NEW
Font size
WorksheetsLàm đi
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Câu 1.Chức năng của hệ thống truyền lực trong hệ thống cơ khí Động lực là gì?
A. Cung cấp năng lượng cho hệ thống
B. Truyền và biến đổi năng lượng
C. Điều khiển hoạt động của hệ thống
D. Thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu
Câu 2: ngành cơ khí Động lực có môi trường làm việc như thế nào?
A. Độc hại, nguy hiểm
B. An toàn, thoải mái
C. Đa dạng phù hợp với nhiều đối tượng lao động
D. Căng thẳng ,áp lực cao
Câu 3: động cơ đốt trong hoạt động dựa trên nguyên lý nào?
A. Biến đổi năng lượng điện thành năng lượng cơ
B. Biến đổi năng lượng nhiệt thành năng lượng cơ
C. Biến đổi năng lượng quang năng thành năng lượng cơ
D. Biến đổi năng lượng gió thành năng lượng cơ
Câu 4: trục khuỷu có nhiệm vụ gì?
A. Chứa các chi tiết cơ bản của động cơ
B. Bôi trơn các chi tiết chuyển động trong động cơ
C. Làm mát động cơ
D. Biến chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay
Câu 5:Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao,... là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?
A. Theo nhiên liệu sử dụng
B. Theo chu trình công tác
C. Theo số xilanh
D. Theo cách bố trí xi lanh
Câu 6: trong động cơ đốt trong piston di chuyển như thế nào?
A. Chuyển động tròn đều
B. Chuyển động tịnh tiến
C. Chuyển động hỗn hợp
D. Không di chuyển
Câu 7: chi tiết nào sau đây không phải là một phần của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?
A. Trục khuỷu
B. Thanh truyền
C. Bánh răng
D.pit tông
Câu 8: trong các bộ phận sau bộ phận nào liên quan đến việc phân phối khí trong động cơ đốt trong?
A. Cơ cấu trục khuỷu
B. Cơ cấu phối khí
C. Hệ thống bôi trơn
D. Hệ thống làm mát
Câu 9: bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng tạo ra mômen để dẫn động đến máy công tác?
A. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
B. Cơ cấu phân phối khí
C. Hệ thống nhiên liệu
D. Hệ thống bôi trơn
Câu 10: hệ thống nhiên liệu có nhiệm vụ gì?
A. Bôi trơn các chi tiết chuyển động trong động cơ
B. Làm mát động cơ
C. Cung cấp nhiên liệu cho động cơ
D. Khởi động động cơ
Câu 11: hệ thống làm mát có nhiệm vụ gì?
A. Bôi trơn các chi tiết chuyển động trong động cơ
B. Cung cấp nhiên liệu cho động cơ
C. Khởi động động cơ
D. Giảm nhiệt độ cho động cơ
Câu 12: hệ thống đánh lửa (đối với động cơ xăng) có nhiệm vụ gì?
A. Bôi trơn các chi tiết chuyển động trong động cơ
B. Cung cấp nhiên liệu cho động cơ
C. Giảm nhiệt độ cho động cơ
D.tạo ra tia lửa điện để đốt cháy nhiên liệu
Câu 13: nêu ví dụ về một số nguồn động lực thường dùng trong hệ thống cơ khí Động lực
A. Máy bơm ,động cơ đốt trong ,máy cắt cỏ
B. Máy bơm, máy nén khí ,quạt
C. Hệ thống truyền động, máy công tác
D. Cả a và b
Câu 14: nêu ví dụ về các ngành cụ thể trong lĩnh vực cơ khí Động lực
A. Kỹ sư xây dựng, kỹ thuật viên điện
B. Kỹ sư thiết kế động cơ, kỹ thuật viên vận hành máy móc ,thợ sửa chữa ô tô
C.bán sĩ,giáo viên,luật sư
D. Chuyên gia marketing ,nhân viên bán hàng, quản lý tài chính
Câu 15: trong động cơ đốt trong nhiên liệu và không khí được đốt cháy ở đâu
A. Trong buồng đốt
B. Ở trong bình chứa nhiên liệu
C. Trên đường ống thải
D. Trong hệ thống làm mát
Câu 16:Trong động cơ đốt trong, chất lượng của hỗn hợp nhiên liệu và Kkhông khí ảnh hưởng đến
A. Mô-men xoắn.
B. Công suất động cơ
C.sư tiêu hao nhiên liệu
D. Sự hiệu quả của hệ thống làm mát.
Câu 17: Tại sao động cơ đốt trong cần có hệ thống thải?
A. Để thải khí độc ra môi trường
B. Để cung cấp không khí sạch cho buồng đốt
C. Để giảm tiếng ồn của động cơ
D. Để loại bỏ khí thải sau quá trình đốt cháy
Câu 18: làm thế nào mà động cơ đốt trong tạo ra công cơ học?
A. Quá trình điện phân
B. Quá trình đốt cháy nhiên liệu
C. Qua quá trình phân hủy nhiên liệu
D. Qua quá trình lọc nhiên liệu
Câu 19: bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng đóng mở cửa nạp, cửa Thái đúng thời điểm để làm khi mới vào xilanh và thải khi đã cháy ra ngoài?
A. Cơ cấu trúc khuỷu thanh truyền
B. Cơ cấu phân phối khí
C. Hệ thống nhiên liệu
D. Hệ thống bôi trơn
Câu 20: lọc dầu có nhiệm vụ gì?
A. Làm mát động cơ
B. Cung cấp nhiên liệu cho động cơ
C. bôi trơn các chi tiết chuyển động trong động cơ
D. Loại bỏ các tạp chất ra khỏi dầu bôi trơn
Câu 21: sự khác biệt chính giữa động cơ diesel và động cơ xăng là gì?
A.Động cơ diesel sử dụng nhiên liệu lòng, trong khi động cơ xăng sử dụng nhiên liệu khi
B.Động cơ diesel sử dụng hệ thống điện cực, trong khi động cơ xăng sử dụng hệ thống tiên khí
C.Động cơ diesel sử dụng nguyên lý đốt cháy pha loãng, trong khi động cơ xăng sử dụng nguyên lý tự cháy.
D. Động cơ diesel sử dụng hệ thống phân nhiên liệu, trong khi động cơ xăng sử dụng hệ thống phân phối nhiên liệu
Câu 22: khi nhiệt độ trong buồng đốt tăng lên điều gì xảy ra với áp suất khí đốt
A. Áp suất giảm xuống
B. Áp suất tăng lên
C. Áp suất biến đổi theo định kỳ
D.áp suất không đổi
Câu 23: khi van thải trong động cơ đốt trong mở không đúng thời điểm, điều này sẽ ảnh hưởng như thế nào đến hiệu suất của động cơ?
A. Tăng lên
B.không thay đổi
C.sẽ giảm xuống
D. Động cơ sẽ tự động tắt
Câu 24: nếu hệ thống bôi trơn của động cơ đốt trong gap sự cố, hậu quả có thể là j?
A. Hoạt động êm hơn
B. Tiêu thụ ít nhiên liệu hơn
C. Bị quá nhiệt vào hỏng hóc
D. Động cơ tự nguội
Câu 25: loại máy cơ khí Động lực trong đó máy công tác là các bánh xe cao su đàn hồi để hoạt động trên đường bộ là
A. Ô tô
B. Xe tăng
C. Tàu thủy
D. Máy bay
Câu 26: cuối kì nén ở động cơ diesel diễn ra quá trình
A. Bật tia lửa điện
B. Phun nhiên liệu
C. Đóng cửa quét
D. Đóng cửa thải
Câu 27 Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?
A. Thiết kế kỹ thuật cơ khí Động lực
B. Sản xuất máy thiết bị cơ khí Động lực
C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí Động lực
D. Bảo dưỡng sửa chữa máy thiết bị cơ khí Động lực
Câu 28: thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khi ở động cơ xăng?
A. Bình xăng
B. Bộ lọc xăng
C. Bộ điều chỉnh áp suất
D. Bộ chế hòa khí
Câu 29: bộ phận nào của phanh của chức năng dừng giữ xe trên đường trong thời gian dài
A. Bạn đạp phanh
B. Cơ cấu phanh
C. Dẫn động phanh
D. Cụm phanh dừng
Câu 30: đáp án sai :yêu cầu của hệ thống lái là
A.lái nhẹ và tiện lợ
B. giữ được chuyển động thẳng ổn định của ô tô.
C.tháo lắp dễ dàn
D. Quay vòng thật ngoặt trong một thời gian ngắn trên diện tích bề mặt
Câu 31: hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?
A. Phần động cơ
B. Phần gầm
C. Phần điện- điện tử
D. Phần thân vỏ
Câu 32: tác dụng chính của dầu bôi trơn là
A. Bôi trơn bề mặt ma sát
B.lm mát
C. Bao kín và chống rỉ
D. Bơm chuyển đưa nhiên liệu
Câu 33: vì sao động cơ đốt trong còn được gọi là động cơ nhiệt?
A. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học
B. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, hoá năng sẽ biến đổi thành công cơ học
C. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học
D. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng
Câu 34: công việc bảo dưỡng sửa chữa máy cơ khí Động lực thường được thực hiện bởi ai?
A. Kỹ sư kỹ thuật cơ khí Động lực
B. Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí Động lực
C. Thợ lắp ráp máy cơ khí Động lực
D. Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí Động lực
Câu 35: nghề nghiệp của những người thực hiện công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa thay thế ,điều chỉnh ,..các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí Động lực là
A. Thiết bị kỹ thuật cơ khí Động lực
B. Sản xuất máy thiết bị cơ khí Động lực
C. Lắp ráp máy ,thiết bị cơ khí Động lực
D. Bảo dưỡng sửa chữa máy thiết bị cơ khí Động lực
Câu 36: giống câu 19
A.
B.
C.
D.
Câu 37: hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?
A. Bình xăng
B. Bầu phao
C. Họng khuếch tán
D. Bầu lọc
Câu 38: phát biểu nào sau đây đúng
A. Xi lanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh
B. xi lanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh
C. Xi lanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh
D. Xi lanh của động cơ đặt ở cacte
Câu 39: hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?
A.Lì hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính
B.Lì hợp, hộp số, truyền lực các đăng,, vi sai và bán chục
C.Lì hợp, hộp số, truyền lực các đăng,truyền lực chính,vi sai
D..Lì hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính,vi sai và bán trục
Câu 40: hệ thống nào làm biến đổi mômen tự động cơ đến bánh xe chủ động làm xe chuyển động
A. Hệ thống đánh lửa
B. Hệ thống truyền lực
C. Hệ thống lái
D. Hệ thống cung cấp điện
Câu 41: hệ thống treo trên ô tô có nhiệm vụ gì?
A. Hỗ trợ nâng đỡ chịu tải trọng cho xe
B. Cho xe chạy dễ dàng hơn
C. Cho xe vào cua tốt hơn
D. Cho xe vượt sa lầy tốt hơn
Câu 42: vì sao động cơ đốt trong còn được gọi là động cơ nhiệt?
A. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học
B.Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, hoá năng sẽ biến đổi thành công cơ học
C.Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học
D.Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng
Câu 43: vì sao sử dụng được các phần mềm CAD,CAE là một lợi thế của người làm kĩ thuật?
A. Vì đây là phần mềm hỗ trợ công vc tính toán-công việc của người làm thiết kế kỹ thuật cơ khí Động lực
B.Vì đây là phần mềm hỗ trợ công vc thiết kế -công việc của người làm thiết kế kỹ thuật cơ khí Động lực
C.Vì đây là phần mềm hỗ trợ công vc chế tạo-công việc của người làm thiết kế kỹ thuật cơ khí Động lực
D. Vì đây là phần mềm hỗ trợ công vc lắp ráp-công việc của người làm thiết kế kỹ thuật cơ khí Động lực
Câu 44 Cơ cấu hay hệ thống nào của động cơ đốt trong có chức năng đóng mở cửa nạp, cửa thải đúng thời điểm để nạp khí mới vào xi lanh và thải khí đã chảy ra ngoài?
A. Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền.
B. Cơ cấu phân phối khí
C. Hệ thống nhiên liệu.
D. Hệ thống bôi trơn,
Câu 45:Chọn phát biểu sai: Vai trò của hệ thống cơ khí động lực trong sản xuất và đời sống là
A. Giúp các hoạt động sản xuất và đời sống đạt năng suất, chất lượng, hiệu quả hơn.
B. Tăng giá trị sản phẩm công nghiệp.
© Gia tăng tiềm lực an ninh quốc phòng
D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau.
Câu 46: Nhiệm vụ của van điều khiển lưu lượng trong bơm trợ lực lái dùng để
A. Cung cấp dầu cho hệ thống lái.
B.Duy trì lưu lượng đầu phù hợp cho từng chế độ vòng quay của bánh xe
C.Điều khiển dầu cho hệ thống lái khi rẽ trái hay phải.
D. Giúp hai bánh xe hướng thẳng.
Câu 47 Hiện nay, nguồn động lực được sử dụng phổ biến là?
A. Động cơ hơi nước.
B. Động cơ đốt trong.
C. Động cơ phản lực.
D. Động cơ thủy lực.
Câu 48:Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?
A. Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng.
B. Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng.
C.Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng.
D. Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng
