Font size
WorksheetsÔN THI HỌC KÌ II LỚP 8
Total questions: 53
Worksheet time: 30mins
Đạm ure là phân bón gì ?
Phân bón đơn
Phân bón kép
Phân bón vi lượng
không phải là phân bón cho cây trồng
Phân bón có công thức hóa học là KCl là phân bón gì ?
Phân bón đơn
Phân bón kép
Phân bón vi lượng
Phân đạm
Phân lân là loại phân bón chứa nguyên tố hóa học nào ?
P
K
N
B
Phân Kali là phân bón chứa loại nguyên tố hóa học nào ?
K
P
N
Zn
Phân đạm là loại phân bón có chứa nguyên tố hóa học nào ?
N
P
K
Cu
Supe photphat ( Ca( H2PO4)2 ) là phân bón loại nào ?
Phân bón đơn
Phân bón kép
Phân bón vi lượng
Phân Kali
Phân bón gồm có NH4NO3 trộn với KCl là phân bón loại nào ?
phân bón đơn
phân bón kép
phân vi lượng
phân đạm
phân bón hóa học có công thức : KNO3 là phân bón loại nào ?
phân bón đơn
phân bón kép
phân đạm
phân kali
phân bón hóa học được chia ra mấy nhóm chính ?
2
3
4
5
Phân lân nung chảy chỉ thích hợp cho loại đất:
A. bạc màu
B. chua
C. kiềm
D. trung tính
Các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa:
A. Các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.
B. Nguyên tố nito và một số nguyên tố khác.
C. Nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác.
D. Nguyên tố kali và một số nguyên tố khác.
Người ta sử dụng ... để khử chua cho đất.
(a)
Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa:
A. K2CO3
B. K2SO4
C. KCl
D. KNO3
Hãy chỉ ra đâu là phân NPK trong các loại phân bón sau:
Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit (NaCl.KCl) có độ dinh dưỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là:
A. 95,51%
B. 65,75%
C.87,18%
D. 88,52%
Phân bón nào đây làm tăng độ chua của đất?
A. KCl
B. NH4NO3
C. NaNO3
D. K2CO3
Phân vi lượng có hiệu quả cho mọi loại cây và loại đất đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
B. Ure có công thức là (NH2)2CO
C. Supephotphat chỉ có Ca(H2PO4)2
D. Phân lân cung cấp nguyên tố nito cho cây trồng
Phân đạm ure thường chứa 46% N. Tính khối lượng (kg) phân ure để cung cấp đủ 70 kg N cho cây trồng.
A. 152,2
B. 145,5
C. 160,9
D. 200,0
Thành phần hoá học của muối
Muối gồm 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit
Muối gồm 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên lết với gốc axit
Muối gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit
Muối gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi
Muối nào sau đây không tan?
Na2SO4
BaSO4
BaCl2
Na2CO3
Chất nào sau đây là muối?
H2SO4
NaOH
BaCl2
Na2O
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Muối + Axit → Muối mới + ....?...
Điền vào chỗ ...?... câu trả lời thích hợp?
Bazơ
Muối
Axit mới
H2O
Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây là phản ứng trao đổi:
Zn+2HCl→ZnCl2+H2
NaOH+HCl→NaCl+H2O
2KClO3→2KCl+3O2
CO2+Na2O→Na2CO3
Dãy muối tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng là
CaCO3, Na2SO3, BaCl2
Na2CO3, Na2SO3, NaCl
CaCO3,BaCl2, MgCl2
BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
Dùng quì tím phân biệt được các chất nào sau đây?
dd H2SO4 và dd NaOH
dd H2SO4 và dd HCl
dd Na2SO4 và dd NaCl
dd NaOH và dd KOH
Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là:
MgCl2, CuSO4
BaCl2, FeSO4
K2SO4, ZnCl2
KCl, NaNO3
Chất phản ứng được với CaCO3 là:
HCl
NaOH
KNO3
Mg
Dãy chất nào dưới đây chỉ bao gồm toàn MUỐI?
BaSO4, Na2CO3, KCl
Cu(OH)2, NaCl, PbCl2
FeO, SO2, AgNO3
HCl, KOH, HNO3
Dung dịch muối làm quỳ tím chuyển sang màu nào?
Xanh
Đỏ
Không làm đổi màu
Hồng
K2SO3 phản ứng với HCl sinh ra khí nào?
SO2
H2
CO2
H2S
Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
Chân không
Đối lưu là hình thức truyền nhiệt
chỉ của chất khí
chỉ của chất lỏng
chỉ của chất lỏng và chất rắn
chỉ của chất lỏng là chất khí
Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?
Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí
Bằng sự đối lưu.
Bằng bức xạ nhiệt.
Bằng một hình thức khác.
Chọn câu trả lời sai:
Trong các chất rắn thì kim loại dẫn nhiệt tốt nhất.
Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.
Bức xạ nhiệt có thể xảy ra ngay cả ở trong chân không.
Những vật có nhiệt độ thấp thì không thể bức xạ nhiệt.
Nhiệt lượng là gì?
Là 1 dạng cơ năng có đơn vị là Jun.
Phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Tổng động năng và thế năng của vật.
Đối lưu là:
Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.
Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.
Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.
Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.
Bức xạ nhiệt là:
Sự truyền nhiệt qua không khí.
Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.
Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.
Sự truyền nhiệt qua chất rắn.
Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong ống sôi nhanh hơn?
Đốt ở giữa ống.
Đốt ở miệng ống.
Đốt ở đáy ống.
Đốt ở vị trí nào cũng được
Tại sao trong chất rắn không xảy ra đối lưu?
Vì khối lượng riêng của chất rắn thường rất lớn.
Vì các phân tử của chất rắn liên kết với nhau rất chặt, chúng không thể di chuyển thành dòng được.
Vì nhiệt độ của chất rắn thường không lớn lắm.
Vì các phân tử trong chất rắn không chuyển động.
Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người bằng cách nào?
Sự đối lưu.
Sự dẫn nhiệt của không khí.
Sự bức xạ nhiệt
Chủ yếu là bức xạ nhiệt, một phần do dẫn nhiệt.
Vật có bề mặt và màu sắc nào sau đây có khả năng hấp thụ nhiệt tốt? Chọn câu trả lời đúng
Bề mặt sần sùi, sáng màu
Bề mặt sần sùi, sẫm màu
Bề mặt nhẵn, sẫm màu
Bề mặt nhẵn, sáng màu
Trong các sự truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt?
Sự truyền nhiệt từ mặt trời đến Trái đất
Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò
Sự truyền nhiệt từ một đầu bị nung nóng đến một đầu không bị nung nóng của thanh đồng
Sự truyền nhiệt từ một dây tóc bóng đèn đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn
Vì sao trong hiện tượng đối lưu phần nước nóng lên lại nổi lên trên.
Do nước nóng lên, dãn nở làm trọng lượng riêng giảm nên nổi lên trên
Do nước nóng lên các nguyên tử chuyển động hỗn loạn lên phía trên
Bức xạ nhiệt xảy ra ở môi trường nào?
Chất rắn
Chất lỏng và chất khí
Chất khí và chân không
Chất lỏng và chân không
Câu nào sau đây nói về bức xạ nhiệt là đúng?
Mọi vật đều có thể phát ra tia nhiệt
Chỉ có những vật bề mặt xù xì và màu sầm mới có thể phát ra tia nhiệt
Chỉ có những vật bề mặt bóng và màu sáng mới có thể phát ra tia nhiệt
Chỉ có Mặt Trời mới có thể phát ra tia nhiệt
Mặt trời truyền nhiệt năng đến Trái đất bằng hình thức nào?
Dẫn nhiệt
Đối lưu
Bức xạ nhiệt
Nội năng của một vật là
tổng động năng và thế năng của vật
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
Công thức tính nhiệt lượng là
Q = mc.Δt
Q = Δtmc
Q = m.Δt
Q=c.Δt
Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?
Nội năng là một dạng năng lượng
Nội năng là nhiệt lượng
Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác
Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi
Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống sân và nảy lên được 10 m. Độ biến thiên nội năng của quả bóng bằng (lấy g = 10 m/s2)
20 J
10 J
15 J
25 J
