NEW
Font size
Worksheetstinhoc
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Câu 1: Các thuật toán được đánh giá và so sánh dựa trên một tiêu chuẩn quan trọng đó là ?
A. Tính hiệu quả
C. Tính khoa học
B. Tính chính xác
D. Ngắn gọn
Câu 2: Thuật toán được coi là hiệu quả hơn khi
A. Thời gian thực hiện chương trình ít hơn
B. Lượng bộ nhớ mà máy tính cần dùng là ít hơn
C. Thời gian thực hiện chương trình và lượng bộ nhớ mà máy tính cần dùng là ít hơn.
D. Thời gian thực hiện chương trình và lượng bộ nhớ mà máy tính cần dùng là nhiều hơn
Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Python có lệnh…cho phép bấm giờ tính thời gian chạy thực thi chương trình
A. Start ()
D. Copy ()
C. Time ()
B. End ()
Câu 4: Cách tính giờ chạy thực thi chương trình cụ thể không áp dụng được vì nó dẫn đến các vấn đề nào?
A. Phải lập trình và chạy thử chương trình của tất cả các thuật toán cần so sánh
B. Thời gian đo được phụ thuộc vào nhiều yếu tố không liên quan tới thuật toán chương trình chạy nhanh hay chậm
C. Không khả thi nếu muốn chọn cách lập nhiều chương trình khác nhau rồi tính thời gian thực thi trung bình
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 5: độ phức tạp thời gian là?
A. Là một khái niệm trong khoa học máy tính, là kết quả ước lượng thời gian thực hiện các chương trình cài đặt thuật toán để xử lí một lượng dữ liệu đầu vào nhỏ
B. Là một khái niệm trong khoa học máy tính, là kết quả ước lượng thời gian thực hiện các chương trình cài đặt thuật toán để xử lí một lượng dữ liệu đầu vào lớn
C. Là một khái niệm trong khoa học máy tính, là kết quả ước lượng thời gian thực hiện các chương trình cài đặt thuật toán để xử lí một lượng dữ liệu đầu vào có độ lớn n
D. Là một khái niệm trong khoa học máy tính, là kết quả ước lượng thời gian thực hiện các chương trình cài đặt thuật toán để xử lí một lượng dữ liệu đầu vào
Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống?Một phép toán sơ cấp là phép toán có thời gian thực hiện không lớn hơn …nào đó, không phụ thuộc n
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Phép toán số học, phép so sánh, các hàm toán học với đầu vào là giá trị cụ thể không phụ thuộc n là các phép toán không phải là sơ cấp
B. Phép toán số học, phép so sánh, các hàm toán học với đầu vào là giá trị cụ thể không phụ thuộc n là các phép toán sơ cấp
C. Phép toán số học, phép so sánh, các hàm toán học với đầu vào là giá trị cụ thể không phụ thuộc n, phép lặp, phép lựa chọn là các phép toán không phải là sơ cấp
D. Phép toán số học, phép so sánh, các hàm toán học với đầu vào là giá trị cụ thể không phụ thuộc n, phép lặp, phép lựa chọn là các phép toán sơ cấp
Câu 8: thuật toán có độ phức tạp thời gian hằng số khi nào?
A. Khi mà số phép toán cần thực hiện không phụ thuộc kích thước n của dữ liệu đầu vào
B. Khi mà số phép toán cần thực hiện phụ thuộc kích thước n của dữ liệu đầu vào
C. Khi mà số phép toán cần thực hiện không phụ thuộc kích thước n của dữ liệu đầu ra
D. Khi mà số phép toán cần thực hiện phụ thuộc kích thước n của dữ liệu đầu ra
Câu 9: Thuật toán có độ phức tạp thời gian là hằng số có kí hiệu độ phức tạp là?
A. T(n)=O(1)
B. T(n)=O(log2n)
C. T(n)=O(n)
D. T(n)=O(n2)
Câu 10: Thuật toán có độ phức tạp thời gian là tuyến tính có kí hiệu độ phức tạp là?
A. T(n)=O(1)
B. T(n)=O(log2n)
C. T(n)=O(n)
D. T(n)=O(n2)
Câu 11: Trong đánh giá hiệu suất của thuật toán, độ phức tạp không gian là gì?
A. Số lượng thao tác cơ bản của thuật toán
B. Số lượng lặp cần thiết để thuật toán hoàn thành
C. Số lượng bộ nhớ mà thuật toán sử dụng
D. Tất cả các phương án trên
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Phép so sánh, phép lặp, phép lựa chọn là các phép toán sơ cấp; các hàm toán học với đầu vào là giá trị cụ thể không phụ thuộc n, Phép toán số học không phải là các phép toán sơ cấp
B. Phép so sánh, phép lặp, phép lựa chọn không phải là các phép toán sơ cấp; các hàm toán học với đầu vào là giá trị cụ thể không phụ thuộc n, Phép toán số học là các phép toán sơ cấp
C. Phép toán số học, phép so sánh, các hàm toán học với đầu vào là giá trị cụ thể không phụ thuộc n không phải là các phép toán sơ cấp; phép lặp, phép lựa chọn là các phép toán sơ cấp
D. Phép toán số học, phép so sánh, các hàm toán học với đầu vào là giá trị cụ thể không phụ thuộc n là các phép toán sơ cấp; phép lặp, phép lựa chọn không phải là các phép toán sơ cấp
Câu 13: Lời gọi các hàm toán học sơ cấp, các hàm thư viện… với đầu vào là giá trị cụ thể không phụ thuộc n có độ phức tạp thời gian là?
A. T(n)=O(1)
B. T(n)=O(log2n)
. T(n)=O(n)
D. T(n)=O(n2)
Câu 14: Trong cấu trúc tuần tự, nếu tồn tại phép toán không phải là sơ cấp thì độ phức tạp của thuật toán được tính?
A. Bằng ước lượng nhỏ nhất trong số các ước lượng của các phép toán có trong dãy
B. Bằng ước lượng trung bình của các phép toán có trong dãy
C. Bằng ước lượng trung bình của ước lượng nhỏ nhất và ước lượng lớn nhất trong các ước lượng của các phép toán có trong dãy
D. Bằng ước lượng lớn nhất trong số các ước lượng của các phép toán có trong dãy
Câu 15: Độ phức tạp thời gian của cấu trúc rẽ nhánh được tính?
A. Bằng độ phức tạp thời gian nhỏ nhất trong các độ phức tạp thời gian của các nhánh.
B. Bằng độ phức tạp thời gian lớn nhất trong các độ phức tạp thời gian của các nhánh
C. Bằng độ phức tạp thời gian trung trong các độ phức tạp thời gian của các nhánh.
D. Bằng độ phức tạp thời gian của tổng các độ phức tạp thời gian của các nhánh.
Câu 16: Thời gian thực hiện cấu trúc vòng lặp được tính?
A. Bằng số lần lặp nhân với thời gian thực hiện thân vòng lặp.
B. Bằng số lần lặp nhân với thời gian kiểm tra điều kiện lặp
C. Bằng số lần lặp nhân với tổng thời gian kiểm tra điều kiện lặp và thời gian thực hiện thân vòng lặp
D. Tổng thời gian kiểm tra điều kiện lặp và thời gian thực hiện thân vòng lặp.
Câu 17: Lỗi nào hay xảy ra trong quá trình soạn thảo chương trình?
A. Lỗi hình ảnh
B. Lỗi video
C. Lỗi ngữ nghĩa
D. Lỗi cú pháp
Câu 18: Các môi trường tích hợp phát triển phần mềm có công cụ soạn thảo chương trình có vai trò gì?
A. Nhằm hạn chế nhưng sai sót có thể sinh ra lỗi cú pháp
B. Xóa những sai sót trong lỗi cú pháp
C. Xóa những sai sót trong lỗi ngữ nghĩa
D. Nhằm hạn chế nhưng sai sót có thể sinh ra lỗi ngữ nghĩa
Câu 19: Chương trình đã biên dịch, chạy thử thành công một vài lần vẫn có thể đột ngột dừng giữa chừng hoặc chạy mãi không dừng gọi là gì?
B. Lỗi cú pháp
A. Lỗi hình ảnh
D. Lỗi ngữ nghĩa
C. Lỗi thời gian chạy
Câu 20: Vùng soạn thảo, các dòng lệnh được đánh số theo thứ tự?
A. Tăng dần bắt đầu từ 0
B. Tăng dần bắt đầu từ 1
D. Giảm dần bắt đầu từ 50
C. Giảm dần bắt đầu từ 100
Câu 21: Chạy thử là gì ?
A. Để phát hiện lỗi trong mã nguồn của chương trình
B. Xác định vị trí lỗi
D. Sửa lỗi
C. Nguyên nhân gây lỗi
Câu 22: Gỡ lỗi là gì?
A. Xác định vị trí có lỗi
B. Nguyên nhân gây lỗi
C. Sửa lỗi
D. Tất cả đáp án trên đúng
Câu 23: Mục đích của phát hiện lỗi và sửa lỗi là gì?
A. Đảm bảo chương trình hoạt động đúng
B. Đáp ứng yêu cầu bài toán đặt ra
C. Đảm bảo chương trình hoạt động đúng và đáp ứng yêu cầu bài toán đặt ra
D. Đảm bảo chương trình hoạt động đúng hoặc đáp ứng yêu cầu bài toán đặt ra
Câu 24: Thuật toán sai thì chương trình thực hiện đúng thuật toán đó sẽ cho kết quả như nào?
A. Không cho kết quả
B. Cho kết quả sai
D. Luôn cho kết quả -1
C. Cho kết quả đúng
Câu 25: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Tập hợp toàn bộ các trường hợp…có thể xảy ra của một chương trình thường là…
A. đầu vào – vô hạn
B. đầu vào – trong khoảng 0 đến 100
D. đầu vào – nhỏ hơn 10
C. đầu vào – giới hạn
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Linh hoạt chạy thử chương trình với tất cả các đầu vào có thể có
B. Có thể chạy thử chương trình với tất cả các đầu vào có thể có
C. Không thể chạy thử chương trình với tất cả các đầu vào có thể có
D. Chỉ chảy thử chương trình với tối đa 10 bộ đầu vào
Câu 27: Một ca kiểm thử là gì?
A. Là một trường hợp đã cho các đầu vào cụ thể
B. Dự đoán trước kết quả đầu ra đúng yêu cầu của bài toán
C. Là một trường hợp đã cho các đầu vào cụ thể và dự đoán trước kết quả đầu ra không đúng yêu cầu của bài toán
D. Là một trường hợp đã cho các đầu vào cụ thể và dự đoán trước kết quả đầu ra đúng yêu cầu của bài toán
Câu 28: Đâu không phải là gợi ý ca kiểm thử ?
A. Kiểm tra các câu lệnh rẽ nhánh với đầu vào tương ứng cho đủ các trường hợp
B. Kiểm tra các câu lệnh lặp với đầu vào khiến số lần lặp là 0 lần, 1 lần, nhiều lần
C. Kiểm tra với các giá trị ở các đầu mút trái, phải của một biểu thức điều kiện
D. Kiểm tra các câu lệnh lặp với đầu vào khiến số lần lặp là 0 lần.
Câu 29: Các giá trị không mong đợi có thể là ?
A. Giá trị rất lớn
B. Rất gần số 0
D. Giá trị rất lớn hoặc rất gần số không, giá trị không hợp lệ,…
C. Giá trị không hợp lệ
Câu 30: Điền từ thích hợp vào chỗ trống?
Kiểm thử và sửa lỗi một đoạn mã lệnh…dễ hơn nhiều so với cả một văn bản chương trình…?
A. Dài – dài
B. Ngắn – dài
C. Dài – ngắn
D. Ngắn – ngắn
Câu 31: Để kiểm soát các giá trị biến, biểu thức trong quá trình chạy thử kiểm tra người ta làm gì?
A. In ra các giá trị biến, biểu thức
B. Theo dõi các giá trị biến, biểu thức bằng trình gỡ rối nếu nó được trang bị sẵn trong IDE
C. In ra các giá trị biến, biểu thức hoặc theo dõi các giá trị biến, biểu thức bằng trình gỡ rối nếu nó được trang bị sẵn trong IDE
D. In ra các giá trị biến nếu nó được trang bị sẵn trong IDE
Câu 32: Thói quen tốt nào không tốt khi học lập trình?
A. Khi đọc đề xong bài toán lập tức bắt đầu viết các câu lệnh
B. Mô tả thuật toán bằng liệt kê các bước
C. Chọn đặt tên cho các hàm và các biến quan trọng
D. Viết chú thích đầy đủ
Câu 33: Chọn phát biểu sai?
A. Chạy thử cho phép người lập trình dễ phát hiện lỗi
B. Chạy thử cho phép người lập trình kịp thời đưa ra các biện pháp xử lí lỗi
C. Chạy thử cho phép người lập trình kịp thời đưa ra các biện pháp xử lí lỗi và đảm bảo tuyệt đối chương trình không còn lỗi.
D. Chạy thử cho phép người lập trình kịp thời đưa ra các biện pháp xử lí lỗi, hạn chế rất nhiều rủi ro phát sinh lỗi trong quá trình vận hành
Câu 34: Ví dụ nào sau đây không thuộc bài toán tìm kiếm?
A. Cho mã cuốn sách, hãy tìm cuốn sách trong kho sách của thư viện
B. Tìm một tên người, tên hàng hóa,…trong danh sách liệt kê
C. Tìm bản ghi có khóa là k trong bảng T của một cơ sở dữ liệu
D. Tính diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài là 5 đơn vị và chiều rộng là 3 đơn vị
Câu 35: Theo bài toán chung nhất, bài toán tìm kiếm là ?
A. Cho một phương pháp tìm kiếm
B. Cho một yêu cầu tìm kiếm
C. Cho một yêu cầu tìm kiếm và một tập hợp dữ liệu là phạm vi tìm kiếm
D. Cho một tập hợp dữ liệu là phạm vi tìm kiếm
Câu 36: dựa vào đâu để biết đó là bài toán tìm kiếm là dễ hay khó ?
A. Yêu cầu và phạm vi tìm kiếm
B. Phạm vị tìm kiếm
D. Phương pháp tìm kiếm
C. Yêu cầu tìm kiếm
Câu 37:
Thực hiện đoạn chương trình bên, trên màn hình có kết quả?
a=[5,-1,1,4,-4,7]
print(a.index(-4,1,4))
2
3
4
D. Báo lỗi “ValueError”
Câu 38: Ý nghĩa của a.index(2,4,6)?
A. Cho biết vị trị phần tử 6 trong đoạn [2,4] ở mảng a
B. Cho biết vị trị phần tử 2 trong đoạn [4,6] ở mảng a
B. Cho biết vị trị phần tử 2 trong đoạn [2,6] ở mảng a
D. Liệt kê dãy số các số chẵn: 2,4,6
Câu 39: Thuật toán với ý tưởng duyệt từng phần tử của danh sách một cách tuần tự cho đến khi tìm thấy phần tử cần tìm hoặc duyệt hết toàn bộ danh sách là thuật toán?
A. Tìm kiếm nhị phân
B. Tìm kiếm tuần tự
D. Sắp xếp chèn tuyến tính(Insertion Sort)
C. Sắp xếp nổi bọt(Bubble Sort)
Câu 40: Thuật toán với ý tưởng so sánh phần tử cần tìm với phần tử ở giữa của danh sách. Dựa vào kết quả so sánh, thuật toán sẽ giảm bớt một nửa danh sách cần xem xét ở mỗi bước là thuật toán?
A. Tìm kiếm nhị phân
B. Tìm kiếm tuần tự
D. Sắp xếp chèn tuyến tính(Insertion Sort)
C. Sắp xếp nổi bọt(Bubble Sort
Câu 41: Để áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân thì dãy số phải thoả mãn điều kiện:
A. Dãy số không chứa số âm
. Dãy số đã sắp xếp theo thứ tự
B. Dãy số bất kì
D. Dãy số phải là số nguyên
Câu 42: Đâu không phải là nhược điểm của thuật toán tìm kiếm tuần tự?
A. Tốc độ chậm, hiệu suất thấp
B. Không hiệu quả với dữ liệu đã được sắp xếp
C. Khả năng tìm kiếm không linh hoạt
D. Phù hợp cho dữ liệu lớn
Câu 43: Đâu không phải là ưu điểm của thuật toán tìm kiếm tuần tự?
A. Đơn giản, dễ cài đặt và sử dụngA. Đơn giản, dễ cài đặt và sử dụng
. Tốc độ nhanh, hiệu suất cao
D. Hiệu quả với dữ liệu lớn
C. Không yêu cầu dữ liệu được sắp xêp
Câu 44: Đâu không phải là ưu điểm của thuật toán tìm kiếm nhị phân?
A. Hiệu suất cao
B. Khả năng tìm kiếm linh hoạt
C. Tốn nhiều thời gian
D. Dễ triển khai
Câu 45: Đâu không phải là nhược điểm của thuật toán tìm kiếm nhị phân
A. Yêu câu dữ liệu là số nguyên
B. Yêu cầu dữ liệu được sắp xếp
D. Không hiệu quả cho dữ liệu nhỏ
C. Không phù hợp với cấu trúc dữ liệu không liên tục
Câu 46: Trong tìm kiếm tuần tự, điều gì xảy ra khi phần tử cần tìm xuất hiện nhiều lần trong danh sách?
A. Trả về chỉ số của phần tử cuối cùng tìm thấy
B. Trả về tất cả các chỉ số tìm thấy
C. Trả về chỉ số của phần tử đầu tiên tìm thấy
D. Trả về giá trị lớn nhất trong tất cả các chỉ số tìm thấy
Câu 47: Độ phức tạp thời gian của thuật toán tìm kiếm nhị phân là?
A. O(1)
B. O(log2n
C. O(n)
D. O(n^2)
Câu 48: Độ phức tạp thời gian của thuật toán tìm kiếm tuần tự là?
A. O(1)
B. O(log2n)
D. O(n^2)
C. O(n)
Câu 49: Thuật toán được gọi là sắp xếp tại chỗ khi nào?
A. Khi phải dùng thêm một dãy khác ở bên ngoài dãy ban đầu để thực hiện việc sắp xếp
B. Khi không phải dùng thêm một dãy khác ở bên ngoài dãy ban đầu để thực hiện việc sắp xếp
C. Khi không phải dùng thêm một dãy khác ở bên trong dãy ban đầu để thực hiện việc sắp xếp
D. Khi phải dùng thêm một dãy khác ở bên trong dãy ban đầu để thực hiện việc sắp xếp
Câu 50: Cặp hai phần tử (ai,aj) là một nghịch thế khi nào?
A. i>j mà ai>aj
B. i<j mà ai<aj
C. i=j mà ai=aj
D. i<j mà ai>aj
Câu 51: Dãy số được sắp đúng thứ tự khi?
A. Bất kì cặp hai phần thử bất kì của dãy là một nghịch thế
B. Khi dãy còn duy nhất một nghịch thế
C. Khi dãy không còn một nghịch thế nào
D. Khi dãy có ít nhất một nghịch thế
Câu 52: Thuật toán có các bước sau đây là thuật toán gì? (Bước 1)-Duyệt qua từng phần tử trong danh sách, bắt đầu từ phần tử thứ hai; (Bước 2)-So sánh phần tử hiện tại với các phần tử trong phần đã được sắp xếp trước đó; (Bước 3)-Chèn phần tử hiện tại vào vị trí thích hợp trong phần đã được sắp xếp; (Bước 4)-Lặp lại quá trình cho tất cả các phần tử còn lại trong danh sách.
A. Thuật toán sắp xếp chèn tuyến tính (Insertion Sort)
B. Thuật toán sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort)
C. Thuật toán tìm kiếm tuần tự
D. Thuật toán tìm kiếm nhị phân
Câu 53: Thuật toán có các bước sau đây là thuật toán gì? (Bước 1)- Duyệt qua từng phần tử trong danh sách, bắt đầu từ đầu danh sách; (Bước 2)- So sánh phần tử hiện tại với phần tử tiếp theo; (Bước 3)- Nếu phần tử hiện tại lớn hơn phần tử tiếp theo, hoán đổi chúng; (Bước 4)- Tiếp tục lặp lại quá trình trên cho đến khi đã duyệt qua toàn bộ danh sách.
A. Thuật toán sắp xếp chèn tuyến tính (Insertion Sort)
B. Thuật toán sắp xếp nổi bọt (Bubble Sort)
C. Thuật toán tìm kiếm tuần tự
D. Thuật toán tìm kiếm nhị phân
Câu 54: Sắp xếp các bước sau đây để được thuật toán sắp xếp nhanh theo phân đoạn Lomuto? (1)-Chọn Pivot: Chọn phần tử cuối cùng của mảng làm pivot; (2)-Hoán đổi các phẩn tử: Hoán đổi các phần tử để đưa các phần tử nhỏ hơn pivot vào vị trí thích hợp (bên trái của pivot); (3)-Trả về vị trí pivot: Trả về vị trí của pivot sau khi đã đặt vào vị trí đúng; (4)-Phân đoạn: Duyệt qua mảng và chia các phần tử thành hai phân đoạn: các phần tử nhỏ hơn pivot và các phần tử lớn hơn hoặc bằng pivot; (5)-Kết hợp các phần tử đã sắp xếp từ các phân đoạn con thành một mảng hoàn chỉnh; (6)-Sắp xếp các phân đoạn con: Sắp xếp các phân đoạn con bên trái và bên phải của pivot bằng cách lặp lại quá trình trên cho mỗi phân đoạn con
A. (1)-(2)-(4)-(3)-(6)-(5)
B. (1)-(4)-(2)-(6)-(3)-(5)
D. (1)-(6)-(2)-(3)-(4)-(5)
C. (1)-(4)-(2)-(3)-(6)-(5)
Câu 55: Sắp xếp các bước sau đây để được thuật toán sắp xếp nhanh theo phân đoạn Hoare? (1)-Chọn Pivot: Chọn phần tử đầu tiên của mảng làm pivot; (2)-Sắp xếp các phân đoạn con; (3)-Phân đoạn: Sử dụng hai chỉ số, một chỉ số từ đầu mảng và một chỉ số từ cuối mảng, để tìm các phần tử không đúng vị trí và hoán đổi chúng; (4)-Hoán đổi các phần tử: Khi hai chỉ số không gặp nhau, tìm các phần tử không đúng vị trí(một phần tử nhỏ hơn pivot ở bên trái và một phần tử lớn hơn pivot ở bên phải) và hoán đổi chúng; (5)-Trả về vị trí pivot: trả về vị trí của pivot sau khi đã đặt vào vị trí đúng; (6)-Kết hợp các phần tử đã sắp xếp từ các phân đoạn con thành một mảng hoành chỉnh.
A. (1)-(2)-(4)-(5)-(3)-(6)
B. (1)-(3)-(2)-(5)-(4)-(6)
D. (1)-(3)-(4)-(5)-(2)-(6)
C. (1)-(3)-(4)-(2)-(5)-(6)
Câu 56: Phương pháp thiết kế thuật toán mà bài toán lớn được chia thành các bài toán con nhỏ hơn, giải quyết độc lập, và sau đó kết hợp các kết quả từ các bài toán con để đưa ra kết quả cuối cùng được gọi là thuật toán nào?
A. Thuật toán sắp xếp chèn tuyến tính
B. Thuật toán theo chiến lược chia đệ trị
D. Thuật toán sắp xếp nổi bọt
C. Thuật toán tìm kiếm tuần tự
Câu 57: Lập trình theo phương pháp mô đun hoá là?
A. Là lập trình mà phần thân chương trình chính được thiết kế thành hai khối độc lập với nhau
B. Là lập trình mà toàn bộ chương trình được thiết kế thành một khối.
C. Là lập trình mà phần thân chương trình chính được thiết kế thành hai khối không thể tách rời nhau được
D. Là lập trình mà chia chương trình thành một số hàm(chương trình con) tách biệt để có thể viết mã lệnh, kiểm thử, gỡ lỗi từng hàm
Câu 58: Một chương trình lớn có thể gồm mấy tệp mã nguồn?
A. Luôn luôn có 1 mã nguồn
B. Luôn luôn có hơn 1 mã nguồn
D. Có vô số mã nguồn
C. Có thể có nhiều mã nguồn
Câu 59: Áp dụng phương pháp mô đun hóa, người lập trình làm theo thứ tự các giai đoạn là?
A. Liệt kê các việc lớn->Thiết kế các hàm->Viết các hàm->Viết chương trình chính
B. Thiết kế các hàm->Viết các hàm->Liệt kê các việc lớn->Viết chương trình chính
C. Liệt kê các việc lớn-> Viết các hàm->Thiết kế các hàm->Viết chương trình chính
D. Viết chương trình chính->Liệt kê các việc lớn->Thiết kế các hàm->Viết các hàm
Câu 60: Trái với lập trình theo phương pháp mô đun hóa gọi là gì?
A. Lập trình kiểu đa khối
B. Lập trình kiểu nguyên khối
D. Lập trình logic
C. Lập trình sự kiện
Câu 61: Đâu không phải là ưu điểm lập trình theo phương pháp mô đun hóa?
A. Phối hợp cùng lập trình
B. Dễ hiểu, dễ kiểm thử, dễ sửa lỗi
D. Các hàm luôn sử dụng chung một thuật toán
C. Khả năng tái sử dụng
Câu 62: Khả năng tái sử dụng là ưu điểm của lập trình theo phương pháp mô đun hóa được hiểu là?
A. Những hàm do người lập trình tự định nghĩa chỉ sử dụng được trong chương trình hiện tại
B. Những hàm do người lập trình tự định nghĩa chỉ sử dụng được trong hai chương trình
C. Những hàm do người lập trình tự định nghĩa có thể được dùng ở một số chương trình khác
D. Những hàm do người lập trình tự định nghĩa chỉ sử dụng được trong ba chương trình
