wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 10 hk 2

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành

a)

Hình luật

b)

hình thư

c)

quốc triều hình luật

d)

hoàng việt luật lệ

2.

Câu 2. Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt

a)

Triều Tiền lý

b)

Triều Ngô

c)

Triều Lê

d)

Triều Nguyễn

3.

Câu 3. Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

quân chủ lập hiến

b)

chiếm hữu nô lệ

c)

dân chủ chủ nô

d)

quân chủ chuyên chế

4.

Câu 4. Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau dây?

a)

thời lý

b)

thời trần

c)

thời lê sơ

d)

thời hồ

5.

Câu 5, Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam

a)

cục bách tác

b)

quốc sử quán

c)

quốc tử giám

d)

hàn lâm viện

6.

Câu 6. Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ

X-XV là

a)

Phố Hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng long

d)

Hội An

7.

Câu 7. Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các A. văn học nhà nước và văn học dân gian.

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian

b)

văn học viết và văn học truyền miệng

c)

văn học nhà nước và văn học tự do

d)

văn học dân gian và văn học viết

8.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?

a)

Nhà lý

b)

Nhà Trần

c)

Lê sơ

d)

Tây sơn

9.

"Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo-đạo giáo-nho giáo

b)

phật giáo-nho giáo-thiên chúa giáo

c)

phật giáo-đạo giáo-tín ngưỡng dân gian

d)

nho giáo-phật giáo-ấn độ giáo

10.

Câu 10. Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giảm thể hiện chính sách nào sau đây của

các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

nhà nước coi trọng giáo dục khoa cử

b)

ghi danh những anh hùng có công với nước

c)

ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

d)

đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

11.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của "Quan xưởng" trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán ngoài nước

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình.

d)

. Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

12.

Dưới triều Lê sơ (thể kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau

a)

khuyến khích nhân tài

b)

vinh danh hiền tài

c)

đề cao vai trò nhà vua

d)

răn đe hiền tài

13.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam

14.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thị hoàn toàn vân mình bên ngoài

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngân năm Bắc thuộc.

15.

Nhận xét nào sau đây là đúng khí nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn mình Trung Hoa và văn minh Ấn Độ

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ.

16.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt

a)

Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào

b)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gần với văn hóa làng xã

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam A

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển.

17.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nên văn mình Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, cùng cổ độc lập dân tộc của quân và dân ta

18.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác,

c)

Tổ chức nghỉ lễ cây ruộng tịch điển khuyến khích sản xuất

d)

. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

19.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gần với văn hóa làng xã,

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển.

20.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt không dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cái cách trước những biến đổi xã hội.

c)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo, làm đậm đà bản sắc dân tộc

21.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đình- Tiền lê?

a)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tỉnh chuyên chế cao.

c)

Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

d)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

22.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước

b)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn

c)

Sản phẩm

mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp Đại Việt phát triển

23.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khỏi và sức lao động sáng tạo của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực

c)

Góp phần tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập

d)

. Là nền tảng để Việt Nam sành ngang với các cường quốc trên thế giới

24.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là

a)

đồng bằng

b)

ven biển

c)

đồi núi

d)

trung du

25.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là

a)

nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

nhà nữa sản, nửa trệt, xây tường.

c)

nhà sản làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

d)

nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ.

26.

Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh, hoạt động kinh tế chính là

a)

canh tác lúa nước

b)

chăn nuôi gia súc

c)

nuôi trồng thủy sản

d)

trồng cây lúa nương

27.

Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của

a)

người Kinh

b)

người Thái

c)

người Nùng

d)

người Mường

28.

Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là

a)

nghề dệt và nghề đan

b)

nghề rèn đúc và nghề mộc

c)

nghề gốm và nghề rèn đúc

d)

nghề gốm và làm đồ trang sức

29.

Ở Việt Nam, dân tộc thiểu số nào thường tổ chức các lễ

hội liên quan đến chùa chiếng?

a)

người khơ me

b)

người kinh

c)

người chăm

d)

người mường

30.

Tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

thờ phật

b)

thờ anh hùng dân tộc

c)

thờ thành hoàng

d)

thờ cúng tổ tiên

31.

Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

a)

hai nhóm

b)

ba nhóm

c)

bốn nhóm

d)

năm nhóm

32.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kình thuộc ngữ hệ nào

dưới đây?

a)

Ngữ hệ Nam Á

b)

Ngữ hệ Bắc Á

c)

Ngữ hệ đông á

d)

ngữ hệ tây á

33.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

thủ công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

thương nghiệp

d)

lâm-ngư nghiệp

34.

Nội dung nào phản ảnh không đúng về những thay đổi trong bữa ăn ngày nay của người Kinh

a)

chuyển từ gạo nếp sang gạo tẻ

b)

bữa ăn đa dạng hơn nhiều

c)

sáng tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng

d)

cách chế biến và thưởng thức mang đậm vùng miền

35.

Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi

a)

Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp

b)

Địa hình bằng phẳng, lộ xi măng.

c)

Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng.

d)

Có nhiều cây cối chặn các lối đi.

36.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

c)

Do củ trú chủ yếu ở các thung lũng

d)

Do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao.

37.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.

38.

So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?

a)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ

b)

Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy).

c)

Trang phục có sự thay đổi theo mùa

d)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

39.

Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngũ hệ ở Việt Nam?

a)

giống nhau về nhóm dân tộc

b)

giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản.

c)

giống nhau về thanh điệu và ngữ âm.

d)

giống nhau về ngữ pháp.

40.

“Dân tộc đa số trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải

a)

, chiếm trên 50% tổng dân số cả nước.

b)

chiếm trên 60% tổng dân số cả nước.

c)

chiếm trên 30% tổng dân số cả nước

d)

chiếm trên 40% tổng dân số cả nước.

41.

. Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa

b)

Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả..

c)

Phát triển đánh bắt thủy - hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản...

d)

Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sần, ngô, củ quả...

42.

Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là

a)

cơm tẻ, rau, cá

b)

cơm nếp, rau, cá.

c)

bánh mì, khoai tây.

d)

cơm thập cẩm.

43.

Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tin

ngưỡng

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

sùng bái tự nhiên

c)

phồn thực

d)

đa thần

44.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?

a)

Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang

b)

. Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Phái thường xuyên đáp để ngân lũ lụt.

d)

Ngoài lúa nước còn tròng cây lương thực khác

45.

Nhận định nào dưới đây là không dùng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

b)

. Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tỉnh xảo.

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

46.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh

c)

. Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân

d)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tỉnh xảo.

47.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tỉnh xảo

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

48.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng

đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

c)

Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

49.

Nội dung nào dưới đây là điểm tương đồng về tín ngưỡng, tôn giáo của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới

b)

Tổ chức nhiều nghỉ lễ cũng tế cầu mong con người khỏe mạnh.

c)

Đều đang duy trì tín ngưỡng đa thần, vạn vật hữu linh.

d)

Tổ chức nhiều nghỉ lễ cũng tề cầu mong vật nuôi tốt tươi

50.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò quan trọng trong canh tác lúa nước của người Kinh ở Việt Nam?

a)

Là nguồn lương thực chính.

b)

Đáp ứng nhu cầu trong nước.

c)

Mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

d)

Chủ yếu hỗ trợ các nước nghèo.

51.

Điểm tương đồng về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kính và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Namlà

a)

không ngừng giao lưu, tiếp thu, phát triển văn hóa tiên tiến bên ngoài.

b)

lễ hội chủ yếu được tổ chức với quy mô làng bản và tộc người.

c)

lễ hội được tổ chức tại cộng đồng lảng, của vùng, quốc gia, quốc tế.

d)

tổ chức nhiều nghỉ lễ cũng tế cầu mong cho cây trồng, vật nuôi tốt tươi

52.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điểm gì giống nhau?

a)

Đều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước

b)

Đều canh tác lúa nước ở vùng có địa hình dốc.

c)

Đều đánh bắt và nuôi trồng thủy - hải sản.

d)

Đều canh tác lúa nước ở vùng đồng bằng

53.

Ý nào phản ánh không đùng biện pháp để bảo tồn và phát huy những thành tựu của vân mình Đại Việt

a)

Nắm rõ tiến trình lịch sử của dân tộc và những thành tựu mà tổ tiên ta đã để lại

b)

Đưa ra các biện pháp bảo tồn những thành tựu của văn minh Đại Việt

c)

Tuyên truyền về văn minh Đại Việt đến người dân và khuyến khích mọi người bảo tồn, phát huy

d)

Tăng cường tiếp thu những yếu tố văn hóa mới từ bên ngoài

54.

: Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

Từ thời đựng nước Văn Âu Lạc Lang-A

b)

Từ khí thẳng g lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

Từ khi giành được nền độc lập tự chủ

d)

Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược

55.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

tập hợp lực lượng đầu tranh chống ngoại xâm

c)

tập hợp chống thủ dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

d)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

56.

Nhân tổ nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.

b)

Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam

c)

Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được cũng cố và mở rộng.

d)

Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.

57.

Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?

a)

. Mặt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.

b)

Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.

c)

Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

58.

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?

a)

Hội phán để nhân dân

b)

Hội phản để Đồng minh.

c)

hội phản đế việt nam

d)

hội phản đế đông dương

59.

Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

rất quan trọng

b)

đặc biệt quan trọng

c)

tương đối quan trọng

d)

tương đối đặc biệt

60.

: Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm

của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

Khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

tinh thần đấu tranh anh dũng

c)

nghệ thuật quân sự độc đáo

d)

sự lãnh đạo tài tình sáng suốt

61.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân

tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

d)

Đề ra chủ trương chính sách phủ hợp từng thời kỳ

62.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

63.

: Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối doan kết dân tộc Việt Nam?

a)

Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp

c)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm

d)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

64.

Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong công cuộc chống ngoại xâm?

a)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

b)

truyền thống yêu nước

c)

Tình thần đấu tranh anh dũng.

d)

Khối Đại đoàn kết dân tộc.

65.

: Truyền thuyết nào sau đây chứng mình khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Con Rồng Châu Tiên.

b)

bánh trưng bánh dày

c)

sơn tinh thủy tinh

d)

sự tích trầu cau

66.

: Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân văn tộc có vai trò

a)

Cùng cố an ninh quốc phòng.

b)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc

c)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia.

d)

Chống lại các thế lực thù địch.

67.

Nội dung nào phản ảnh không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.

b)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị.

68.

Tỉnh toàn diện trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các

lĩnh vực nào sau đây?

a)

Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hỏi.

b)

. Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng.

c)

Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng,

d)

Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.

69.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vẫn đề nào sau dây?

a)

Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.

b)

B. Tình trạng thiểu lương thực, thực phẩm.

c)

C. Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.

d)

D. Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.

70.

Đảng và Nhà nước Việt Nam căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?

a)

Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Đặc điểm và cường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

D. Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

71.

Câu 18: Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa

c)

Xã hội

d)

ngoại giao

72.

Câu 19: Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt

a)

Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.

b)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh.

d)

Xây dựng nền văn hóa hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.

73.

Câu 20: Nội dung nhà nhà nhớ phản ảnh không dùng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống

b)

Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.

c)

Cùng cổ giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Làm nền tảng trong qua trình hội nhập hiện nay

74.

Câu 21: Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong

mặt trận thống nhất?

a)

Mặt Trận Dân Tộc Thống Nhất.

b)

Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam.

c)

Mặt Trận Dân Tộc Dân Chủ.

d)

Mặt Trận Dân Chủ Việt Nam.

75.

Câu 22: Ngày nay sức mạnh của khối Đại đoàn kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?

a)

Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.

b)

Nên tăng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới

c)

Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước,

d)

Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập.

76.

Câu 23: Nhận định nào sau đây là quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.

b)

Đại đoàn kết dân tộc là nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.

c)

Đại đoàn kết dân tộc là cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay

d)

Đại đoàn kết dân tộc là động lực thúc đẩy tiến tỉnh hội nhập khu vực và thế giới.

77.

Câu 24. Chính sách dân tộc của Đàng ta được xây dựng dựa theo những nguyên tắc nào sau đây?

a)

. Đoàn kết, tự chủ và tương trợ lẫn nhau để phát triển.

b)

Đoàn kết, dân chủ và tương trợ nhau cũng phát triển.

c)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển.

d)

Đoàn kết, nhất trí và tương trợ lẫn nhau để phát triển,

78.

Câu 25. Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay, Đại đoàn kết dân tộc được xem là

a)

đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.

b)

nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.

c)

cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thể hiện nay

d)

động lực thúc đẩy tiến tỉnh hội nhập khu vực và thế giới.

79.

Câu 26. Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?

a)

Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc

b)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.

c)

Các dân tộc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.

d)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.

80.

Câu 27. Nội dung nào sau đây phản ảnh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Phát huy hiệu quả, thực sự đã vào cuộc sống.

b)

Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội

c)

Cùng cổ giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Làm nền tảng trong quá trình hội nhập hiện nay.

81.

nền văn minh văn lang âu lạc còn đc gọi là

a)

sông hồng

b)

phù nam

c)

sa huỳnh

d)

trống đồng

82.

địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ việt nam ngày nay

a)

khu vực bắc bộ và bắc trung bộ

b)

trung bộ

c)

nam bộ

d)

rải rác

83.

kinh tế chính của cư dân văn lang âu lạc là

a)

nông nghiệp lúa nước

b)

săn bắt

c)

thủ công nghiệp

d)

thương nghiệp

84.

bộ máy nhà nước

a)

vua-quan văn, quan võ -lạc dân

b)

vua-lạc hầu lạc tướng bồ chính

85.

hiện vật nào biểu thị cho trình độ chế tác của cư dân văn lang âu lạc

a)

trống đồng đông sơn

b)

phù điêu khương mỹ

c)

tiền đồng óc eo

d)

tượng phật đồng dương