Font size
WorksheetsC10- T1-Lis- Part 1 & 2
Total questions: 28
Worksheet time: 28mins
/ˈbrəʊʃə(r)/
sách (nhỏ) quảng cáo
(a)
công viên giải trí
(a)
(a)
khác biệt không đáng kể
= (a) /ˈslaɪtli/... different
(a)
(a)
It's a (a)
He's (a) .
chỗ ở
= /əˌkɒməˈdeɪʃn/
(a)
chuyến bay
/flaɪt/
(a)
sơ lược: run (a)
tài sản/ˈæset/
(a)
(a)
có thể kéo thụt vào: /rɪˈtræktəbl/
(a)
phòng tập thể dục đã được tân trang lại
/ˌriːˈfɜːbɪʃt/ /ˈfɪtnəs/ /swiːt/
(a)
mới nhất
latest
newest
The name of the machine
(a)
vận hành thiết bị
= (a) the equipment
đang phiên trực: .... .....
(a)
Sự biểu diễn nhào lộn trên tấm vải có khung lò xo: /ˌtræmpəˈliːnɪŋ/
(a)
hướng dẫn, giải thích cho ai tỉ mỉ:
... ...
(a)
các chấn thương trong thể thaocác chấn thương trong thể thao
= ... (a)
soạn thảo một kế hoạch
= .. (a) a plan
phí tham gia
= ... ...
(a)
cho quyền ai làm cái gì
...../ɪnˈtaɪtl/.... somebody to do something
(a)
hội viên cao cấp = /ˈpremiə(r)/ membership
(a)
vào giờ cao điểm
... .... ....
(a)
(a) arrangement
sự sắp xếp tương hỗ (có qua có lại)
