wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới? 1/ Chọn nút Create 2/ Chọn File -> New 3/ Nhập tên cơ sở dữ liệu 4/ Chọn Blank Database

a)

2 4 1 3

b)

2 1 3 4

c)

1 2 3 4

d)

1 3 4 2

2.

Khi xóa Form “Nhanvien”

a)

Tất cả các Marco cài trong Form sẽ bị mất

b)

Tất cả các thủ tục cài trong Form sẽ bị mất

c)

Tất cả các dữ liệu về nhân viên sẽ bị mất

d)

Tất cả các Marco và thủ tục cài trong Form sẽ bị mất, nhưng dữ liệu về nhân viên không bị mất

3.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng không có quan hệ với nhau

b)

Là CSDL lữu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

4.

Trường thể hiện cái gì?

a)

thuộc tính của đối tượng

b)

chức năng của đối tượng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng lưu của đối tượng

5.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là

a)

tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

tạo ra một hay nhiều bảng

6.

Người thiết kế CSDL cần dựa vào đâu để xác định cách thu thập, lưu trữ vào thao tác dữ liệu?

a)

một biểu thức

b)

logic nghiệp vụ

c)

một file

d)

nhiều quan hệ

7.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

khóa chính, khóa phụ

b)

khóa chính, khóa ngoài

c)

khóa trong, khóa ngoài

8.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

nhập dữ liệu ban đầu

b)

sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

thêm bản ghi

d)

sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

9.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó ta thực hiện

a)

nháy đúp vào đường liên kết, sau đó chọn lại trường cần liên kết

b)

edit -> relationship

c)

tools -> relationship -> change field

d)

chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn delete

10.

Câu 27: Khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép

a)

tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

b)

tổng hợp dữ liệu từ một bảng

c)

tổng hợp dữ liệu từ hai bảng

d)

tổng hợp dữ liệu từ ba bảng

11.

Linked forms là chế độ

a)

thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

sử dụng font chữ tiếng việt

c)

tạo biểu mẫu phân cấp

d)

tạo biểu mẫu đồng bộ hóa

12.

Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách

a)

bỏ đi các phép kết nối hoặc tích đề các có chi phí lớn

b)

thực hiện các phép toán đại số quan hệ

c)

thực hiện phép toán chiếu và chọn, tiếp sau đó mới thực hiện phép kết nối

d)

thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin

13.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây

a)

TRUNG_BINH: (2*[MOT_TIET]+3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3* HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3* [HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH= (2* [MOT_TIET] +3* [HOC_KY])/5

14.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn

a)

create form in design view

b)

create form with using wizard

c)

create form by using wizard

d)

create form by design view

15.

Xây dựng báo cáo là gì?

a)

khâu quan trọng đầu tiên bắt đầu việt kết xuất thông tin từ CSDL phục vụ người dùng

b)

khâu quan trọng cuối cùng hoàn tất việc kết xuất thông tin từ CSDL phục vụ người dùng

c)

khâu quan trọng cuối cùng hoàn tấ viẹc kết xuất thông tin của cấp quản lý cơ quan, doanh nghiệp

d)

mỗi khi chạy thực thi báo cáo, thông tin được kết xuất từ dữ liệu cập nhật mới nhất

16.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng

a)

A. Table

b)

B. Form

c)

C. Query

d)

D. Report

17.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn

a)

Create form for using Wizard

b)

Create

18.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang

d)

Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng

19.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A. File/new/Blank Database

b)

B. Create table by using wizard

c)

C. File/open/

d)

D. Create Table in Design View

20.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

A.Yes/No

b)

B.Boolean

c)

C.True/False

d)

D.Date/Time

21.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

22.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form in using Wizard

23.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

24.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

25.

Câu 29: Biểu mẫu một bản ghi là gì?

a)

A. Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

B. Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

C. Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang

d)

D. Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng

26.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu

c)

Tạo thêm các nút lệnh

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu

27.

Form with subform(s) là chế độ

a)

A. Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

B. Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

C. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

D. Tạo biểu mẫu đồng bộ hóa

28.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

a)

A. Cơ sở dữ liệu phân tán

b)

B. Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

c)

C. Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

D. Cơ sở dữ liệu tập trung

29.

Câu truy vấn cập nhật dữ liệu là?

a)

UPDATE OUT =

b)

UPDATE SET =

c)

UPDATE OUT =

d)

UPDATE SET =

30.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

A. Phải có ít nhất hai bảng

b)

B. Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

C. Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

D. Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

31.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

32.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

A. Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

B. Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

C. Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

D. CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng

33.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

A. Number

b)

B. Currency

c)

C. Text

d)

D. Date/time

34.

Câu 30: Biểu mẫu nhiều bản ghi là gì?

a)

A. Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

B. Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

C. Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành

35.

Khi xóa Form “Nhanvien”, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Tất cả các Macro cài trong Form sẽ bị mất

b)

Tất cả các thủ tục cài trong Form sẽ bị mất

c)

Tất cả dữ liệu về nhân viên sẽ bị mất

d)

Tất cả các Macro và thủ tục cài trong Form sẽ bị mất, nhưng dữ liệu về nhân viên không bị mất

36.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form in using Wizard

37.

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau

a)

A. B1-B3-B4-B2

b)

B. B2-B1-B2-B4

c)

C. B1-B3-B2-B4

d)

D. B1-B2-B3-B4

38.

Tổng số Table có thể mở cùng một lúc là

a)

A. 64

b)

B. 255

c)

C. 1024

d)

D. Không giới hạn

39.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là

a)

A. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

B. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

D. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau

40.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

A. AutoNumber

b)

B. Yes/No

c)

C. Number

d)

D. Currency

41.

Câu 25: Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó ta thực hiện

a)

A. Nháy đúp vào đường liên kết, sau đó chọn lại trường cần liên kết

b)

B. Edit → RelationShip

c)

C. Tools → RelationShip → Change Field

d)

D. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

42.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

43.

Câu 28: Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

A. Bấm Phím Delete → Yes

b)

B. Click phải chuột, chọn Delete → Yes

c)

C. Edit → Delele → Yes

d)

D. Tools → RelationShip → Delete → Yes

44.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

45.

chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

46.

Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề SELECT?

a)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY

b)

SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY

c)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

d)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

47.

Một CSDL Access được lưu trong máy tính thành một tệp có đuôi tên tệp là

a)

A. .accdb

b)

B. .doc

c)

C. .png

d)

D. .jpg

48.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là gì?

a)

A. (1)(2)(3)(4)

b)

B. (2)(3)(4)(1)

c)

C. (3)(4)(1)(2)

d)

D. (4)(3)(1)(2)

49.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì

a)

A. Phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

B. Cả hai trường phải là khóa chính

c)

C. Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

d)

D. Một trường là khóa chính, một trường không

50.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

51.

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt

b1 tạo bảng

b2 đặt tên và lưu cấu trúc

b3 chọn khóa chính cho bảng

b4 tạo liên kết

a)

1 3 4 2

b)

2 1 3 4

c)

1 3 2 4

d)

1 2 3 4

52.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi?

a)

Trên hàng Field có tất trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi

b)

Ngầm định trường đưa vào mẫu hỏi hiển thị

c)

Có thể thay đổi thứ tự trường mẫu hỏi

d)

Avg, Min, Max, Count hàm tổng hợp liệu

53.

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số.

54.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo

c)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

55.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo

c)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

56.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

57.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

58.

Câu 26: Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng

a)

A. (2) – (4) – (3) – (1)

b)

B. (2) – (4) – (1) – (3)

c)

C. (2) – (1) – (4) – (3)

d)

D. (4) – (2) – (1) – (3)

59.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

c)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu

60.

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập

d)

Biểu mẫu không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu

61.

Biểu mẫu không có kết buộc với bảng CSDL là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập

d)

Biểu mẫu không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu

62.

Muốn nhanh chóng có được biểu mẫu theo ý mình, ta có thể

a)

A. dùng công cụ thiết kế biểu mẫu tự động, sau đó điều chỉnh thêm để có một biểu mẫu thân thiện, thuận tiện hơn trong sử dụng

b)

B. dùng biểu mẫu có sẵn trên phần mềm ứng dụng

c)

C. sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

D. sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

63.

Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách

a)

Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn

b)

Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.

c)

Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối

d)

Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.

64.

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là

a)

A. (2) → (5) → (3) → (4) → (1)

b)

B. (2) → (5) → (4) → (3) → (1)

c)

C. (5) → (2) → (3) → (4) → (1)

d)

D. (2) → (3) → (4) → (5) → (1)

65.

Báo cáo khác gì so với biểu mẫu?

a)

Người xem báo cáo không sửa đổi được các mục dữ liệu

b)

Người xem báo cáo sửa đổi được các mục dữ liệu

c)

Người xem dữ liệu không sửa đổi được nội dung báo cáo

d)

Người xem dữ liệu sửa đổi được nội dung báo cáo