wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Day11 LV2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
1. Increase awareness
a)
tăng lợi nhuận
b)
nâng cao nhận thức
c)
tăng giá
d)
tăng điểm chuẩn
2.
2. A dedicated worker
a)
nhân viên tận tâm
b)
nhân viên lười biếng
c)
nhân viên bị sa thải
d)
nhân viên cấp cao
3.
3. Obvious reason
a)
giải thích rõ ràng
b)
chứng cứ rõ ràng
c)
lí do rõ ràng
d)
bằng chứng rõ ràng
4.
4. Compensate for their injuries
a)
phụ phí công tác
b)
bù đắp cho chấn thương
c)
hoàn tiền
d)
đền bảo hiểm
5.
5. Retirement plan
a)
kế hoạch sa thải
b)
xưởng sản xuất
c)
kế hoạch nghỉ hưu
d)
kế hoạch cưới vợ
6.
6. Remarkable achievement
a)
đạt được thành tựu
b)
thành tích nổi trội
c)
tăng đáng kể
d)
được công nhận
7.
7. A loyal customer
a)
nhân viên trung thành
b)
khách hàng mới
c)
khách hàng trung thành
d)
khách lạ
8.
8. A productive meeting
a)
họp về sản xuất
b)
cuộc họp hiệu quả
c)
họp sản phẩm
d)
gặp mặt thường xuyên
9.
9. Valuable employees
a)
nhân viên có giá trị
b)
đồ vật quý giá
c)
nhân viên bán kim cương
d)
nhân viên có năng suất
10.
10. A flexible schedule
a)
lịch trình linh động
b)
lịch cố định
c)
thay đổi lịch trình
d)
lịch thi
11.
11. Contract negotiations
a)
đàm phán hợp đồng
b)
ký hợp đồng
c)
soạn hợp đồng
d)
hợp đồng nhà đất
12.
12. A skillful negotiator
a)
người đàm phán
b)
người phiên dịch
c)
người đàm phán lành nghề
d)
người trả giá
13.
13. Be under negotiation
a)
đang được đàm phán
b)
cần đàm phán
c)
kết thúc đàm phán
d)
ký đàm phán
14.
14. A pay raise
a)
tăng mức mua hàng
b)
tăng thu nhập cá nhân
c)
sự tăng lương
d)
tăng phúc lợi
15.
15. Achieve success
a)
đạt kỳ thi
b)
đạt được thỏa thuận
c)
đạt được học sinh giỏi
d)
đạt được thành công
16.
16. Moral value
a)
giá trị vật chất
b)
giá trị tinh thần
c)
vô giá
d)
giá bán lẻ
17.
17. A weekly wage
a)
tiền lương theo tuần
b)
sóng biển
c)
chấm công hàng tuần
d)
đi làm hàng tuần
18.
18. Retirement party
a)
lễ kỷ niệm
b)
tiệc nghỉ hưu
c)
tiệc rượu
d)
tiệc đính hôn
19.
19. A loyal employee
a)
khách hàng tiềm năng
b)
khách hàng trung thành
c)
nhân viên trung thành
d)
nhân viên mới
20.
20. Dedicated to your work
a)
việc nhẹ lương cao
b)
công việc trí óc
c)
tận tâm với công việc
d)
bỏ việc
21.
21. Obvious solution
a)
chứng cứ rõ ràng
b)
giải pháp rõ ràng
c)
lý do rõ ràng
d)
bằng chứng thuyết phục
22.
22. Promote to division manager
a)
thăng tiến lên chức quản lí bộ phận
b)
quảng bá quản lý
c)
thay thế quản lý
d)
quản lý bộ phận
23.
23. Promote products
a)
thăng chức sản phẩm
b)
quản lý sản phẩm
c)
quảng bá sản phẩm
d)
sản phẩm skincare
24.
24. Recognize him for his contribution
a)
công nhận sự phân phát
b)
giải thưởng công nhận
c)
ghi nhận sự đóng góp của anh ấy
d)
thành tích đáng ghi nhận
25.
25. Obvious evidence
a)
nhân chứng rõ ràng
b)
lý do rõ ràng
c)
bằng chứng rõ ràng
d)
sai rõ ràng