wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược liệu chứa alcaloid nhân tropan

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần hoá học chính trong benladon

a)

A. Hyoscyamin

b)

B. Cocain

c)

C. Scopolamin

d)

D. Hygrin

2.

Thành phần hoá học nào có trong Benladon nhưng không có trong Cà độc dược?

a)

A. Scopolin

b)

B. Scopoletin

c)

C. Hyoscyamin

d)

D. Scopolamin

3.

Scopolin và scopoletin có tính chất gì?

a)

A. Cho huỳnh quang đỏ trong môi trường amoniac

b)

B. Cho huỳnh quang xanh đậm trong môi trường amoniac

c)

C. Cho huỳnh quang tím đỏ trong môi trường amoniac

d)

D. Cho huỳnh quang vàng trong môi trường amoniac

4.

Phản ứng định tính scopolamin:

a)

A. Thuốc thử Mayer cho màu vàng

b)

B. Thuốc thử Bouchardat cho màu nâu đỏ

c)

C. Thuốc thử Mandelin cho màu đỏ

d)

D. Thuốc thử HNO3 đặc cho màu vàng

5.

Công dụng của scopolamin

a)

A. Thuốc giảm đau trong cơn co thắt đường tiêu hoá, đau dạ dày, nôn hoặc buồn nôn, đau bụng, tiết nhiều nước bọt

b)

B. Chống say sóng, say tàu xe, giảm cơm đau quặn ruột

c)

C. Dùng tiền mê, chữa động kinh, co giật/ bệnh Parkinson, chống say tàu xe

d)

D. Đắp mụn nhọt, giảm đau nhức

6.

Tác dụng của scopolamin

a)

A. Tác dụng huỷ phó giao cảm tương tự atropin, tác dụng ức chế TKTW rõ rệt hơn

b)

B. Tác dụng huỷ phó giao cảm tương tự atropin nhưng mạnh hơn, tác dụng ức chế TKTW kém rõ rệt hơn

c)

C. Tác dụng huỷ phó giao cảm tương tự atropin nhưng yếu hơn, tác dụng ức chế TKTW rõ rệt hơn

d)

D. Tác dụng huỷ phó giao cảm tương tự atropin nhưng yếu hơn, tác dụng ức chế TKTW kém rõ rệt hơn

7.

Đâu là đặc điểm thực vật của Cà độc dược?

a)

Hoa nhỏ ở kẽ lá

b)

Hoa đơn mọc ở kẽ lá

c)

Hoa mọc thành chùm xim ở đầu cành

d)

Hoa không cuống, mọc thành chuỳ, dạng ngù

8.

Phản ứng nào sau đây thường được dùng để định tính alcaloid có cấu trúc ester của acid tropic?

a)

Phản ứng Liebermann

b)

Phản ứng với dung dịch NaOH 10%

c)

Phản ứng với dung dịch H2SO4 đậm đặc

d)

Phản ứng Vitali

9.

Cà độc dược có tác dụng gần giống Benladon, dùng thay thế Benladon được?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Định lượng dược liệu chứa alcaloid họ Cà bằng phương pháp nào?

a)

Phương pháp acid-base

b)

Phương pháp HPLC

c)

Phương pháp cân

d)

Cả 3 pp trên

11.

Bộ phận dùng của Cà độc dược

a)

Lá, rễ và thân rễ, quả và hạt

b)

c)

Lá, hoa, hạt

d)

Lá, quả, hạt

12.

Đâu là đặc điểm thực vật của benladon

a)

Hoa nhỏ ở kẽ lá

b)

Hoa đơn mọc ở kẽ lá

c)

Hoa mọc thành chùm xim ở đầu cành

d)

Hoa không cuống, mọc thành chuỳ, dạng ngù

13.

Bộ phận dùng của benladon

a)

Lá, rễ và thân rễ, quả và hạt

b)

c)

Lá, hoa, hạt

d)

Lá, quả, hạt

14.

Tên khoa học của Cà độc dược họ Cà (Solanaceae)

a)

Erythroxylum coca

b)

Nicotiana tabacum

c)

Solanum americanum

d)

Datura metel

15.

Tên khoa học của Benladon họ Cà (Solanaceae)

a)

Atropa belladona

b)

Atropa belladonna

c)

Atropa beladona

d)

Atropa beladonna

16.

Các alcaloid nhân tropan thường gặp trong các cây thuộc họ nào sau đây?

a)

Asteraceae

b)

Solanaceae

c)

Fabaceae

d)

Rutaceae

17.

Đâu là đặc điểm thực vật của Cà độc dược?

a)

Quả đại

b)

Quả hình cầu, mặt ngoài có gai

c)

Quả hạch hình trứng, khi chín có màu đỏ

d)

Quả thịt

18.

Benladon phân bố ở đâu?

a)

Cả nước Việt Nam

b)

Mọc hoang và trồng khắp nơi ở nước ta

c)

Nga, Anh, Pháp, Ấn Độ, Mỹ…

d)

Nam Mỹ

19.

Đâu là đặc điểm thực vật của Coca?

a)

Lá nguyên, hình bầu dục, mọc so le, phần ngọn mọc đối, lá có mùi khó chịu, vị đắng

b)

Lá đơn, hình trứng, mọc cách, gần ngọn mọc đối hoặc vòng. Gốc lá lệch, mép lá thường lượn sóng

c)

Lá mọc so le, cuống ngắn, lá kèm nhỏ biến đổi thành gai. Phiến lá nguyên, hình bầu dục

d)

Lá mọc đối, hình trứng hoặc hình mác, gân lá hình lông chim

20.

Cà độc dược phân bố ở đâu

a)

Cả nước Việt Nam

b)

Mọc hoang và trồng khắp nơi ở nước ta

c)

Nga, Anh, Pháp, Ấn Độ, Mỹ…

d)

Nam Mỹ

21.

Đâu là đặc điểm thực vật của benladon

a)

Lá nguyên, hình bầu dục, mọc so le, phần ngọn mọc đối, lá có mùi khó chịu, vị đắng

b)

Lá đơn, hình trứng, mọc cách, gần ngọn mọc đối hoặc vòng. Gốc lá lệch, mép lá thường lượn sóng

c)

Lá mọc so le, cuống ngắn, lá kèm nhỏ biến đổi thành gai. Phiến lá nguyên, hình bầu dục

d)

Lá mọc đối, hình trứng hoặc hình mác, gân lá hình lông chim

22.

Coca phân bố ở đâu

a)

Cả nước Việt Nam

b)

Mọc hoang và trồng khắp nơi ở nước ta

c)

Nga, Anh, Pháp, Ấn Độ, Mỹ…

d)

Nam Mỹ

23.

Tác dụng của atropin

a)

Giảm tiết dịch

b)

Giảm co thắt cơ trơn ruột, dạ dày, bàng quang, phế quản

c)

Giãn đồng tử, làm tăng nhãn áp

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Tác dụng, công dụng của benladon

a)

Chữa ho, hen suyễn, giảm đau trong viêm loét dạ dày - hành tá tràng

b)

Thuốc giảm đau trong cơn co thắt đường tiêu hoá, đau dạ dày, nôn hoặc buồn nôn, đau bụng, tiết nhiều nước bọt

c)

Chống say sóng, say tàu xe, giảm cơm đau quặn ruột

d)

Giãn đồng tử, tăng nhãn áp, giảm tiết dịch vị

e)

Nguyên liệu chiết xuất lấy alcaloid hoặc bào chế dạng cao

25.

Phát biểu nào sau đây chính xác?

a)

Benladon là cây di thực, phát triển tốt ở Việt Nam

b)

Benladon là cây thuốc được trồng phổ biến ở Việt Nam

c)

Benladon là cây ở châu Âu, không có ở Việt Nam

d)

Cà độc dược là tên Việt Nam của Belladon

26.

Tác dụng dược lý của coca

a)

Tê niêm mạc, liệt đoạn cuối dây thần kinh cảm giác, co mạch máu, liều nhỏ kích thích gây cảm giác khoan khoái, liều lớn gây ảo giác, chóng mặt, có thể chết do liệt hô hấp

b)

Ức chế trung tâm sinh nhiệt, kích thích nhẹ thần kinh trung ương, liều lớn gây ức chế trung tâm hô hấp, có thể liệt hô hấp

c)

Tác dụng trên vỏ não và trung tâm gây đau, liều nhỏ kích thích gây cảm giác dễ chịu, thoải mái, sau làm mất cảm giác đau, liều cao gây ngủ

d)

Tác dụng an thần, gây ngủ, hạ nhiệt, hạ huyết áp, liều cao có tác dụng chống co giật.

27.

Bộ phận dùng của Coca

a)

Lá, rễ và thân rễ, quả và hạt

b)

c)

Lá, hoa, hạt

d)

Lá, quả, hạt

28.

Y học cổ truyền dùng cà độc dược như nào?

a)

Nhai khô với vôi, mất cảm giác đói, tăng hoạt động của cơ, làm người lao động chân tay không thấy mệt nhọc

b)

Đắp ngoài giảm đau xương cốt, sắc uống chữa đau dạ dày

c)

Chữa đau cơ, tê thấp cước khí, đắp mụn nhọt, giảm đau nhức

d)

Chữa ho, đau họng

29.

Công dụng của atropin

a)

Làm thuốc giảm đau trong các cơn co thắt đường tiêu hoá và tiết niệu

b)

Thuốc nhỏ mắt làm giãn đồng tử (dung dịch 1%)

c)

Cả A và B

30.

Phát biểu nào dưới đây không chính xác?

a)

Có thể dùng phản ứng Vitali để phân biệt Belladon và Cà độc dược

b)

Phản ứng Vitali là phản ứng màu đặc hiệu cho các dẫn chất ester của acid tropic

c)

Có thể dùng phản ứng tạo tủa để xác định sự có mặt của alcaloid trong Belladon

d)

Có thể phân biệt Belladon và Cà độc dược bằng phản ứng định tính scopolin

31.

Công dụng của Cà độc dược:

a)

Thuốc gây tê tại chỗ, gây tê tai, họng, niêm mạc mũi, giác mạc… dùng bôi hay nhỏ giọt

b)

Thuốc hạ sốt, chữa sốt rét, thuốc bổ

c)

Thuốc giảm đau, chữa ho

d)

Chữa ho, hen suyễn. Chống say sóng, say tàu xe. Giảm đau trong loét dạ dày, tá tràng. Giảm cơn đau quặn ruột

32.

Công dụng của coca

a)

Chữa ho, hen suyễn. Chống say sóng, say tàu xe. Giảm đau trong loét dạ dày, tá tràng. Giảm cơn đau quặn ruột

b)

Thuốc giảm đau trong cơn co thắt đường tiêu hoá, đau dạ dày, nôn hoặc buồn nôn, đau bụng, tiết nhiều nước bọt

c)

Xếp vào thuốc gây nghiện, làm thuốc gây tê tại chỗ trong khoa tai, mũi, họng và răng. Ngoài ra dùng nhỏ mũi để chữa sổ mũi, chảy máu cam, dùng uống chữa cơn đau thực quản, dạ dày

d)

Dùng tiền mê, chữa động kinh, co giật/ bệnh Parkinson, chống say tàu xe

33.

Đâu là đặc điểm thực vật của Cà độc dược?

a)

Lá nguyên, hình bầu dục, mọc so le, phần ngọn mọc đối, lá có mùi khó chịu, vị đắng

b)

Lá đơn, hình trứng, mọc cách, gần ngọn mọc đối hoặc vòng. Gốc lá lệch, mép lá thường lượn sóng

c)

Lá mọc so le, cuống ngắn, lá kèm nhỏ biến đổi thành gai. Phiến lá nguyên, hình bầu dục

d)

Lá mọc đối, hình trứng hoặc hình mác, gân lá hình lông chim

34.

Đâu là đặc điểm thực vật của Benladon

a)

Cây thảo

b)

Cây gỗ

c)

Cây bụi

d)

Cây nhỡ

35.

4. Đâu là đặc điểm thực vật của benladon

a)

A. Quả đại

b)

B. Quả hình cầu, mặt ngoài có gai

c)

C. Quả hạch hình trứng, khi chín có màu đỏ

d)

D. Quả thịt

36.

Phản ứng định tính hyoscyamin:

a)

A. Thuốc thử Mayer cho màu vàng

b)

B. Thuốc thử Bouchardat cho màu nâu đỏ

c)

C. Thuốc thử Mandelin cho màu đỏ

d)

D. Thuốc thử Wasicky đun nóng xuất hiện màu đỏ tím

37.

Chiết alcaloid trong dược liệu họ Cà bằng pp nào?

a)

A. Chiết xuất bằng dung môi hữu cơ trong môi trường kiềm (EtOH, trong NH4OH)

b)

B. Chiết bằng nước acid loãng hoặc cồn đã acid hóa

c)

C. Chiết bằng cồn trung tính

d)

D. Cả 3 phương án trên

38.

26. Đâu là đặc điểm thực vật của Cà độc dược

a)

Cây thảo

b)

Cây gỗ

c)

Cây bụi

d)

Cây nhỡ

39.

Thành phần hóa học chính trong Cà độc dược

a)

Hyoscyamin

b)

Cocain

c)

Scopolamin

d)

Hygdrin

40.

Đâu là đặc điểm thực vật của Coca

a)

Cây thảo

b)

Cây gỗ

c)

Cây bụi

d)

Cây nhỡ

41.

Đâu là đặc điểm thực vật của Coca

a)

A. Hoa nhỏ ở kẽ lá

b)

B. Hoa đơn mọc ở kẽ lá

c)

C. Hoa mọc thành chùm xim ở đầu cành

d)

D. Hoa không cuống, mọc thành chuỳ, dạng ngù

42.

Đâu là đặc điểm thực vật của Coca

a)

Quả đại

b)

Quả hình cầu, mặt ngoài có gai

c)

Quả hạch hình trứng, khi chín có màu đỏ

d)

Quả thịt

43.

Tên khoa học của Coca họ Coca (Erythroxylaceae)

a)

A. Erythroxylum coca

b)

B. Nicotiana tabacum

c)

C. Solanum americanum

d)

D. Datura metel

44.

Thành phần hóa học chính trong Coca

a)

Hyoscyamin

b)

Cocain

c)

Scopolamin

d)

Hygrin