độ muối trung bình khoảng 60%o.

c)

độ muối trung bình khoảng 34-35%o.

d)

độ muối trung bình khoảng 25%o.

37.

Sóng là hình thức dao động tại chỗ theo chiều thẳng đứng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Biển nào mặn nhất thế giới?

a)

Biển Đông

b)

Biển Đỏ

c)

Biển Đen

d)

Biển Chết

39.

Đại dương nào có diện tích lớn nhất trên thế giới?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

40.

Nguyên nhân sinh ra sóng là:

a)

Gió và động đất

b)

Tác động của con người

c)

Mặt Trời

d)

Vận động siêu nhiên

41.

Có mấy loại thủy triều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Hiện tượng bán nhật triều là gì?

a)

Thủy triều lên, xuống 1 lần trong ngày

b)

Thủy triều lên, xuống 2 lần trong ngày

c)

Thủy triều lên, xuống nhiều lần trong ngày

d)

Thủy triều lên, xuống không đều

43.

Nguyên nhân sinh ra thủy triều là do sức hút từ Mặt Trời và Mặt Trăng lên bề mặt Trái Đất đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Có mấy loại dòng biển trên Trái Đất?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

45.

Câu 1: Tại sao ở Bắc Cực dân cư phân bố thưa thớt?

                                 

                                   

a)

A. Khí hậu khắc nghiệt.  

b)

B. Thường xảy ra động đất.

c)

C. Kinh tế phát triển.     

d)

D. Thực vật phát triển rậm rạp.

46.

Câu 2: Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự hình thành các đới thiên nhiên là

                                                   

                                             

a)

A. địa hình.  

b)

B. khí hậu.

c)

C. đất đai.         

d)

   D. sông ngòi.

47.

Câu 3: Trong các thành phần của đất, thành phần nào chiếm tỉ lệ cao nhất?

                                             

                                            

a)

A. Không khí.   

b)

   B. Nước.

c)

C. Chất hữu cơ.   

d)

D. Chất vô cơ.

48.

Câu 4: Trong quá trình hình thành đất, sinh vật có vai trò nào dưới đây?

a)

A. Cung cấp vật chất vô cơ cho đất.

b)

B. Cung cấp các chất hữu cơ cho đất.

c)

C. Quyết định thành phần khoáng vật.

d)

D. Ảnh hưởng đến màu sắc và tính chất đất.

49.

Câu 5: Nhóm đất đặc trưng ở nước ta là

                                           

                         

a)

A. đất pốt dôn.      

b)

B. đất đen thảo nguyên.

c)

C. đất đỏ vàng nhiệt đới.        

d)

  D. đất xám hoang mạc.

50.

Câu 6: Trong các tầng đất, tầng nào nằm ở vị trí trên cùng?

                                           

                                     

a)

A. Tầng đá mẹ.     

b)

B. Tầng tích tụ.

c)

C. Tầng đất mặt.   

d)

       D. Tầng hữu cơ.

51.

Câu 7: Trong các tầng đất, tầng nào nằm ở vị trí dưới cùng?

                                               

                                           

a)

A. Tầng đá mẹ. 

b)

B. Tầng tích tụ.

c)

C. Tầng đất mặt.  

d)

  D. Tầng hữu cơ.

52.

Câu 8: Các loài thực, động vật đang bị giảm sút về số lượng hoặc có nguy cơ bị tuyệt chủng thường được liệt kê vào

                                               

                                       

a)

A. sách đỏ.       

b)

B. sách đen.

c)

C. sách xanh.            

d)

D. sách vàng.

53.

Câu 9: Loài động vật nào dưới đây không sống ở đới nóng?

                                                         

                               

a)

A. Voi. 

b)

   B. Khỉ.

c)

C. Chim đại bàng.             

d)

D. Hải cẩu.

54.

Câu 10: Châu lục có dân số ít nhất trên thế giới là

                                                     

                                          

a)

A. châu Á.  

b)

B. châu Đại Dương.

c)

C. châu Mĩ.           

d)

D. châu Phi.

55.

Câu 11: Đới thiên nhiên có hệ động, thực vật phong phú và đa dạng nhất là

                                                

                                            

a)

A. đới ôn hòa.  

b)

B. đới lạnh.

c)

C. đới nóng.       

d)

D. hàn đới.

56.

        Câu 12: Các động vật nào sau đây có tập tính ngủ đông ?

a)

sóc

b)

trâu

c)

tê giác

d)

khỉ

57.

Câu 13: Các động vật nào sau đây có tập tính di cư?

    

  

a)

A. Gấu nâu

b)

   B. Cáo

c)

C. Hồng Hạc

d)

     D. Khỉ

58.

Câu 14: Theo thống kê, trên thế giới có bao nhiêu loài động vật?

                        

                         

a)

A. Khoảng 300 nghìn loài.    

b)

B. Khoảng 1,5 triệu loài.

c)

C. Khoảng 2,5 triệu loài.        

d)

D. Khoảng 500 nghìn loài.

59.

Câu 15: Theo thống kê, trên thế giới có bao nhiêu loài thực vật?

a)

A. Khoảng 300 nghìn loài.

b)

B. Khoảng 1,5 triệu loài.

c)

C. Khoảng 2,5 triệu loài.

d)

D. Khoảng 500 nghìn loài.

60.

Câu 16: Ở vùng khí hậu ôn đới lạnh, điều kiện nhiệt - ẩm thuận lợi cho thảm thực vật nào dưới đây phát triển?

                                       

                                 

a)

A. Rừng nhiệt đới.    

b)

B. Hoang mạc.

c)

C. Rừng rậm xích đạo. 

d)

    D. Rừng lá kim.

61.

Câu 17: Để biết tình trạng phân bố dân cư, người ta căn cứ vào

                                        

                                                

a)

A. quy mô dân số.    

b)

B. mật độ dân số.

c)

C. tháp dân số

d)

D. biểu đồ.

62.

Câu 18: Nơi nào dưới đây dân cư tập trung đông đúc?

a)

A. Nơi có khí hậu khắc nghiệt.

b)

B. Nơi có kinh tế phát triển.

c)

C. Nơi có nguồn nước khan hiếm.

d)

D. Nơi có địa hình hiểm trở.

63.

Câu 19. Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây ?

a)

A. Các trục giao thông.

b)

B. Đồng bằng, trung du.

c)

C. Ven biển, ven sông.

d)

D. Hoang mạc, hải đảo.

64.

Câu 20. Châu lục nào có số dân đông nhất (so với toàn thế giới) ?

 

a)

A. Châu Á.

b)

B. Châu Âu.

c)

C. Châu Phi.

d)

D. Châu Đại Dương.