wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hk2

Total questions: 97

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phi kim có những tính chất nào dưới đây?

a)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

b)

Đều là chất rắn ở điều kiện thường

c)

Dẫn điện tốt, nhưng dẫn nhiệt kém

d)

Có thể là chất rắn, lỏng hoặc khí. Một số phi kim rất độc

2.

Cho dung dịch HCl tác dụng với Na2CO3. Chất khí nào sinh ra?

a)

O2

b)

H2S

c)

CO2

d)

SO2

3.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần là:

a)

Fe, Zn, Al, K

b)

K, Na, Mg, Al

c)

Na, Zn, Al, Cu

d)

K, Fe, Al, Zn

4.

Khí Clo có các tính chất nào sau đây?

a)

Màu vàng, không độc, không tan trong nước

b)

Không có màu, không độc

c)

Màu vàng lục, không mùi, không độc

d)

Màu vàng lục, mùi hắc, rất độc, tan được trong nước

5.

Kim loại tác dụng được với dung dịch KOH là:

a)

Al

b)

K

c)

Fe

d)

Au

6.

Phương pháp điều chế clo trong công nghiệp là:

a)

Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp      

b)

Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng xốp

c)

Nhiệt phân

d)

Phương pháp khác

7.

Kim loại nào tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

a)

K, Cu

b)

Zn, Ag

c)

Na, Mg

d)

K, Na

8.

Phi kim nào tồn tại ở trạng thái khí?

a)

Brom

b)

Cacbon

c)

Lưu huỳnh

d)

Clo

9.

Dãy kim loại tác dụng với dung dịch axit giải phóng khí H2 ?

a)

Ag, Au

b)

Cu, Mg

c)

Hg, Au

d)

Mg, Fe

10.

Dung dịch đổi màu quỳ tím thành xanh là:

a)

dd KOH

b)

dd HCl

c)

dd HNO3

d)

dd NaCl

11.

Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Fe và CuSO4

b)

Al và H2SO4 đặc, nóng

c)

Fe và H2SO4 đặc, nóng

d)

Fe và H2SO4 đặc nguội 

12.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

a)

SO2

b)

CO2

c)

Na2O

d)

P2O5

13.

Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:

a)

K2SO4

b)

Ba(OH)2                  

c)

NaCl

d)

NaNO3

14.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là:

a)

CaO

b)

BaO

c)

Na2O

d)

SO3

15.

Cho các nguyên tố sau: Cacbon, Nitơ, Oxi, Flo nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là:

a)

Cacbon

b)

Nitơ

c)

Flo

d)

Oxi

16.

Khí Etylen có công thức hóa học là:

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H4

d)

C2H2

17.

Khí Etylen nặng hơn khí nào?

a)

Metan

b)

CO2

c)

SO2

d)

Không khí

18.

Đốt khí cháy hoàn toàn khí etylen rồi cho sản phẩm thu được qua bình đựng nước vôi trong ta thấy hiện tượng gì?

a)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong nóng lên

b)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong lạnh đi

c)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong bị đục

d)

Không có hiện tượng gì

19.

Phản ứng đặc trưng của khí etylen là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng oxi hóa - khử

d)

Phản ứng oxi hóa

20.

Cho khí etylen đi qua dung dịch nước Brom ta thấy hiện tượng gì?

a)

Dung dịch nước Brom bị mất màu

b)

Dung dịch nước Brom hóa đỏ

c)

Dung dịch nước Brom hóa xanh

d)

Dung dịch nước Brom bị đục

21.

Cho phản ứng

CH2 = CH2 + Br2 -------> Br- CH2- CH2-Br

Chất Br- CH2- CH2-Br có tên là

a)

Đi brom etan

b)

Đi brom etylen

c)

Tri brom etan

d)

Tri brom etylen

22.

Phân tử khối của Etylen là:

a)

28

b)

16

c)

24

d)

44

23.

Khí etylen cộng nước có xúc tác của H2SO4 loãng, to sẽ cho ra

a)
b)
c)
d)
24.

Khí Etylen + khí Hidro (xúc tác Ni/to) cho sản phẩm là

a)
b)
c)
d)
25.

Những ứng dụng của khí etylen là

a)

Điều chế rượu etylic, PVC, PE và điều chế axit axetic

b)

Điều chế etan, metan và axetilen

c)

Điều chế axit cacbonic, axit sulphuric, natri hidroxit

d)

Điều chế kalipemanganat

26.

Các phản ứng hóa học của etylen là

a)

Phản ứng cháy, phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng cháy, phản ứng cộng, phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy, phản ứng thế phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp

27.

Cho khí etylen tác dụng vừa đủ với dung dịch Brom. Sau phản ứng người ta cho giấy quỳ tím vào sản phẩm thì thấy hiện tượng

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím bốc cháy

d)

Không có hiện tượng gì

28.

Hãy điền vào dấu .....

...........là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome (phân tử nhỏ) giống nhau hoặc tương tự nhau thành polyme (phân tử rất lớn)

a)

Trùng hợp

b)

Phân hủy

c)

Kết hợp

d)

Hóa hợp

29.

Cho hỗn hợp khí metan và etylen đi qua dung dịch nước vôi trong thì có hiện tượng

a)

Dung dịch nước vôi trong hóa đỏ

b)

Dung dịch nước vôi trong hóa xanh

c)

Dung dịch nước vôi trong bị đục

d)

Không có phản ứng gì

30.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

31.

Công thức phân tử của khí etilen và phân tử khối tương ứng là:

a)

CH4 28đvCCH_{4_{ }}-\ 28đvC

b)

C2H4 28đvCC_2H_{4_{ }}-\ 28đvC

c)

CH4 16đvCCH_{4_{ }}-\ 16đvC

d)

C2H2 26đvCC_2H_{2_{ }}-\ 26đvC

32.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen.

33.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

a)

Phản ứng cháy với khí oxi.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

34.

Đâu không phải là ứng dụng của etien?

a)

Kích thích quả nhanh chín

b)

Sản xuất nhựa, chất dẻo PE

c)

Điều chế các chất hữu cơ: rượu etylic, axit axetic...

d)

Điều chế khí gaz

35.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

36.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br= 80)

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

37.

Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A người ta thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau. Vậy A là

a)

CH4CH_4

b)

C2H6C_2H_6

c)

C2H2C_2H_2

d)

C2H4C_2H_4

38.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

39.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

40.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

41.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là

a)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

42.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của Metan?

a)
b)
c)
d)
43.

Metan có công thức hóa học là gì?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

H2C4

44.

Khí metan có nhiều ở đâu

a)

Mỏ khí thiên nhiên, khí bùn ao, mỏ dầu, mỏ than đá

b)

Mỏ khí ga, mỏ khí dưới miệng núi lửa

c)

Mỏ than đá, mỏ quặng

d)

Mạch khí ngầm trong lòng đất

45.

Khoảng 5 giờ 40 phút ngày 18-5, tại lò dọc vỉa mức -100/-90 cánh Tây, khu 4, vỉa 14, phân xưởng khai thác 6, khu vực Hà Ráng, Công ty Than Hạ Long – TKV (Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh) đã xảy ra một vụ cháy lò khiến 5 công nhân gặp nạn. Bước đầu, cơ quan chức năng xác định nguyên nhân cháy do khí CH4.

Theo em, để ngăn ngừa, hạn chế tối đa những sự cố cháy nổ khí metan trong các mỏ khai thác than hầm lò, cần làm những biện pháp nào sau đây:

a)

Thông gió tốt, đảm bảo hoà loãng hàm lượng khí mê tan không nằm trong giới hạn cháy nổ.

b)

Đóng mở cửa gió tự do

c)

Loại trừ nguồn lửa phát sinh từ các nguồn như diêm, bật lửa, nổ mìn, đám cháy mỏ..

d)

Sử dụng tất cả các loại thuốc nổ cho mỏ hầm lò.

e)

Khi xảy ra cháy nổ khí, công nhân trong lò ở các khu vực cần di chuyển ra khỏi khu vực sự cố, theo các luồng gió sạch đi ra ngoài.

46.

Metan có các tính chất hóa học nào

a)

Phản ứng cháy với oxi; phản ứng thế với clo

b)

Phản ứng cháy với oxi; phản ứng cộng với Brom

c)

Phản ứng thế với Clo; phản ứng cộng với Brom

d)

Phản ứng thế với Brom; phản ứng cộng với Clo

47.

Để có hỗn hợp nổ mạnh nhất giữa khí CH4 và khí oxi cần phải trộn chúng theo tỷ lệ thể tích phù hợp là:

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:2

d)

2:2

48.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

49.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ?

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

d)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

50.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

51.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

52.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là

a)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

53.

Chất X, Y lần lượt là chất nào sau đây?

a)

X: CO2

Y: H2O

b)

X: O2

Y: Cồn đốt

c)

X: CH4

Y: H2O

d)

X: H2

Y: H2O

54.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của Metan?

a)
b)
c)
d)
55.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

56.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen

57.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

58.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

59.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cháy.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

60.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba.

d)

hai liên kết đôi.

61.

Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là

a)

nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.

b)

nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.

c)

nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.

d)

nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

62.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

63.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

64.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là

a)

dung dịch brom mất màu

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

không hiện tượng gì xảy ra

65.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Benzen.

d)

Axetilen

66.

Dãy chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch brom?

a)

C2H4, CH4

b)

C2H4, C2H2

c)

CH4, C2H2

d)

C2H2, C4H

67.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là

a)

Polietilen (viết tắt PE)

b)

Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)

c)

Poliaxetilen

d)

Polimetan

68.

Công thức phân tử của rượu Etylic là :

a)

C2H4

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

CH4O

69.

Rượu Etylic sôi ở bao nhiêu 0 C?

a)

100

b)

78,3

c)

80,1

d)

120

70.

Rượu 140 có nghĩa là

a)

Có 14 ml rượu Etylic trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

b)

Có 14 ml nước trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

c)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 14ml là cồn.

d)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 86ml là rượu Etylic

71.

Trong cấu tạo rượu Etylic có điều gì đặc biệt mang tính chất đặc trưng ?

a)

Nhóm C2H6

b)

Nhóm C2H5

c)

Nhóm OH

d)

Nhóm COH

72.

Hiện tượng quan sát được khi Rượu Etylic cháy là

a)

Rượu không cháy

b)

Rượu cháy với ngọn lửa màu xanh lá cây

c)

Rượu cháy tỏa ra nhiều khói đen

d)

Rượu cháy với ngọn lửa màu xanh

73.

Rượu Etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là

a)

CO2 và H2O

b)

O2 và H2O

c)

O2 và CO2 và H2O

d)

CO2 và H2

74.

Hiện tượng quan sát được khi Rượu Etylic tác dụng với Natri là

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Natri bốc cháy, có khói trắng

c)

Natri tan dần

d)

Sủi bọt khí và Natri tan dần

75.

Khi Natri tác dụng với rượu Etylic có sủi bọt khí là do sinh ra

a)

Khí Clo

b)

Khí Oxi

c)

Khí Hidro

d)

Khí Metan

76.

Rượu etylic là

a)

chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

b)

chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

c)

chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

d)

chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

77.

Trên nhãn của một chai rượu ghi 18 độ có nghĩa là trong 100 ml dung dịch rượu có 18ml nước. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

78.

trái cây chín thoát ra 1 lượng khí

a)

metan

b)

axetilen

c)

etilen

d)

rượu etylic

79.

Phản ứng đặc trưng của khí etilen là

a)

cộng

b)

thế

c)

cháy

d)

phân hủy

80.

khí được dùng làm hàn cắt kim loại là

a)

axetilen

b)

metan

c)

axit axetic

d)

etlen

81.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol CO2 gấp đôi số mol H2O. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là

a)

axit axetic

b)

etilen

c)

axetilen

d)

metan

82.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

dưới 2%

b)

trên 5%.

c)

3-6%

d)

2-5%

83.

axit axetic tác dụng với kim loại giải phóng khí

a)

HCl

b)

CO2

c)

CH4

d)

H2

84.

Cho một mẫu Na vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là

a)

có bọt khí không màu thoát ra và natri tan dần.

b)

Không có bọt khí thoát ra và natri tan dần.

c)

có bọt khí màu nâu thoát ra.

d)

atri nằm dưới, không tan

85.

Phân tử khối của rượu etylic là

a)

46

b)

24

c)

60

d)

28

86.

Đun nóng axit axetic với rượu etylic có axit sunfuric làm xúc tác thì người ta thu được một chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong nước và nổi trên mặt nước. Sản phẩm đó là

a)

etyl axetat.

b)

natri axetat

c)

đồng axetat

d)

metyl clorua

87.

Công thức cấu tạo của rượu etlic là

a)

CH3 – CH2 – OH.

b)

CH2 – CH2 – OH2.

c)

CH3 – O – CH3.

d)

CH2 – CH3 – OH.

88.

phần trăm nguyên tố cacbon trong hợp chất khí metan (CH4) là

a)

25%

b)

40%

c)

60%

d)

75%

89.

Phương pháp lên men dung dịch rượu etylic loãng dùng để điều chế

a)

natri axetat

b)

etyl axetat

c)

axit axetic

d)

etilen

90.

rượu etylic và axit axetic đều tác dụng được với

a)

O2- Mg

b)

Cu- Ag

c)

K, Na

d)

Zn- Na

91.

Dẫn khí etilen qua nước brom. Hiện tượng quan sát được là.

a)

màu vàng nhạt dần và dung dịch chuyển thành trong suốt.

b)

màu vàng của dung dịch không thay đổi.

c)

màu vàng sẽ đậm hơn lúc đầu.

d)

màu vàng của dung dịch brom nhạt hơn lúc đầu.

92.

Phương pháp thu khí C2H2 , CH4 trong phòng thí nghiệm là

a)

đẩy nước

b)

bay hơi

c)

ngưng tụ

d)

đẩy dầu

93.

: Cho 100 ml rượu etylic 350 tác dụng với kim loại natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

94.

Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng kim loại là

a)

Zn

b)

Na

c)

K

d)

Cu

95.

Câu nào là câu đúng trong các câu sau đây?

a)

Rượu etylic, axit axetic đều làm quỳ tím hóa đỏ.

b)

Etilen, rượu etylic đều làm mất màu dung dịch brom.

c)

. Rượu etylic, axit axetic đều phản ứng với Na.

d)

Metan, etilen đều làm mất màu dung dịch brom.

96.

Để phân biệt C2H5OH và CH3COOH ta dùng hóa chất

a)

Cu

b)

Na

c)

Quỳ tím.

d)

NaOH

97.

Một trong những tác hại của rượu gây ra bệnh

a)

ung thư gan

b)

ung thư da

c)

ung thư phổi

d)

ung thư tuyến giáp