wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pt 2

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Este nào có mùi chuối chín?

a)

metyl fomat

b)

etyl fomat

c)

isoamyl axetat

d)

etyl axetat

2.

C4H8O2 có mấy đồng phân este

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

4.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

5.

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E

a)

propyl fomat.         

b)

metyl propionat

c)

etyl axetat.

d)

ancol etylic.

6.

Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 thể tham gia phản ứng tráng bạc

a)

metyl propionat.

b)

propyl fomat.

c)

isopropyl fomat.

d)

etyl axetat.

7.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH2=CHOH.

b)

C2H5COONa và CH3OH.

c)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3CHO.

8.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH2=CHOH.

b)

CH2=CHCOONa và CH3OH

c)

CH3COONa và CH3CHO.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

9.

Công thức của axit oleic là:

a)

C17H33COOH

b)

C17H31COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

10.
Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?  
a)
Triolein. 
b)
Glucozơ. 
c)
Etylaxetat
d)
Vinyl axetat.
11.
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là  
a)
CH3COONa. 
b)
HCOONa.
c)
C2H5ONa. 
d)
C2H5COONa. 
12.
Vinyl axetat có công thức là:
a)
C2H5COOCH3
b)
HCOOC2H5
c)
CH3COOCH=CH2
d)
CH3COOCH3 
13.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CrO.

b)

Cr(OH)2.

c)

Cr(OH)3.

d)

CrO3.

14.

Este nào dưới đây tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được metanol?

a)

Etyl axetat.      

b)

Propyl fomat.      

c)

Metyl axetat.      

d)

Etyl fomat.

15.

Ở điều kiện thường, bari tác dụng với nước sinh ra chất X và khí hiđro. Chất X là

a)

BaCO3.      

b)

BaO.      

c)

BaSO4.      

d)

Ba(OH)2.

16.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

17.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

18.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

19.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

20.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

21.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

22.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao sống

b)

boxit

c)

phèn chua

d)

đá vôi

23.

Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?

a)

CaCl2, MgSO4

b)

CaSO4, MgCl2

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2

24.

Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?

a)

BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4

b)

CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4

c)

CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4

d)

CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4

25.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2

26.

Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

NaNO3

27.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

Na2O và O2

b)

NaOH và H2

c)

Na2O và H2

d)

NaOH và O2

28.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

NaOH

d)

KOH

31.

Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

CaCl2

32.

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là

a)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

Ca(HCO3)2t0 CaCO3 + H2O + CO2

d)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

33.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung nhỏ lửa

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống

34.

Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

NaOH

35.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

   

a)

Mg(NO3)2.  

b)

Ca(NO3)2.            

c)

KNO3.       

d)

Cu(NO3)2.

36.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

  

a)

Mg(OH)2

b)

Ca(OH)2

c)

KOH.

d)

Al(OH)3.

37.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

    

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

38.

Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là:

    

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Kim loại Al tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?

    

a)

HNO3 đặc, nóng

b)

NaC1.    

c)

H2SO4 đặc nóng.  

d)

H2SO4 loãng.

40.

Nhỏ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa keo, màu trắng?

a)

NaCl

b)

FeCl3.    

c)

BaCl2.  

d)

AlCl3.

41.

Sản phẩm phản ứng giữa Al với dung dịch NaOH chứa

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

NaAlO2

d)

Na3Al

42.

Nhôm không có trong thành phần chính của quặng (chất) nào dưới đây?

a)

Bô xít

b)

Đất sét

c)

Criolit

d)

Đá vôi

43.

Al2O3 không tan trong dung dịch nào dưới đây?

a)

Dung dịch CuSO4

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch H2SO4 đặc nguội

d)

Dung dịch NaOH

44.

Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức

a)

ancol.

b)

axit cacboxylic.

c)

anđehit.

d)

amin.

45.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

46.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

47.

Chất nào sau đây không phải là polime?

a)

Tơ nilon-6.      

b)

Etyl axetat.      

c)

Polietilen.

d)

Tơ nilon-6,6.

48.

Dung dịch nào sau đây có môi trường pH > 7?

a)

NaOH.      

b)

CH3COOH.      

c)

NaHSO4.

d)

HCl.

49.

Một mẫu nước cứng tạm thời có chứa các ion: . Chất có khả năng làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

NaHCO3.      

b)

Na3PO4.      

c)

MgCl2.

d)

HCl.

50.

Trong công nghiệp, chất X dùng pha chế thêm vào xăng để tạo ra nhiêu liệu xăng sinh học E5. Chất X là

a)

metanol.      

b)

butan.      

c)

glixerol.      

d)

etanol.

51.
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
a)
Tristearin
b)
Metyl axetat
c)
Metyl fomat
d)
Benzyl axetat
52.

este CH3COOCH3 có tên gọi là

a)

etyl fomat

b)

etyl axetat

c)

metyl fomat

d)

metyl axetat

53.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Dầu thực vật và mỡ động vật đều là chất béo.

b)

Tristearin có CTPT là C54H110O6.

c)

Dầu thực vật là chất béo thành phần có nhiều gốc axit béo không no nên ở thể lỏng.

d)

Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng 1 chiều, xảy ra chậm.

54.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

glucozơ và glixerol.

b)

xà phòng và ancol etylic.

c)

glucozơ và ancol etylic.

d)

xà phòng và glixerol.

55.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?

a)

CH3COOC2H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

56.

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và glixerol.

b)

C15H31COONa và etanol.

c)

C15H31COONa và glixerol.

d)

C15H31COOH và glixerol.

57.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to) ?

a)

axit stearic

b)

axit panmitic

c)

tristearin

d)

triolein

58.

Công thức phân tử của tristearin là

a)

C57H104O6.

b)

C54H104O6.

c)

C54H98O6.

d)

C57H110O6.

59.

Chất nào sau đây có phân tử khối lớn nhất?

a)

Triolein

b)

Trilinolein

c)

Tristearin

d)

Tripanmitin

60.

Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri stearat và glixerol. Công thức của X là X

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C17H31OCO)3C3H5

d)

(C15H31OCO)3C3H5

61.
Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
a)
3 mol axit stearic.
b)
1 mol axit stearic.
c)
1 mol natri stearat.
d)
3 mol natri stearat.
62.

Axit nào sau đây không phải là axit béo:

a)

axit strearic.

b)

Axit oleic

c)

Axit panmitic

d)

Axit fomic

63.

Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?

a)

H2NCH2COOCH3

b)

CH3COOH.

c)

C2H5NH2.

d)

CH3COOC2H5.

64.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.      

b)

triolein    

c)

Trimetylamin.      

d)

Đimetylamin.

65.

Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?

a)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2.      

b)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)2.      

d)

Cu(NO3)2.

66.

Cho các tơ sau: tơ olon, visco, xenlulozơ axetat, tơ capron, nilon-6,6. Số tơ trong dãy có chứa nguyên tố nitơ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Trong điều kiện không có oxi, hợp chất nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng có khí thoát ra?

a)

Fe3O4.      

b)

Fe2O3.      

c)

Fe(OH)3.      

d)

Fe2(SO4)3.

68.

Thủy phân chất X trong môi trường kiềm, thu được hai chất hữu cơ Y và Z đều có tham gia phản ứng tráng gương. Biết rằng, chất Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOO-CH=CH-CH3.

b)

HCOO-CH2-CHO.     

c)

HCOO-CH=CH2.

d)

CH3-COO-CH=CH2.

69.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3.

b)

Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch BaCl2.

c)

Cho thanh kim loại Cu vào dung dịch MgSƠ4.

d)

Cho thanh kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng.

70.

Cho các phát biểu sau:

     (a) Dầu ăn và mỡ động vật có chứa nhiều triglixerit.

     (b) Giấm ăn được sử dụng để làm giảm mùi tanh của cá.

     (c) Cồn khô (cồn sáp) dùng để nấu lẩu, nướng mực có thành phần chính là metanol.

     (d) 1 mol đipeptit (Gly-Glu) phản ứng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch.

     (e) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi lâu mòn hơn cao su thường.

Số phát biểu sai là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

     (a) Cho kim loại K vào dung dịch FeCl3 dư.

     (b) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.

     (c) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3.

     (d) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.

     (e) Cho chất rắn BaCO3 vào dung dịch H2SO4.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu chất rắn vừa thu được chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5