Font size
Worksheetspt 6
Total questions: 89
Worksheet time: 52mins
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
tinh bột.
xenlulozơ
saccarozơ.
glucozơ
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
4
3
2
1
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất
CH3COOC3H7.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
C3H7COOCH3.
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2
A. Etyl axetat
B. Propyl axetat
C. vinyl axetat
D. Phenyl axetat
Có bao nhiêu trieste của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là
33
36
34
31
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là
36
31
35
34
Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit panmitic là
16
19
18
17
Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit stearic là
15
19
18
16
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic. Công thức của X là
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
CH3OH.
C2H5OH.
CH3COOH.
HCOOH.
Công thức phân tử của tristearin là
C57H104O6.
C54H104O6.
C54H98O6.
C57H110O6.
Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, to).
tráng bạc.
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C2H4O2.
Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là
glucozơ.
amilozơ.
amilopectin
saccarozơ
Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozo là
đường phèn
mật mía
mật ong
đường thốt nốt
Chất tạo nên vị ngọt sắc cho mật ong hay các loại quả như xoài, dứa ... là
Glucozo
Fructozo
Tinh bột
Saccarozo
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2.
dung dịch brom.
[Ag(NH3)2]NO3.
Na.
Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là
sobitol.
glixerol.
fructozơ.
axit gluconic.
Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là
fructozơ và glucozơ
Saccarozơ và glucozơ.
Xenlulozơ và fructozơ.
. Saccarozơ và fructozơ.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
glucozơ, sobitol.
fructozơ, sobitol.
saccarozơ, glucozơ.
glucozơ, axit gluconic.
Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
tinh bột.
saccarozo.
glucozo.
xenlulozo.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Hai chất đồng phân của nhau là
saccarozơ và glucozơ.
fructozơ và mantozơ
fructozơ và glucozơ.
glucozơ và mantozơ.
Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
tinh bột.
saccarozo.
glucozo.
xenlulozo.
Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là
1
4
5
6
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3
MgO
CrO
CaO
Công thức của Crom(VI) oxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Crom(III) hiđroxit có màu gì?
Màu vàng
Màu lục xám
Màu đỏ thẫm
Màu trắng
Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm
H2Cr2O7 và H2CrO4
Cr(OH)2 và Cr(OH)3
HCrO2 và Cr(OH)3
H2CrO4 và Cr(OH)2
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CaO
CrO3
Na2O
MgO
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
không màu sang màu da cam.
không màu sang màu vàng.
màu vàng sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng.
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa Crom đến mức oxi hóa nào?
+2
+3
+4
+6
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?
K2SO4
NaNO3
KCl
NaOH
Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
CrS3
CrSO4
Cr2(SO4)3
Cr2S3
Chất được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh là
CrO
CrO3
Cr2O3
Cr(OH)3
Chất X là hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó. X là
Cr2(SO4)3
Cr2O3
Cr(OH)3
CrO3
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Al
Na
Fe
Au
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
Mg.
Al
Na.
Fe.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc nóng.
H2SO4 loãng.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Al
Fe
Cu
Mg
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al
Ag
Fe
Cu
Trong các chất Al , AlCl3, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2 có bao nhiêu chất có tính chất lưỡng tính?
4
3
5
2
Phản ứng nhiệt Al là ?
4Al + 3O2 →2Al2O3.
Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.
Trường hợp nào dưới đây không thu được Al(OH)3?
Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3.
Cho Al2O3 vào nước.
Cho Al4C3 vào nước.
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
Nhôm có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
2
1
3
4
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
BaCl2
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
đá vôi
thạch cao sống
thạch cao khan
thạch cao nung
Thành phần hóa học chính của quặng boxit là
Al2O3
Fe2O3
SiO2
CaSO4
Phèn chua có công thức hóa học là:
KAl(SO4)2.12H2O
LiAl(SO4)2.12H2O
NaAl(SO4)2.12H2O
(NH4)Al(SO4)2.12H2O
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
CaCO3.
Ca(OH)2.
CaO.
CaCl2.
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
Mg.
Al
Na.
Fe.
Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
NaOH
Na2CO3
NaHCO3.
CaCO3
Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion:
Mg2+; Na+ ; HCO3-
Mg2+; Ca2+; SO42-
K+; Na+;HCO3-
Mg2+; Ca2+; HCO3-
Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là:
Nước có tính cứng vĩnh cữu.
Nước có tính cứng toàn phần
Nước mềm
Nước có tính cứng tạm thời.
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Na2CO3.
(NH4)2CO3.
Al(OH)3.
NaHCO3.
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anot thu được sản phẩm là
NaOH.
H2.
NaOH và H2.
Cl2.
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2.
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCI.
Na2SO4.
K2SO4.
KNO3.
Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
Phèn chua.
Thạch cao.
Vôi sống.
Muối ăn.
Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
NaHCO3
Al2O3
Al(OH)3
AlCl3
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, MgCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
3
1
2
4
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH
NaOH, HCl
KCl, NaNO3
NaCl, H2SO4
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là:
KNO3
BaCl2
K2SO4
CuCl2
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Mg
Ca
Cu
K
Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
H2SO4
HNO3
FeCl3
HCl
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
(1) và (2)
(1) và (4)
(2) và (3)
(3) và (4)
Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là
Cu
Mg
Fe
Al
Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?
NaHCO3
CuSO4
FeCl3
K2CO3
NaOH có thể làm khô khí nào sau đây?
H2S
CO2
SO2
NH3
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
MgCl2.
MgO.
Mg(OH)2.
MgSO4.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là
3
4
5
6
Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?
BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4
CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4
CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4
CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4
Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?
NaHCO3
CuSO4
FeCl3
K2CO3
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
KNO3
FeCl3
BaCl2
K2SO4
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
KCl
KOH
NaNO3
CaCl2
Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?
Ca2+, Mg2+, HCO3–.
Na+, K+, HCO3–.
Ca2+, Mg2+, SO42–.
Ca2+, Mg2+, Cl–.
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
W
Cr
Pb
Hg
Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn hoàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?
Ca(HCO3)2
FeCl3
AlCl3
H2SO4
Cho các chất: NaOH, Na, K, KHCO3 . Số chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra chất khí là
1
4
2
3
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là chất nào sau đây
Fe(NO3)3.
Ca(HCO3)2.
CuSO4.
AlCl3.
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+; Ca2+, Cl-, SO42-. Chất được dùng làm mềm mẫu nước cứng trên là:
BaCl2
NaHCO3
Na3PO4
H2SO4
