NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI 3,4,5 L11
Total questions: 54
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
Trong sản xuất, quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra từng hàng hóa phải phù hợp với
a)
thời gian lao động xã hội cần thiết.
b)
thời gian lao động cá biệt.
c)
tổng thời gian lao động cá biệt.
d)
tổng thời gian lao động xã hội.
2.
Trong lưu thông việc trao đổi hàng hóa trên thị trường phải được thực hiện theo nguyên tắc nào?
a)
Tôn trọng.
b)
Độc quyền.
c)
Ngang giá.
d)
Thỏa thuận.
3.
Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua
a)
giá trị hàng hóa trên thị trường.
b)
giá cả trên thị trường.
c)
giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa.
d)
quan hệ cung cầu.
4.
Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác, phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác, mặt hàng này sang mặt hàng khác là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
a)
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
b)
Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
c)
Tăng năng suất lao động.
d)
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
5.
Để đứng vững, chiến thắng trên thương trường và thu được nhiều lợi nhuận, người sản xuất kinh doanh cần phải
a)
cải tiến kỹ thuật, hợp lí hóa sản xuất, thực hành tiết kiệm.
b)
thực hành tiết kiệm, cải tiến kỹ thuật.
c)
cải tiến kỹ thuật, nâng cao tay nghề người lao động.
d)
đổi mới tư duy, cổ phần hóa doanh nghiệp.
6.
Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào của quy luật giá trị?
a)
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
b)
Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
c)
Tăng năng suất lao động.
d)
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
7.
Đâu không phải là biểu hiện nội dung của quy luật giá trị?
a)
Trong sản xuất.
b)
Tronglưu thông.
c)
Trong cạnh tranh.
d)
Trong sản xuất và lưu thông.
8.
Nhận định nào dưới đây là đúng về nội dung của quy luật giá trị?
a)
Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động cá biệt.
b)
Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết.
c)
Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội.
d)
Sản xuất và lưu thông hàng hóa dựa trên nhu cầu của thị trường.
9.
Quy luật giá trị quy định trong lưu thông tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào?
a)
Tổng giá cả = Tổng giá trị.
b)
Tổng giá cả > Tổng giá trị.
c)
Tổng giá cả < Tổng giá trị.
d)
Tổng giá cả Tổng giá trị.
10.
Vì sao giá cả của từng hàng hóa trên thị trường có thể cao hoặc thấp hơn giá trị hàng hóa hình thành trong sản xuất?
a)
Do tác động của quy luật giá trị.
b)
Chịu sự tác động của cung - cầu, cạnh tranh.
c)
Do sự chi phối của người sản xuất.
d)
Thời gian lao động cá biệt khác nhau.
11.
Tác động nào dưới đây là tác động tiêu cực của quy luật giá trị?
a)
Kích thích lực lượng sản xuất.
b)
Điều tiết sản xuất.
c)
Nâng cao năng xuất lao động.
d)
Phân hóa giàu - nghèo.
12.
Những người sản xuất kinh doanh giỏi trở nên giàu có, những người sản xuất kinh doanh kém bị thua lỗ phá sản là nói đến tác động nào của quy luật giá trị?
a)
Kích thích lực lượng sản xuất.
b)
Điều tiết sản xuất.
c)
Nâng cao năng xuất lao động.
d)
Phân hóa giàu - nghèo.
13.
Nhận định nào dưới đây không đúng về việc công dân vận dụng quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
a)
Giảm chi phí sản xuất, nâng cao chất lượng hàng hóa.
b)
Kịp thời nắm bắt các tín hiệu trên thị trường.
c)
Đổi mới kỹ thuật và công nghệ, hợp lí hóa sản xuất.
d)
Xin miễn giảm thuế và tìm nguồn vốn ưu đãi trong kinh doanh.
14.
Để may một cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?
a)
3 giờ.
b)
4 giờ.
c)
5 giờ.
d)
6 giờ.
15.
Công ty A sản xuất xe đạp nhưng mặt hàng này bán chậm nên công ty đã chuyển sang sản xuất xe đạp điện đang tiêu thụ rất nhanh trên thị trường. Vậy công ty A chịu sự tác động nào của quy luật giá trị?
a)
Điều tiết sản xuất.
b)
Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
c)
Tự phát từ quy luật giá trị.
d)
Điều tiết trong lưu thông.
16.
Công ty may X làm ăn rất có lãi, thời gian gần đây có rất nhiều đơn hàng lớn xuất khẩu trong khi đó hệ thống máy móc của công ty đã cũ, năng xuất lao động không tăng lên kịp thời. Ban Giám đốc công ty quyết định nhập khẩu dây chuyền may mới để nâng cao năng xuất, chất lượng sản phẩm. Việc làm của công ty may X chịu sự tác động của quy luật giá trị như thế nào?
a)
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
b)
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, tăng năng xuất lao động.
c)
Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.
d)
Tích cực đổi mới khoa học công nghệ trong lao động sản xuất.
17.
Gia đình bác A có nghề mây tre đan thủ công mỹ nghệ nổi tiếng. Trước đây mỗi ngày bác đan được 10 chiếc ghế mây trong 15 giờ, thời gian gần đây bác đã nghiên cứu và đổi mới quy trình đan nên năng xuất tăng lên 15 chiếc ghế mây trong 15 giờ. Việc đổi mới kỹ thuật đã nâng cao năng xuất lao động của gia đình bác A làm cho giá trị hàng hóa cá biệt của gia đình bác biểu hiện như thế nào?
a)
Cao hơn giá trị xã hội của hàng hóa.
b)
Thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa.
c)
Bằng với giá trị xã hội của hàng hóa.
d)
Không có sự thay đổi nào so với giá trị xã hội của hàng hóa.
18.
Anh H là Giám đốc công ty V do có năng lực tổ chức quản lí và kinh doanh nên công ty ngày càng làm ăn phát triển, đời sống của công nhân viên được đảm bảo. Anh G là Giám đốc công ty Y trong quá trình tổ chức quản lí và kinh doanh có những hạn chế yếu kém về công tác quản lí nên doanh nghiệp có nguy cơ thua lỗ và phá sản. Hiện tượng này đề cập đến tác động nào của quy luật giá trị?
a)
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
b)
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
c)
Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.
d)
Phân phối lại nguồn hàng và tăng năng xuất lao động.
19.
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
a)
cạnh tranh.
b)
lợi tức.
c)
đấu tranh.
d)
tranh giành.
20.
Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
a)
nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
b)
tính chất của cạnh tranh.
c)
nguyên nhân của sự giàu nghèo.
d)
nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
21.
Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những
a)
nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
b)
tính chất của cạnh tranh.
c)
nguyên nhân của sự giàu nghèo.
d)
nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
22.
Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ
a)
khi xã hội loài người xuất hiện.
b)
khi con người biết lao động.
c)
khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.
d)
khi ngôn ngữ xuất hiện.
23.
Cạnh tranh kinh tế ra đời trong
a)
nền sản xuất tự cấp tự túc.
b)
nền sản xuất hàng hoá.
c)
nền sản xuất tự nhiên.
d)
mọi thời đại kinh tế.
24.
Đối với quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh lành mạnh được xem là
a)
nhân tố cơ bản.
b)
động lực kinh tế.
c)
hiện tượng tất yếu.
d)
cơ sở quan trọng.
25.
Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh; có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau là nội dung của
a)
khái niệm cạnh tranh.
b)
nguyên nhân cạnh tranh.
c)
mục đích cạnh tranh.
d)
tính hai mặt của cạnh tranh.
26.
Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh, nhà nước cần
a)
ban hành các chính sách xã hội.
b)
giáo dục, răn đe, thuyết phục.
c)
ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật.
d)
giáo dục, pháp luật và các chính sách kinh tế xã hội.
27.
Cạnh tranh sẽ kích thích lực lượng sản xuất, khoa học - kỹ thuật phát triển, năng suất lao động tăng lên là thể hiện
a)
mặt tích cực của cạnh tranh.
b)
mặt tiêu cực của cạnh tranh.
c)
ý nghĩa của cạnh tranh.
d)
nội dung của cạnh tranh.
28.
Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
a)
Kích thích sức sản xuất.
b)
Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
c)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
d)
Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
29.
Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
a)
Sự hấp dẫn của lợi nhuận.
b)
Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu.
c)
Chi phí sản xuất khác nhau.
d)
Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
30.
Trong các việc làm sau, việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh?
a)
Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.
b)
Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh.
c)
Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất.
d)
Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất.
31.
Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của cạnh tranh?
a)
Khai thác nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác.
b)
Khai thác ưu thế về khoa học và công nghệ.
c)
Khai thác thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng.
d)
Khai thác tối đa mọi tiềm năng sáng tạo của con người.
32.
Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển.
b)
Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
c)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh.
d)
Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái.
33.
Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
a)
Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
b)
Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất khác nhau.
c)
Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có lợi ích khác nhau.
d)
Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất giống nhau.
34.
Quan sát thấy người làm công thường lười lao động, tay nghề lại kém nên sản phẩm làm ra năng suất thấp lại hay bị lỗi. Vì vậy, gia đình K đã nhắc nhở người làm công cũng như đào tạo lại nghề cho họ, nhờ vậy năng suất lao động tăng, sản phẩm làm ra ít bị lỗi. Vậy, gia đình G đã sử dụng việc
a)
cạnh tranh không lành mạnh.
b)
cạnh tranh lành mạnh.
c)
chiêu thức trong kinh doanh.
d)
cạnh tranh tiêu cực.
35.
Công ty K kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?
a)
Nguyên nhân của cạnh tranh.
b)
Mục đích của cạnh tranh.
c)
Mặt tích cực của cạnh tranh.
d)
Mặt hạn chế của cạnh tranh.
36.
Do quán của mình vắng khách, trong khi quán của chị S khách vào ra tấp nập nên chị K đã nhờ M thuê N và G dàn dựng clip sai sự thật về việc bán hàng của S và đưa lên face book. U chia sẻ bài viết của K cho F. Việc kinh doanh của chị S đổ bể hoàn toàn do nhiều người phản đối chị S. Trong trường hợp này, hành vi của những ai là cạnh tranh không lành mạnh?
a)
Chị K và M.
b)
Chị K, N và G.
c)
Chị K, M, N và U.
d)
Chị K, N, G và những người phản đối chị S.
37.
Trên thị trường, khái niệm cầu được hiểu là nhu cầu
a)
có khả năng thanh toán.
b)
hàng hoá mà người tiêu dùng cần.
c)
chưa có khả năng thanh toán.
d)
của người tiêu dùng.
38.
Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra
a)
cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau.
b)
cung, cầu thường cân bằng.
c)
cung thường lớn hơn cầu.
d)
cầu thường lớn hơn cung.
39.
Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá trong sản xuất khi
a)
cung lớn hơn cầu.
b)
cầu giảm, cung tăng.
c)
cung nhỏ hơn cầu.
d)
cung bằng cầu.
40.
Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ
a)
giảm xuống.
b)
tăng lên.
c)
ổn định.
d)
không tăng.
41.
Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, cầu sẽ
a)
giảm xuống.
b)
tăng lên.
c)
ổn định.
d)
không tăng.
42.
Trường hợp cung nhỏ hơn cầu thì giá cả thị trường thường so với hơn giá trị hàng hoá sẽ
a)
lớn hơn.
b)
nhỏ hơn.
c)
bằng nhau.
d)
nhỏ hơn rất nhiều.
43.
Mối quan hệ giữa số lượng cung và giá cả hàng hoá vận động
a)
tỉ lệ thuận.
b)
tỉ lệ nghịch.
c)
bằng nhau.
d)
không liên quan.
44.
Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi
a)
cung giảm.
b)
cầu giảm.
c)
cung tăng.
d)
cầu tăng.
45.
Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của quan hệ cung - cầu?
a)
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
b)
Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
c)
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
d)
Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau.
46.
Nếu em đang bán sản phẩm X trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
a)
Cung = cầu.
b)
Cung > cầu.
c)
Cung < cầu.
d)
Cung cầu.
47.
Nếu em là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
a)
Cung = cầu.
b)
Cung > cầu.
c)
Cung < cầu.
d)
Cung cầu.
48.
Cung và giá cả có mối quan hệ với nhau như thế nào sau đây?
a)
Giá cao thì cung giảm.
b)
Giá cao thì cung tăng.
c)
Giá thấp thì cung tăng.
d)
Giá biến động nhưng cung không biến động.
49.
Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?
a)
Giá cả, thu nhập, sở thích, tâm lý.
b)
Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.
c)
Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu.
d)
Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.
50.
Sau giờ học GDCD, H cho rằng: chỉ những mặt hàng đã có bán trên thị trường mới là cung, còn những hàng hóa trong kho chưa được bày bán thì không phải. Em lựa chọn phương án nào dưới dây để hiểu đúng về lượng cung hàng hóa trên thị trường?
a)
Cung là hàng hóa hiện đang có trên thị trường.
b)
Cung là hóa chuẩn bị đưa ra thị trường trong thời gian tới.
c)
Cung là hàng hóa còn nằm trong nhà kho, sẽ đưa ra thị trường trong thời gian tới.
d)
Cung là hàng hóa hiện có trên thị trường và sắp sửa đưa ra thị trường.
51.
Vào đầu mỗi năm học mới, nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng, các nhà sản xuất đã đẩy mạnh sản xuất. Vậy nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây của quan hệ cung – cầu?
a)
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
b)
Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
c)
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
d)
Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau.
52.
Mùa hè đến, lượng tiêu thụ điện tăng mạnh nên hay bị cúp điện. Do đó, nhu cầu mua bóng đèn tích điện của người dân tăng lên, dẫn đến nhà sản xuất mở rộng lượng cung đèn tích điện trên thị trường. Vậy nhà sản xuất đã áp dụng nội dung nào dưới đây của quy luật cung – cầu?
a)
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
b)
Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
c)
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
d)
Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau.
53.
Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống nên nhà sản xuất đã thu hẹp quy mô sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác. Nhà sản xuất làm như vậy để
a)
thu nhiều lợi nhuận.
b)
thu hút thị hiếu người tiêu dùng.
c)
tránh bị thua lỗ.
d)
cạnh tranh với các mặt hàng khác
54.
Anh K, L, G và J cùng chăn nuôi lợn trên địa bàn huyện Z với quy mô trang trại hàng nghìn con. Khi giá thịt lợn hơi liên tục giảm thì anh K đã chấp nhận thua lỗ để bán hết cả đàn và chuyển sang nuôi bò; anh L vẫn nuôi cầm chừng để đợi giá lên cao; anh G bán hết cả đàn rồi lại nuôi tiếp lứa mới còn anh J bán hết cả đàn và để trống truồng chờ đợi tình hình. Những ai đã vận dụng tốt quan hệ cung cầu?
a)
Anh K và J.
b)
Anh L và G.
c)
Anh K.
d)
Anh K,L, G và J.
Reset
