wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cn bài 3456

Total questions: 69

Worksheet time: 12hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?

a)

động vật hoang dã được con người thuần hóa

b)

có sẵn trong tự nhiên

c)

do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ

d)

do con người lại tạo

2.

Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để

a)

Kích thước

b)

Nguồn gốc

c)

Giới tính

d)

Khối lượng

3.

Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích sử dụng

c)

Đặc điểm hình thái

d)

Đặc tính sinh vật học

4.

Trong các con vật dưới đây, loài nào có thể là vật nuôi?

a)

Bọ xít

b)

Mèo

c)

Chó sói

d)

Hưu cao cổ

5.

Trong các con vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi

a)

Chim

b)

Heo

c)

Mèo

d)

Cáo

6.

Loại vật nuôi nào có dạ dày đơn

a)

Lợn

b)

Trâu

c)

d)

Cừu

7.

Vật nuôi địa phương là?

a)

là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương

b)

lấy vật nuôi bên ngoài lại tạo với vật nuôi địa phương

c)

được nhập từ bên ngoài vào rồi nuôi tại địa phương

d)

là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương. đuộc hình thành và phát triển trong điều kiện kinh tế, xã hội, tự

nhiên của địa phương

8.

Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trải qua quá trình gì

a)

Cho ăn

b)

Huấn luyện

c)

Thuần hoá

d)

Chọn lọc

9.

Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương

a)

Gà đông tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn yorkshire

d)

Gà ISA Brown

10.

Vật nuôi ngoại nhập là gì ?

a)

Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam

b)

Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác

c)

Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài

d)

Đáp án khác

11.

Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì ?

a)

năng suất cao, thích nghi  tốt với điều kiện địa phương

b)

năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém

c)

năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

d)

năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương tốt

12.

Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập

a)

Vịt bầu

b)

Lợn ỉ

c)

Bò BBB

d)

Gà Đông Tảo

13.

Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa và những căn cứ nào?

a)

đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

b)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

c)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản;

d)

hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày.

14.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật nuôi được chia thành những nhóm nào?

a)

Vật nuôi kinh tế và vật nuôi tinh thần

b)

vật nuôi làm cảnh và vật nuôi lấy thịt

c)

Vật nuôi chuyên dụng và vật nuôi kiêm dụng

d)

vật nuôi lấy thịt và vật nuôi làm cảnh

15.

Trâu , bò , dê, cừu, lợn là vật nuôi được sếp vào nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

Gia cầm

d)

Gia súc

16.

Gà, Vịt , Cút là vật nuôi thuộc nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

Gia súc

d)

Gia cầm

17.

Nhóm động vật nào dưới đây là vật nuôi thuần hóa

a)

chó , mèo, trâu      

b)

sư tử, hổ, báo    

c)

gấu, khỉ, hươu    

d)

nai, vượn, trăn

18.

Nhóm động vật nào dưới đây là động vật hoang dã

a)

sư tử, hổ, báo          

b)

chó, mèo, trâu        

c)

bò, lợn , gà    

d)

vịt , ngan, ngỗng

19.

Vật nuôi chuyên dụng là gì ?

a)

những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

b)

những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

c)

Những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

d)

Những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

20.

Vật nuôi kiêm dụng là gì?

a)

Những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

b)

những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

c)

những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

d)

Những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

21.

Lợn Ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown Vịt Bầu, lợn Yorkshire. Những con vật thuộc nhóm vật nuôi chuyên dụng là ?

a)

Vịt Bầu, lợn Yorkshire; Gà Đông Tảo, Bò BBB,

b)

Lợn Ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

c)

Vịt Bầu, lợn Yorkshire

d)

Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

22.

Lợn Ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown Vịt Bầu, lợn Yorkshire. Những con vật thuộc nhóm vật nuôi kiêm dụng là ?

a)

Vịt Bầu, lợn Yorkshire; Gà Đông Tảo, Bò BBB,

b)

Lợn Ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

c)

Vịt Bầu, lợn Yorkshire

d)

Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

23.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là ?

a)

chăn thả tự do                  

b)

chăn nuôi công nghiệp

c)

chăn nuôi bán công nghiệp            

d)

tất cả đáp án trên  

24.

Khái niệm chăn thả tự do là gì?

a)

là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại trong một khu vực nhất định, tự kiếm thức ăn.

b)

là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được nhốt trong chuồng, được cung cấp thức ăn

c)

là phương thức chăn nuôi hiện đại mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn

d)

là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.

25.

Chăn thả tự do có mấy đặc điểm

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

26.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn.

27.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Trang thiết bị , kĩ thuạt chăn nuôi hiện đại

c)

Tận dụng được nguồn lao động sẵn có

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

28.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì ?

a)

Mức đầu tư thấp

b)

tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

29.

Chăn thả tự do phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nào?

a)

Xí nghiệp

b)

Nhà máy

c)

Hộ nông dân

d)

Đáp án khác

30.

Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta?

a)

vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

b)

vì nhà nước không khuyến khích, không hỗ trợ

c)

vì không có đầu tư từ nước ngoài.

d)

Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn

31.

Chăn nuôi công nghiệp là gì ?

a)

phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

b)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không khép kín

c)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

d)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi ít và theo một quy trình khép kín

32.

Có bao nhiêu đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp

I. Số lượng vật nuôi lớn, được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

II. Sử dụng thức ăn công nghiệp do con người cung cấp

III. trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

IV. Vật nuôi được thả tự do

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Trong những ý sau, đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp

a)

Vật nuôi được nhót trong chồng kết hợp với sân vườn

b)

Mức đầu tư cao

c)

Năng suất nuôi cao, hiệu quả kinh tế cao

d)

Kiểm soát tốt dịch bệnh

34.

Trong những ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có.

c)

Vật nuôi được chăn thả tự do

d)

Mức đầu tư thấp

35.

Chăn nuôi bán công nghiệp là gì ?

a)

là phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn

b)

Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do

c)

là chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn

d)

đáp án khác

36.

Nhà Ông Năm là chủ một trang trại có 10000 con gà. Phương thức chăn nuôi của ông Năm đó là?

a)

chăn nuôi công nghiệp        

b)

chăn thả tự do

c)

chăn nuôi bán công nghiệp  

d)

kết hợp chăn nuôi công nghiệp và bán công nghiệp

37.

Trong các ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

Trang thiết bị , kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

b)

Năng suất cao, hiệu quả kinh tế cao.

c)

Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với sân vườn để vận động, kiếm ăn

d)

Tận dụng nguồn thức ăn và phụ phẩm nông nghiệp

38.

giống vật nuôi là gì ?

a)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên                                                                                                                                                                                                       

c)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của máy móc.

39.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là:

a)

Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Chu kỳ động dục

b)

Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Sức sản xuất

c)

Ngoại hình thể chất, Chu kỳ động dục, Sức sản xuất

d)

Chỉ căn cứ vào ngoại hình

40.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc        

     

d)

Có tính di truyền không ổn định.

41.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuđược công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.

42.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.

d)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.

43.

Ngoài yếu tố giống, năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi còn bị tác động bởi nhiều yếu tố :

(I). môi trường sống          (II). chế độ dinh dưỡng       (III). cách quản lý và nuôi dưỡng   (IV)bệnh tật

Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. 

45.

“Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi.

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. 

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

d)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

46.

Đặc điểm của giống gà Leghorn là ?

a)

Gà có bộ lông và dái tai màu trắng, chân màu vàng, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng cao

b)

Gà có bộ lông và dái tai màu đen, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng cao.

c)

Gà có bộ lông màu trắng, chân màu vàng, có cựa to khỏe. Giống gà này cho năng suất trứng thấp

d)

Gà có bộ lông trắng, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng thấp

47.

Đặc điểm của giống vịt cỏ là?

a)

Bộ lông của vịt có màu đen. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.

b)

Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.

c)

Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có thân hình to, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.

d)

Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé. Vịt có cho năng suất trứng khá cao. Nhưng kén thức ăn.

48.

Hãy so sánh năng suất và chất lượng sản phẩm của vật nuôi trong bảng sau

Giống vật nuôi

Năng suất hoặc chất lượng sản phẩm

Gà Ri

Năng suất trứng đạt 90 - 120 quả/mái/năm

Gà Leghorn

Năng suất trứng đạt 240 - 260 quả/mái/năm

Trâu Việt Nam

Hàm lượng mỡ sữa chiếm 9 - 12%

Trâu Murrah

Hàm lượng mỡ sữa chiếm 7 - 9%

a)

hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam thấp hơn so với trâu Murrah.

b)

năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp ba so với gà Ri.

c)

năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp đôi so với gà Ri.

d)

hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam cao hơn gấp đôi so với trâu Murrah.

49.

Cho bảng sau:

Giống vật nuôi

Năng suất hoặc chất lượng sản phẩm

Gà Ri

Năng suất trứng đạt 90 - 120 quả/mái/năm

Gà Leghorn

Năng suất trứng đạt 240 - 260 quả/mái/năm

Gà Mía

Năng suất trứng đạt 70 - 100 quả/mái/năm

Gà Ai cập

Năng suất trứng đạt 200 - 220 quả/mái/năm

Nếu nuôi gà để lấy trứng em sẽ chọn  loại gà nào ?

a)

Gà ri

b)

Gà Ai Cập

c)

Gà leghorn

d)

Gà mía

50.

Thế nào là chọn giống vật nuôi?

a)

là xác định chọn những con (chỉ con đực) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

b)

là xác định chọn những con (chỉ con cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

c)

là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

d)

là xác định chọn những con ( đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

51.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kì trong đàn

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

52.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì ?

a)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

b)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

c)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

d)

Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.

53.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi ?

a)

Ngoại hình, thể chất              

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Khả năng sinh sản              

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

54.

Ngoại hình của vật nuôi là gì ?

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

55.

Phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất .Đây là phương pháp chọn lọc :

a)

Hàng loạt

b)

Cá thể

c)

Bản thân

d)

Tổ tiên

56.

Phương pháp được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc được vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống. Đây là phương pháp chọn lọc :

a)

Cá thể

b)

Bản thân

c)

Tổ tiên

d)

Hàng loạt

57.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biets được hướng sản xuất của vật nuôi

58.

Thể chất là gì?

a)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

b)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

59.

Đâu không phải là một trong số các biểu hiện của thế chất?

a)

hiệu quả sử dụng thức ăn    

b)

Kích thước cơ thể

c)

tốc độ lớn                          

d)

sức khỏe

60.

Sinh trưởng là gì ?

a)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

61.

Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của một vật.

a)

khối lượng cơ thể qua các giai đoạn  

b)

kích thước cơ thể

c)

tốc độ tăng khối lượng                    

d)

hiệu quả sử dụng thức ăn

62.

Phát dục là gì ?

a)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

b)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

c)

là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

63.

Năng suất là gì ?

a)

là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

c)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

d)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

64.

Chất lượng sản phẩm không được đánh giá theo các tiêu chí nào ?

a)

Màu sắc

b)

Số lượng

c)

Mùi vị

d)

Hàm lượng dinh dưỡng

65.

Chọn lọc hàng loạt là :

a)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

b)

Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào ngoại hình để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

c)

Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

d)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào gen của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

66.

Khái niệm của chọn lọc cá thể?

a)

là phương pháp được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc được vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống.

b)

là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất

c)

là phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không

d)

Đáp án khác

67.

Chọn lọc bằng bộ gen là gì ?

a)

là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

b)

là chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng nào đó.

c)

là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

d)

đáp án khác

68.

Nhược điểm của chọn lọc bằng bộ gen là gì ?

a)

dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn    

b)

thời gian chọn lọc nhanh chóng

c)

độ chính xác cao                                          

d)

chi phí cao

69.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là?

a)

Khó phân biệt được các nhóm vật nuôi khác nhau

b)

khó chọn lọc ra được tính trạng mong muốn

c)

Yêu cầu kĩ thuật cao, trang thiết bị hiện đại và tốn kém.

d)

mất nhiều thời gian