WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 10
Total questions: 115
Worksheet time: 2hrs 48mins
Số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố nhóm halogen là
Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là
Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxide kim loại (hóa trị II) cần vừa đủ 40 ml dung dịch HCl 2M. Công thức của oxide là
(a)
Số mol HCl đóng vai trò tạo môi trường là
Cho 30,45 gam MnO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl đặc, nóng thu được V lít khí Cl2 (đkc). Giá trị của V là
Hoà tan 6 gam kim loại X (hoá trị II) tác dụng vừa đủ 3,7185 lít khí Cl2 (đkc). Kim loại X là
Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
Khi tăng nhiệt độ thêm 50 oC thì tốc độ phản ứng tăng 32 lần. Vậy hệ số nhiệt của phản ứng là
Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2 2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:
Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o). Tốc độ của phản ứng không đổi khi
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO (g) + O2 (g) 2NO2 (g) Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi: - Nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi? - Nồng độ NO tăng 3 lần, nồng độ O2 không đổi? - Nồng độ NO và O2 đều tăng 3 lần?
Cho phương trinh hóa học của phản ứng: CO(g) + H2O(g) CO2(g) + H2(g) Khi nồng độ CO tăng 2 lần, lượng hơi nước không thay đổi, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?
Xét phản ứng sau: 2ClO2 + 2NaOH NaClO3 + NaClO2 + H2O Tốc độ phản ứng được viết như sau: . Thực hiện phản ứng với những nồng độ chất đầu khác nhau và đo tốc độ phản ứng tương ứng thu được kết quả trong bảng sau: STT Nồng độ ClO2 (M) Nồng độ NaOH (M) Tốc độ phản ứng (mol/(L.s)) 1 0,01 0,01 2.10-4 2 0,02 0,01 8.10-4 3 0,01 0,02 4.10-4 Hãy tính x và y và hằng số tốc độ k trong biểu thức tốc độ
Hãy tính x và y và hằng số tốc độ k trong biểu thức tốc độ phản ứng.
Khi tăng nhiệt độ thêm 10 oC thì tốc độ của một phản ứng tăng lên 3 lần. Để tốc độ của phản ứng đó (đang thực hiện ở 30 oC) tăng lên 81 lần thì cần nâng nhiệt độ đến bao nhiêu độ C?
Ở 200C, tốc độ một phản ứng là 0,05 mol/(L.min). Ở 300C, tốc độ phản ứng này là 0,15 mol/(L.min). Hãy tính hệ số nhiệt độ Van't Hoff của phản ứng trên.
Ở 200C, tốc độ một phản ứng là 0,05 mol/(L.min). Ở 300C, tốc độ phản ứng này là 0,15 mol/(L.min). Dự đoán tốc độ phản ứng bao nhiêu mol/(L.s) ở 400C (giả thiết hệ số nhiệt độ trong khoảng nhiệt độ này không đổi).
Trong các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt thì khâu cuối cùng của việc xử lí nước là khử trùng nước. Một trong những phương pháp khử trùng nước đang được dùng phổ biến ở nước ta là dùng chlorine. Lượng chlorine được bơm vào nước trong bể tiếp xúc theo tỉ lệ 5 gam/m3. Nếu với dân số của một tỉnh là 3,5 triệu người, mỗi người dùng 200 lít nước/ngày, thì các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt cần dùng bao nhiêu kg chlorine mỗi ngày cho việc xử lí nước?
Tìm khối lượng nguyên tử kim loại M trong các trường hợp sau: (a) Cho 4,6 gam kim loại M (thuộc nhóm IA) tác dụng vừa đủ với 2,479 lít khí chlorine (ở đkc). (b) Cho 1,35 gam kim loại M (có hóa trị III) phản ứng vừa đủ với 12 gam bromine thu được một muối bromineua.
Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị của m là:
Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư thu được 9,916 lít khí H2 (đkc) và dung dịch chức m gam muối. Giá trị của m là:
Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là
bromine
carbon
phosphorus
chlorine
Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là
A. bromine.
B. carbon.
C. phosphorus.
D. chlorine.
Khí hydrogen chloride có công thức hóa học là
A. NaClO
B. HClO2
C. HCl
D. KCl
Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là
A. fluorine.
B. bromine.
C. chlorine.
D. iodine.
Tốc độ của một phản ứng hóa học
A. tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.
B. không phụ thuộc vào diện
Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?
A. Chlorine.
B. Bromine.
C. Fluorine.
D. Iodine.
Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?
Chlorine
Carbon
Oxygen
Nitrogen
Sản phẩm tạo thành khi cho iron (sắt) tác dụng với khí chlorine là
FeCl3
CuCl2
AlCl3
FeCl2
Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là
A. fluorine.
B. chlorine.
C. bromine.
D. Iodine.
Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là
A. HBr
B. HCl
C. HI
D. HF
Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
A. Br2.
B. F2.
C. I2.
D. Cl2.
Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?
A. Tuyến thượng thận.
B. Tuyến giáp trạng.
C. Tuyến yên.
D. Tuyến tụy.
Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
A. HF
B. HCl
C. HI
D. HBr
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
A. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).
B. Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.
C. Nồng độ chất phản ứng.
D. Nhiệt độ chất phản ứng.
Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
A. Chlorine.
B. Iot.
C. Flo.
D. Brom.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm
A. IIA.
B. VIIA.
C. IA.
D. VIIIA.
Số oxi hóa của halogen trong hợp chất HX là
A. 0
B. +1
C. -1
D. +2
Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?
Quỳ tím.
Phenolphtalein
Hồ tinh bột
Nước vôi trong
Tốc độ phản ứng là
A. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
B. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
C. độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
D. độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
Tốc độ của một phản ứng hóa học tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.
A. tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.
B. không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.
C. chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.
Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là
I2
F2
Cl2
Br2
Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là
fluorine
iodine
bromine
chlorine
Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hydrogen chloride trong phòng thí nghiệm?
A. H2 + Cl2 2HCl
B. Cl2 + H2O HCl + HClO
C. Cl2 + SO2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
D. NaClrắn + H2SO4 đặc NaHSO4 + HCl
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?
HCl
AgNO3
NaOH
KNO3
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A. Fe, Mg, Al
B. Cu, Fe, Al
C. Cu, Pb, Ag
D. Fe, Au, Cr
Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
A. tốc độ phản ứng tăng.
B. tốc độ phản ứng giảm.
C. có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
D. thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh ?
A. HNO3
B. HF
C. NaOH
D. HCl
Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
NaHCO3
CaCO3
MnO2
NaOH
Trong hợp chất, nguyên tố fluorine chỉ thể hiện số oxi hóa là
0
-1
+1
+3
Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
HF
HCl
HI
HBr
Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là
bromine
chlorine
fluorine
Iodine
Cho phản ứng: 2KClO3 (s) 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:
Chất xúc tác
Nhiệt độ
Áp suất
Kích thước các tinh thể KClO3
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một muối chloride?
A. Cu
B. Fe
C. Ag
D. Zn
Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A. Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
B. Giảm nhiệt độ
C. Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
D. Tăng lượng chất xúc tác
Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. HBr
B. HI
C. HCl
D. HF
Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím
A. chuyển sang màu đỏ
B. không chuyển màu
C. chuyển sang màu xanh
D. chuyển sang không màu
Sục Cl2 vừa đủ vào dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường thu được dịch X. Trong X chứa chất tan nào sau đây?
NaClO
NaCl, NaClO
NaCl, NaClO3
NaCl
Nhận định nào dưới đây đúng?
A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?
A. Tuần hoàn
B. Tăng dần
C. Không đổi
D. Giảm dần
Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:
A. HI
B. HCl
C. HBr
D. HF
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A. Tính oxi hóa
B. Tính base.
C. Tính khử.
D. Tính acid
Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%
A. CaCl2.
B. NaCl.
C. NaF.
D. NaBr.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
A. Nhiệt độ.
B. Áp suất.
C. Chất xúc tác.
D. Diện tích tiếp xúc.
Khi nung nóng, iodine rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là
A. Sự thăng hoa.
B. Sự phân hủy.
C. Sự ngưng tụ.
D. Sự bay hơi.
X là một loại muối chloride, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước Javel,.. đặc biệt quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn. X là
KCl
NaCl
ZnCl2
AlCl3
Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?
A. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
B. Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
C. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
D. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4. Trong phản ứng trên, chlorine là chất
A. oxi hóa.
B. vừa oxi hóa, vừa khử.
C. khử.
D. Không oxi hóa khử
Cho phản ứng: 2KClO3 (s) 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:
A. Chất xúc tác
B. Nhiệt độ
C. Áp suất
D. Kích thước các tinh thể KClO3
Trộn 300 ml dung dịch AgNO3 0,5 M với 100 ml dung dịch hỗn hợp KCl 0,2 M và CuCl2 0,2 M. Khối lượng kết tủa thu được là
8,61 gam
23,15 gam
6,81 gam
21,53 gam
Nhận định nào dưới đây đúng?
A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
C. Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
D. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
Cu + 2HCl CuCl2 + H2
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Ở 50 oC, tốc độ của một phản ứng là ; ở 60 oC, tốc độ của phản ứng đó là . Biết , hệ số nhiệt độ Van't Hoff của phản ứng trên là
2
5
3
6
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?
NaCl
CaCl2
NaF
NaBr
Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước chlorine vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?
A. không có hiện tượng gì
B. Có hơi màu tím bay lên
C. Dung dịch chuyển sang màu vàng
D. Dung dịch có màu xanh đặc tr��ng
Cho 5,6 gam lá sắt kim loại vào 50ml dung dịch axit HCl 3M ở nhiệt độ 30oC. Trường hợp nào sau đây sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng
tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC
thay 5,6 gam lá sắt bằng 2,8 gam lá sắt
thay 5,6 gam lá sắt bằng 5,6 gam bột sắt
thay axit HCl 3M thành axit HCl 4M
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng của đơn chất halogen với hydrogen?
a) Các phản ứng đều phát nhiệt mạnh và kèm hiện tượng nổ.
b) Phản ứng giữa fluorine với hydrogen diễn ra mãnh liệt nhất.
c) Điều kiện và mức độ phản ứng phù hợp với xu hướng giảm dần tính oxi hoá từ fluorine đến iodine.
d) Do hợp chất hydrogen iodide sinh ra kém bền (giá trị năng lượng liên kết nhỏ) nên phản ứng giữa iodine với hydrogen là phản ứng hai chiều.
Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
12,5
26,7
19,6
25,0
Phát biểu nào dưới đây là phát biểu đúng?
a) Tốc độ của phản ứng hóa học là đại lượng mô tả mức độ nhanh hay chậm của chất phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành.
b) Tốc độ của phản ứng hóa học là hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời điểm khác nhau.
c) Tốc độ của phản ứng hóa học có thể có giá trị âm hoặc dương.
d) Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tạo thành của các chất sản phẩm khác nhau là khác nhau, tùy thuộc vào hệ số cân bằng của chúng trong phương trình hóa học.
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
a) Nước Javel có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.
b) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển màu hồng sau đó lại mất màu.
c) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.
d) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt hai dung dịch NaF và NaCl?
HF
AgNO3
HCl
Br2
Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van't Hoff là 2. Hỏi tốc độ của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 20oC đến 60oC?
8 lần
2 lần
32 lần
16 lần
Khi tăng nhiệt độ thêm 10 oC thì tốc độ của một phản ứng tăng 2 lần. Hệ số nhiệt độ Van't Hoff của phản ứng đó là
4
3
2
10
Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (KClO3). Những biện pháp nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là
a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2).
b) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao.
c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.
d) Để phản ứng tự xảy ra ở điều kiện thường.
Cho 3,7185 lít (đkc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với Cu thu được 33,6 gam CuX2. Tên gọi của X2 là
fluorine
chlorine
bromine
iodine
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng của đơn chất nhóm VIIA với nước?
a) Các đơn chất nhóm VIIA vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử; mức độ phản ứng giảm dần từ fluorine đến iodine.
b) Fluorine phản ứng rất mạnh với nước tạo dung dịch có tính oxi hoá mạnh, có thể dùng để sát khuẩn.
c) Phản ứng của bromine hoặc chlorine với nước đều là phản ứng thuận nghịch.
d) Iodine tan rất nhiều và phản ứng mạnh với nước.
Phát biểu nào không đúng?
a) Phản ứng đơn giản là phản ứng xảy ra theo một bước.
b) Tốc độ trung bình của một phản ứng trong một khoảng thời gian nhất định được biểu thị bằng biến thiên nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành chia cho khoảng thời gian đó.
c) Hằng số tốc độ của phản ứng phụ thuộc vào thời gia
Phát biểu nào không đúng?
a) Tốc độ của phản ứng hóa học chỉ có thể được xác định theo sự thay đổi nồng độ chất phản ứng theo thời gian.
b) Tốc độ của phản ứng hóa học không thể xác định được từ sự thay đổi nồng độ chất sản phẩm tạo thành theo thời gian.
c) Theo công thức tính, tốc độ trung bình của phản ứng hóa học trong một khoảng thời gian nhất định là không thay đổi trong khoảng thời gian ấy.
d) Dấu "-" trong biểu thức tính tốc độ trung bình theo biến thiên nồng độ chất phản ứng là để đảm bảo cho giá trị của tốc độ phản ứng không âm.
Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g) Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
a) tăng nồng độ H2O2.
b) giảm nhiệt độ.
c) thêm xúc tác MnO2.
d) tăng nhiệt độ
Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M. Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Thêm vào hệ một lượng nhỏ dung dịch CuSO4.
Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi.
Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt.
Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi.
Khi nhiệt độ tăng lên 10o, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần. Hỏi tốc độ của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 30oC đến 50oC?
6 lần
9 lần
27 lần
3 lần
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a) Chlorine được dùng sản xuất potassium chlorate, nước Javel.
b) Chlorine được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải và sát trùng nước sinh hoạt
c) Số oxi hoá của chlorine trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là: -1, +1, +3, 0, +7.
d) Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O.
Trộn 200 ml dung dịch KBr 0,1 M với dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3. Khối lượng kết tủa thu được là
2,38 gam
3,76 gam
18,8 gam
3,4 gam
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIIA?
Tính chất đặc trưng là tính khử.
Màu sắc nhạt dần từ fluorine đến iodine.
Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.
Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.
Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van't Hoff là 2. Hỏi tốc độ của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 20oC đến 60oC?
8 lần
2 lần
3
Số mol khí Cl2 thu được và số mol HCl đã bị oxi hóa lần lượt là:
0,06 và 0,06
0,12 và 0,12
0,06 và 0,12
0,06 và 0,24
Phát biểu nào sau đây đúng?
a) Trong tự nhiên không tồn tại đơn chất halogen.
b) Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2.
c) Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.
d) Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2
Cho khí Cl2 tác tác dụng vừa đủ với 0,3 mol kim loại M (chưa rõ hóa trị), thu được 40,05 gam muối. M là
Fe
Mg
Al
Cu
Phát biểu nào đúng?
Màu sắc các halogen đậm dần từ fluorine đến iodine.
Các đơn chất halogen đều là chất khí ở nhiệt độ thường.
Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là tác dụng mạnh với nước.
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các halogen tăng dần từ fluorine đến iodine.
Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu sau đây không đúng?
Khí H2 thoát ra nhanh hơn.
Bột Fe tan nhanh hơn.
Lượng muối thu được nhiều hơn so với không đun nóng khi phản ứng kết thúc.
Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.
Phát biểu nào dưới đây đúng?
a) Đơn chất chlorine có tính oxi hoá mạnh hơn đơn chất bromine và iodine.
b) Tương tác van der Waals của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine đã góp phần làm tăng nhiệt độ sôi của chúng.
c) Thành phần của nước bromine gồm các chất: Br2, H2O, HBr, HBrO.
d) Hóa trị phổ biến của nguyên tố halogen là I.
e3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị của m là
A. 8,75
B. 7,80
C. 6,50
D. 9,75
Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,85925 lít khí H2 (đkc). Khối lượng của Mg trong X là
0,90 gam
0,42 gam
0,48 gam
0,60 gam
Phát biểu nào không đúng?
a) Tốc độ của mọi phản ứng hóa học đều tuân theo định luật tác dụng khối lượng
b) Phản ứng đơn giản là phản ứng có các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học bằng nhau và bằng 1.
c) Tốc độ của một phản ứng đơn giản tuân theo định luật tác dụng khối lượng.
d) Hằng số tốc độ phản ứn
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất và phản ứng của đơn chất nhóm VIIA?
Tính oxi hoá giảm dần từ fluorine đến iodine.
Phản ứng với nhiều kim loại, tạo thành hợp chất ion. Phản ứng với một số phi kim, tạo thành hợp chất cộng hoá trị.
Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, các đơn chất nhóm VIIA thể hiện tính khử.
Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, mức độ phản ứng giảm dần từ fluorine đến iodine.
Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?
a) t1 < t2.
b) t2 < t3.
c) t3 < t2
d) t2 < t1.
Khi ninh (hầm) thịt cá, cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là:
a) Dùng nồi áp suất
b) Chặt nhỏ thịt cá.
c) Cho thêm muối vào.
d) Nấu cùng nước lạnh.
Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị của m là
8,75
7,80
6,50
9,75
Phát biểu nào dưới đây là phát biểu đúng?
Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tiêu thụ của chất phản ứng khác nhau sẽ như nhau nếu chúng được lấy với cùng một nồng độ.
Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.
Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn.
Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được.
Cho phản ứng hóa học: Br2 + HCOOH 2HBr + CO2 Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là
2,5.10-5 mol/(L.s)
5,0.10-5 mol/(L.s)
2,0.10-4 mol/(L.s)
2,5.10-4 mol/(L.s)
Cho 7,35 gam KClO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl (đặc) tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thể tích khí khí Cl2 thu được (ở đkc) là
8,064 lít
1,344 lít
4,4642 lít
0,4958 lít
Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k). Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là
4.10-4 mol/(L.s)
2.10-4 mol/(L.s)
6.10-4 mol/(L.s)
8.10-4 mol/(L.s)
Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí chlorine (đkc) cần dùng là
3,7185 lít
2,479 lít
9,916 lít
7,437 lít
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về một số ứng dụng của đơn chât chlorine?
Khí chlorine có thể được dùng để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp.
Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn trong công nghiệp và trong gia đình.
Khí chlorine được sử dụng để sản xuất hydrogen chloride, từ đó tạo hydrochloric acid.
Do có độc tính, khí chlorine được sử dụng để trừ sâu trong nông nghiệp.
Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
0,16
0,08
0,23
0,18
