wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hhc2

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Acid amin có khả năng tạo cầu nối disulfid trong cấu tạo của các polypeptid?

a)

Serin

b)

Methionin

c)

Cystein

d)

Arginin

2.

Monosaccharid nào sau đây cho sản phẩm osazon giống với D-Glucose khi phản ứng với phenylhydrazin?

a)

D-Mannose

b)

D-Allose

c)

D-Galactose

d)

Tất cả đều đúng

3.

Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)

Acid acetic

b)

Acid cloroacetic

c)

Acid dicloroacetic

d)

Acid tricloroacetic

4.

Hợp chất sau đây khi phản ứng với acid HNO2 sẽ giải phóng khi N2, trừ?

a)

Prolin

b)

Alanin

c)

Valin

d)

Leucin

5.

Ý nào sau đây SAI khi đề cập tới phân tử đường sau:

a)

Là đường đơn

b)

Là đường cetose

c)

Thuộc đồng phân dãy D

d)

Là đường hexose

6.

Đường nào sau đây thuộc nhóm đường disaccharid không khử?

a)

Maltose

b)

Fructose

c)

Lactose

d)

Saccarose

7.

Tác nhân X xúc tác cho phản ứng dưới đây là

a)

(CH3)2SO4

b)

CH3I, Ag2O

c)

CH3OH, HCl

d)

(CH3)2SO4 và CH3I, Ag2O

8.

Tác nhân X xúc tác cho phản ứng dưới đây là

a)

H2, Ni

b)

LiAlH4

c)

Na/ alcol

d)

H2, Ni và Na/ alcol

9.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.
a)

b)

c)

11.

Hợp chất đường nào sau đây không phản ứng được với C2H5OH/H+ ?

a)

Maltose

b)

Saccarose

c)

Lactose

d)

Glucose

12.
a)

b)

c)

d)

13.
a)

b)

c)

d)

Tất cả đều đúng

14.

Sản phẩm chính X của phản ứng dưới đây là

a)

b)

c)

d)

15.
a)

b)

c)

d)

16.
a)

Phenol

b)

Natri phenolat

c)

Acid benzoic

d)

lcol benzylic

17.
a)

b)

c)

d)

18.
a)

Benzoyl clorid

b)

Phenyl clorid

c)

Benzyl clorid

d)

Alcol benzylic

19.

Sản phẩm X thu được từ phản ứng sau?

a)

2-Bromoanilin

b)

4-Bromoanilin

c)

2,4,6-Tribromoanilin

d)

2-Bromoanilin và 4-Bromoanilin

20.
a)

CH3Cl

b)

CH2Cl2

c)

CHCl3

d)

CCl4

21.

Nguyên liệu A sử dụng trong chuyển hóa trên?

a)

Butan-1-al

b)

Butan-2-al

c)

Butan-1-on

d)

Butan-2-on

22.

Sản phẩm B trong sơ đồ trên?

a)

b)

c)

d)

23.

Sản phẩm C trong sơ đồ trên?

a)

Butan

b)

Buten

c)

Butyn

d)

Tất cả đều sai

24.

Chất nào sau đây khi bị oxy hóa bằng KMnO4 đđ sẽ thu được acid benzoic?

a)

tert-Butylbenzen

b)

Methylbenzen

c)

Alcol benzylic

d)

Methylbenzen và Alcol benzylic

25.
a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4

c)

3, 4

d)

4

26.

Trong các hợp chất carbonyl sau, chất nào cho phản ứng Cannizaro?

a)

Acetophenon

b)

Formaldehyd

c)

Acetaldehyd

d)

Aceton

27.

Các chất sau đây cho phản ứng với I2/ dd NaOH tạo CHI3, trừ:

a)

Formaldehyd

b)

Acetaldehyd

c)

Aceton

d)

Ethyl methyl ceton

28.
a)

C2H5MgBr; H3O+

b)

C6H5MgBr; H3O+

c)

C6H5CH2MgBr; H3O+

d)

4-CH3C6H4MgBr; H3O+

29.

Carbon nào trong phân tử như hình dưới sẽ có độ dịch chuyển hoá học cao nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Sản phẩm chính của phản ứng giữa furfural và KCN trong EtOH là gì?

a)

b)

c)

d)

31.

Khối lượng chính xác (exact mass) của phân tử HCl dùng để tính toán trong phổ MS là:

a)

38.0

b)

36.5

c)

36.0

d)

36.0 và 38.0

32.

Hợp chất limonen có bao nhiêu đồng phân trên lý thuyết?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

14

33.

Hãy xác định cấu trúc của menthol?

a)

b)

c)

d)

34.

Nhóm thế methyl trong phân tử sau nằm trên C số mấy?

a)

10

b)

8

c)

6

d)

5

35.

Xác định sản phẩm chính của phản ứng giữa pyrrol và CH3MgBr

a)

b)

c)

d)

36.

Diterpen X có cấu trúc là:

a)

b)

c)

d)

37.

Dẫn xuất steroid nào sau đây có 11 trung tâm bất đối?

a)

b)

c)

d)

38.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Pyrrol là một base yếu

b)

Acid liên hợp của pyrrol có pKa ~ 7

c)

Pyrrol có tính base mạnh

d)

Pyrrol dễ bị proton hoá tại N

39.

Năng lượng cộng hưởng của các hợp chất dị vòng được sắp xếp như sau:

a)

Thiophen > Pyrrol > Furan > Pyridin

b)

Pyrrol > Pyridin > Furan > Thiophen

c)

Pyridin > Thiophen > Pyrrol > Furan

d)

Thiophen > Pyridin > Pyrrol > Furan

40.

a)

Imidazo[1,2-b]triazin

b)

Pyrrolo[1,2-b]triazin

c)

Imidazolo[1,2-b][1,2,4]triazin

d)

tất cả đều sai

41.
a)

b)

c)

d)

42.

Có thể chỉ dùng phổ IR để phân biệt 4 hợp chất nào?

a)

But-1-yl, acetylen, cis-but-2-en, trans-but-2-en

b)

Cyclobutanol, cis-but-2-en, but-1-yn, cyclobutan

c)

Cyclobuten, but-1-yn, cyclobutan, cyclohexan

d)

Butan, isobutan, cis buten-2, trans but-2-en

43.

Cho biết sản phẩm thu được từ phản ứng N-acetyl hóa benzylamin

a)

b)

c)

d)

44.
a)

Thuốc thử Tollens

b)

Thuốc thử Fehling

c)

Br2/ H2O

d)

HNO3 đậm đặc

45.

Carbohydrat có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hợp chất thiên nhiên

b)

Cấu tạo từ các nguyên tố chính gồm C, H, O

c)

Phân tử có dạng Cx(H2O)y

d)

Tất cả đều đúng

46.
a)

Vinylbromid/natri hydrid

b)

Acetylen, to

c)

Acetaldehyd/natri ethoxid

d)

Tất cả đều đúng

47.

Acid 4,7-dihydroxyquinolin-2-carboxylic là:

a)

b)

c)

d)

48.

Sản phẩm X thu được từ phản ứng sau

a)

b)

c)

d)

Tất cả đều sai

49.

Tính thơm của các hợp chất dị vòng được sắp xếp như sau:

a)

Pyridin > Thiophen > Pyrrol > Furan

b)

Pyrrol > Pyridin > Furan > Thiophen

c)

Thiophen > Pyrrol > Furan > Pyridin

d)

Thiophen > Pyridin > Pyrrol > Furan

50.
a)

b)

c)

d)

51.

Carbohydrat bao gồm các loại sau?

a)

Monosaccharid

b)

Oligosaccharid

c)

Polysaccharid

d)

Tất cả đều đúng

52.

a)

NH3, KCN

b)

KCN, NH4Cl

c)

NaNH2, NH4CN

d)

NH3, KCN hoặc KCN, NH4Cl

53.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Các dẫn xuất của penicillin được tạo thành khi thay đổi cấu trúc dị vòng

b)

Penicillin là hợp chất dị vòng thơm ngưng tụ

c)

Penicillin là nhóm kháng sinh được tìm thấy hoàn toàn trong tự nhiên

d)

Cấu trúc của các hợp chất penicillin gồm có vòng thiazol và vòng beta-lactam

54.
a)

Monoterpen

b)

Sesquiterpen

c)

Diterpen

d)

Không thuộc nhóm terpen

55.

Sản phẩm là vòng lactid được tạo thành từ phản ứng tách loại nước?

a)

alpha-Hydroxy acid

b)

beta-Hydroxy acid

c)

gamma-Hydroxy acid

d)

delta-Hydroxy acid

56.

Cho biết sản phẩm thu được từ phản ứng sau

a)

b)

c)

d)

57.
a)

b)

c)

d)

58.

Phát biểu nào sau đây SAI với 20 α-aminoacid thường gặp?

a)

Tất cả đều có giá trị điểm đẳng điện (pI)

b)

Tất cả đều có đồng phân quang học

c)

Phần lớn tồn tại ở dạng lưỡng cực

d)

Có thể tạo muối với HCl.

59.

Carbohydrat có thể có loại đồng phân nào?

a)

Đồng phân quang học

b)

Anomer

c)

Epimer

d)

Tất cả đều đúng

60.
a)

10

b)

6

c)

9

d)

11

61.

Chất nào có khả năng đóng vòng để tạo khung p-menthan?

a)

b)

c)

d)

62.

Trong chuỗi phản ứng sau, sản phẩm chính Z là gì?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

64.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

65.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

67.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

68.

Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

69.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

70.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

71.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

72.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

73.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

74.

Sản phẩm của phản ứng chuyển vị Claisen là?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

75.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

76.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

77.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

78.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

79.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

81.

Nguyên liệu X của phản ứng sau là:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

82.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

83.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

84.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

85.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

86.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

87.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

88.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

89.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

90.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

91.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

92.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d