wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ 10 - ÔN TẬP CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của nền văn minh Đại Việt là

a)

vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian.

b)

việc chia

2.

Việt Nam là một quốc gia thống nhất về lãnh thổ, đa dạng về tộc người, có bao nhiêu dân tộc?

a)

53

b)

54

c)

55

d)

56

3.

Điểm khác nhau trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần/váy.

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức.

4.

Khái niệm “dân tộc Việt Nam” thuộc nghĩa khái niệm nào?

a)

Dân tộc – tộc người

b)

Dân tộc –quốc gia

c)

Dân tộc đa số

d)

Dân tộc thiểu số

5.

Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là

a)

A.Hình Luật.

b)

B. Hình thư.

c)

C. Hồng Đức.

d)

D. Gia Long.

6.

Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tập quyền thân dân

b)

Quan liêu

c)

Chuyên chế

d)

Phân quyền

7.

Các dân tộc ở Tây Bắc và Tây Nguyên thường uống loại nước gì?

a)

Rượu cần

b)

Trà đen

c)

Cà phê

d)

Nước cam

8.

Năm 1010, Lý Công uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về

a)

A. Cổ Loa.

b)

B. Tây Đô.

c)

C. Đại La.

d)

D. Phong Châu.

9.

Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính đa dạng

b)

Tính thống nhất

c)

Tính bản địa

d)

Tính vùng miền

10.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thờ thánh Ala

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ anh hùng dân tộc

d)

Thờ cúng trời, đất

11.

Bộ luật nào được biên soạn đầy đủ nhất, có nội dung tiến bộ nhất thời phong kiến ở Việt Nam

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

12.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

A. Quân chủ lập hiến.

b)

B. Chiếm hữu nô lệ.

13.

Dưới triều đại nhà Nguyễn, bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

14.

Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của nền văn minh Đại Việt là

a)

A. vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian.

b)

B. việc chia cả nước thành các đạo, phủ, châu/ huyện do vua trực tiếp quản lí.

c)

C. tổ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương.

d)

D. các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước.

15.

Khai thác tư liệu 1 (Lịch sử 10, tr.125) cho thấy các dân tộc Việt Nam chia thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

16.

Trang phục truyền thống của phụ nữ người Kinh ở miền Nam được gọi là gì?

a)

Áo bà ba

b)

Áo dài

c)

Áo vải

d)

Áo cánh

17.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

A. Triều Tiền Lý.

b)

B. Triều Ngô.

c)

C. Triều Lê.

d)

D. Triều Nguyễn.

18.

Di sản văn hóa nào được UNESCO ghi danh là Kiệt tác truyền khẩu và di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại?

a)

Nghệ thuật múa xòe Thái

b)

Đờn ca tài tử Nam Bộ

c)

Cồng chiêng Tây Nguyên

d)

Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ

19.

Bộ luật nào được biên soạn khá đầy đủ và hoàn chỉnh trong lịch sử Việt Nam từ thế kỉ X - XV?

a)

A. Hình thư.

b)

B. Quốc triều hình luật.

c)

C. Hình luật.

d)

D. Hoàng Việt luật lệ.

20.

Những thay đổi trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ thể hiện điều gì?

a)

A. Chế độ quân chủ tập quyền đạt đến đỉnh cao.

b)

B. Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.

c)

C. Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế quan liêu.

d)

D. Chế độ quân chủ lập hiến đạt đến đỉnh cao.

21.

Thực đơn ăn uống của người Kinh ở miền Nam có đặc điểm gì?

a)

Nhiều món hơi ngọt và ít cay

b)

Nhiều món cay và mặn

c)

Nhiều món có nhiều dầu mỡ

d)

Nhiều món ăn nhanh và đồ ăn vặt

22.

Các dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước được coi là

a)

Dân tộc – tộc người

b)

Dân tộc –quốc gia

c)

Dân tộc đa số

d)

Dân tộc thiểu số

23.

Nội dung cơ bản của các bộ luật thời Lý, Trần, Lê là gì?

a)

Bảo vệ lợi ích của mọi tầng lớp trong xã hội, đặc biệt là dân nghèo

b)

Bảo vệ đặc quyền, đặc lợi của giai cấp thống trị

c)

Bảo vệ đất đai, lãnh thổ của Tổ quốc

d)

Bảo vệ tài sản và tính mạng của nông dân làng xã

24.

Lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

thịt, cá

b)

rau, củ

c)

cá, rau

d)

lúa, ngô

25.

Bộ máy nhà nước phong kiến ở nước ta được tổ chức hoàn chỉnh dưới triều vua

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lê Thái Tổ

c)

Trần Thánh Tông

d)

Lê Thánh Tông

26.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Hồ

27.

Màu sắc và hoa văn trên trang phục của các dân tộc ở vùng đồng bằng sông Cửu Long thường có đặc điểm gì?

a)

Đơn giản

b)

Đa dạng

c)

Phức tạp

d)

Sặc sỡ

28.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là loại nhà nào?

a)

Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

Nhà nữa sàn, nữa trệt.

c)

Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa.

d)

Nhà nhiều tầng.

29.

Những cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hoá và ý thức tự giác dân tộc được gọi là

a)

Dân tộc – tộc người

b)

Dân tộc –quốc gia

c)

Dân tộc đa số

d)

Dân tộc thiểu số

30.

Nhà nước phong kiến Việt Nam trong các thế kỉ X – XIX được xây dựng theo thể chế

a)

Dân chủ

b)

Cộng hòa

c)

Quân chủ

d)

Quân chủ chuyên chế

31.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp cổ truyền của các dân tộc thiểu số là gì?

a)

Canh tác định canh, trồng nhiều loại cây như lúa, ngô

b)

Làm nương rẫy theo hình thức du canh

c)

Làm ruộng bậc thang là cách thích ứng với tự nhiên

d)

Trồng các loại cây công nghiệp dài ngày

32.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc Việt Nam?

a)

Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên

b)

Là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội

c)

Góp phần giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa qua các thế hệ

d)

Là dịp các thành viên gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết

33.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

A. Hình luật.

b)

B. Hình thư.

c)

C. Quốc triều hình luật.

d)

D. Hoàng Việt luật lệ.

34.

Khai thác biểu đồ (Lịch sử 10, tr.124), ý nào dưới đây không phù hợp?

a)

Nước ta bao gồm nhiều dân tộc thiểu số

b)

Dân tộc Kinh chiếm phần lớn số dân Việt Nam

c)

Các dân tộc thiểu số còn lại chiếm phần nhỏ trong số dân Việt Nam

d)

Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà hợp

35.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Quân chủ chuyên chế

36.

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò

b)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công

d)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo

37.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò nhà Rông ở Tây Nguyên?

a)

Lưu trữ, thờ cúng những hiện vật giống thần bản mệnh của dân làng

b)

Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên

c)

Nơi tổ chức các hội chợ buôn bán, triển lãm hàng hóa

d)

Nơi phân xử các v

38.

Đời sống vật chất của cộng đồng các dân tộc Việt Nam được thể hiện rất sinh động trên các mặt nào?

a)

Hoạt động sản xuất

b)

Ẩm thực, trang phục và nhà ở

c)

Cả A và B

d)

Không biết

39.

Nội dung nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài

b)

Phong phú về hoa văn trang trí

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc

40.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Thủ công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương nghiệp.

d)

Lâm – Ngư nghiệp.

41.

Ý nào dưới đây không phản ánh điểm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc Kinh và một số dân tộc thiểu số?

a)

Chủ yếu ăn cơm với rau và cá.

b)

Có nhiều món ăn đuọc chế biến từ thịt gia súc, gia cầm.

c)

Các thực phẩm từ chăn nuôi không đều, chủ yếu dành cho các dịp lễ hội.

d)

Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miền, dân tộc.

42.

p của dân tộc ta?

a)

Triều Tiền Lý

b)

Triều Ngô

c)

Triều Lê

d)

Triều Nguyễn

43.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?

a)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao

c)

Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau

d)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ

44.

Quốc hiệu Đại Việt có từ đời vua

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thái Tông

c)

Lý Thánh Tông

d)

45.

Ý nào không phản ánh điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh.

b)

Đều có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

c)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

d)

Nhiều nghi lễ liên quan đến tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp với thực tiễn.

46.

Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là

a)

dân tộc Tày

b)

dân tộc Thái

c)

dân tộc Mường

d)

dân tộc Kinh

47.

Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài

b)

Phong phú về hoa văn trang trí

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc

48.

Đâu không một nghề thủ công mà người Kinh đã phát triển từ sớm?

a)

A. Gốm

b)

B. Dệt

c)

C. Chuyển phát thư từ

d)

D. Rèn sắt

49.

Cồng chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Đông Bắc.

d)

D. Nam Trung Bộ.

50.

Câu nào sau đây đúng về hoạt động nông nghiệp của các dân tộc thiểu số?

a)

A. Trước đây, làm nương rẫy theo hình thức du canh, giờ chuyển sang hình thức canh tác định canh.

b)

B. Trước đây, chỉ trồng cây ăn quả, giờ trồng theo nhiều loại cây khác: lúa, ngô, cây công nghiệp,...

c)

C. Trước đây, sử dụng nhiều loại máy móc để gia tăng năng suất nhưng nay chỉ áp dụng phương pháp truyền thống để quảng bá du lịch.

d)

D. Tất cả các đáp án t

51.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh là

a)

buôn bán đường biển

b)

sản xuất thủ công nghiệp

c)

sản xuất nông nghiệp

d)

buôn bán đường bộ

52.

Bữa ăn truyền thống của người Kinh bao gồm

a)

thịt, cá, rau

b)

cơm, rau, cá

c)

cơm, thịt, hải sản

d)

ngô, khoai, sắn

53.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp chủ yếu của cộng đồng các dân tộc Việt Nam là:

a)

A. Trồng trọt, chăn nuôi

b)

B. Trồng trọt, chăn nuôi, nhưng sản lượng trồng trọt của miền núi hơn đồng bằng.

c)

C. Trồng trọt, chăn nuôi, nhưng sản lượng chăn nuôi của miền núi hơn đồng bằng.

d)

D. Trồng trọt, chăn nuôi, nhưng có sự khác nhau về hình thức giữa đồng bằng và miền núi.

54.

Nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ thấp lên cao là:

a)

A. Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Si La.

b)

B. Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Ngái, Si La.

c)

C. Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Cống.

d)

D. Ơ Đu, Brâu, Ngái, Pu Péo, Si La.

55.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu vận chuyển đồ bằng

a)

gùi

b)

ô tô

c)

địu

d)

tàu hỏa

56.

Tín ngưỡng nào tín ngưỡng quan trọng nhất trong đời sống tinh thần của người Kinh?

a)

A. Thờ Thành hoàng, thờ Mẫu, thờ tổ nghề

b)

B. Thờ cúng tổ tiên

c)

C. Thờ Thổ công, Táo quân, ông Địa

d)

D. Chúa Jesus

57.

Đâu là một loại phương tiện đi lại truyền thống của người Kinh trên đường bộ?

a)

A. Xe đạp

b)

B. Xe máy

c)

C. Xe ô tô

d)

D. Xe ngựa

58.

Các dân tộc Tây Nguyên thường sử dụng gì để đi lại?

a)

A. Voi, ngựa.

b)

B. Xe máy, ô tô

c)

C. Máy bay, tàu thuỷ

59.

Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta được ban hành dưới triều đại nào?

a)

Triều Lý

b)

Triều Trần

c)

Triều Lê sơ

d)

Triều Nguyễn

60.

Nhà ở của người Kinh trong đời sống hiện đại có điểm gì khác biệt so với quá khứ?

a)

Được giản lược hết mức có thể.

b)

Được trang trí, bày vẽ nhiều không xuể.

c)

Kiên cố, vững chắc hơn, chịu ảnh hưởng của kiến trúc phương Tây

d)

Kiên cố, vững chắc hơn, chịu ảnh hưởng của kiến trúc phương Đông.

61.

Các dân tộc thiểu số phân bố phần lớn ở:

a)

A. Mọi miền đất nước

b)

B. Vùng duyên hải, hải đảo

c)

C. Miền núi, trung du, cao nguyên

d)

D. Đồng bằng

62.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Canh tác lúa và các cây lương thực

b)

Chủ yếu canh tác ở nương rẫy

c)

Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang

d)

Chủ yếu canh tác ở đồng bằng

63.

Câu nào sau đây không đúng về tôn giáo ở Việt Nam?

a)

A. Tại Việt Nam có sự hiện diện của tất cả các tôn giáo lớn trên thế giới.

b)

B. Phật giáo được du nhập vào Việt Nam từ những thế kỉ tiếp giáp Công nguyên, mặc dù được các triều đình phong kiến coi trọng nhưng đến thời kì cận đại và hiện đại thì Phật giáo dần không còn chỗ đứng.

c)

C. Hin-đu giáo được truyền bá vào Việt Nam từ những thế kỉ tiếp giáp Công nguyên và có ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực của đời sống xã hội.

d)

D. Công giáo được truyền bá vào Việt Nam từ thế kỉ XVI và dần trở thành một trong những tôn giáo phổ biến trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

64.

Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà thuyền

c)

Nhà rông

65.

Đâu không phải một tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số?

a)

A. Thờ cũng tổ tiên

b)

B. Thờ nhiều vị thần tự nhiên theo thuyết “vạn vật hữu linh”

c)

C. Thờ các vị thần nông nghiệp

d)

D. Thờ Khổng tử

66.

Bữa ăn hàng ngày của các dân tộc ít người ở Tây Bắc thường có gì?

a)

A. Thịt của các loài mãnh thú săn bắn được: hổ, sư tử, báo, đại bàng.

b)

B. Xôi, ngô

c)

C. Hải sản từ các con sông

d)

D. Cơm gà và Sting

67.

Câu nào sau đây không đúng về ăn uống của người Kinh?

a)

Bún đậu và trà sữa là đồ ăn, thức uống cơ bản truyền thống hằng ngày của người Kinh ở miền Bắc.

b)

Trong bữa ăn hằng ngày thường có các món canh, rau,... Đặc biệt, họ ưa dùng nước mắm, các loại mắm (tôm, cá, tép, cáy,...) và các loại cà muối, dưa muối.

c)

Tương và các loại gia vị như ớt, tỏi, gừng, cũng thường được sử dụng trong các bữa ăn.

d)

Món ăn của người Kinh ở miền Trung thường cay và mặn hơn các khu vực khác, trong khi ở miền Nam thường có nhiều món hơi ngọt và ít cay.

68.

Năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là:

a)

Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H’mông

b)

Kinh, Tày, Thái, Mường, H’mông

c)

Kinh, Tày, Thái, Mường, Nùng

d)

Kinh, Tày, Nùng, Mường, H’mông

69.

Hình thức họp chợ chủ yếu ở các dân tộc vùng cao như Hmông, Dao, Tày, Nùng, Thái,... là gì?

a)

A. Chợ làng, chợ huyện

b)

B. Chợ trên sông

c)

C. Chợ nổi

d)

D. Chợ phiên

70.

Nhà ở truyền thống của người Kinh thường được bố trí như thế nào?

a)

Theo cấu trúc tối giản của giới thượng lưu phương Tây, phần để sống thì ở dưới cùng còn sân chơi, vườn, bể bơi thì ở các tầng trên.

b)

Liên hoàn nhà – sân – vườn – ao

c)

Theo hình thức bát quát, trong đó nhà ở cung Càn, vườn ở cung Ly,...

d)

Tự do

71.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Lâm – Ngư nghiệp

72.

Năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là

a)

Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H’mông

b)

Kinh, Tày, Thái, Mường, H’mông

c)

Kinh, Tày, Thài, Mường, Nùng

d)

Kinh, Tày, Nùng, Mường, H’mông

73.

Với quá trình đô thị hoá, hình thức nào có tính chất gần với chợ truyền thống?

a)

Siêu thị, trung tâm thương mại

b)

Trường học, viện nghiên cứu

c)

Trung tâm tài chính

d)

Công ty xuất bản sách

74.

Năm dân tộc có số dân ít nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ thấp lên cao là

a)

ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Si La

b)

ơ Đu, Brâu, Rơ Mãm, Ngái, Si La

c)

ơ Đu, Bràu, Rơ Măm, Pu Péo, Cống

d)

ơ Đu, Brâu, Ngái, Pu Péo, Si La

75.

Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

vừa tập trung vừa xen kẽ

b)

chỉ sinh sống ở đồng bằng

c)

chỉ sinh sống ở miền núi

d)

chủ yếu sinh sống ở hải đảo

76.

Năm dân tộc có số dân ít nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ thấp lên cao là:

a)

Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Si La

b)

Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Ngái, Si La

c)

Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Cống

d)

Ơ Đu, Brâu, Ngái, Pu Péo, Si La

77.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo

78.

Bức tranh văn hoá vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam hiện nay có đặc điểm gì?

a)

Vừa đa dạng vừa thống nhất, vừa truyền thống vừa mang đậm hơi thở cuộc sống hiện đại

b)

Vừa cổ xưa, vừa trang trọng, vừa dân dã, thể hiện tính dân tộc sâu sắc.

c)

Bị thoái hoá, suy đồi, do tâm tính con người, ảnh hưởng xấu của mạng xã hội và của các thế lực thù địch.

d)

Tất cả các đáp án trên

79.

Các dân tộc ở Việt Nam chủ yếu hoạt động sản xuất trong lĩnh vực nào?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Nông nghiệp

80.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các nghề thủ công đối với đời sống kinh tế - xã hội của người Việt?

a)

Đáp ứng nhu cầu của người dân

b)

Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu

c)

Đem lại việc làm cho người dân

d)

Là động lực chính phát triển kinh tế

81.

Người dân tộc nào tổ chức tết năm mới vào đầu tháng Mười âm lịch?

a)

A. Người Lào

b)

B. Người Hà Nhì

c)

C. Người Ba-na

d)

D. Các dân tộc thiểu số phía Nam

82.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

A. Nhà Lê sơ.

b)

B. Nhà Lý.

c)

C. Nhà Trần.

d)

D. Nhà Hồ.