wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english for grade 9 in may

Total questions: 66

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
6. downtown (adj)
a)
: (thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
b)
Thợ làm đồ thủ công
c)
: bị cấm
d)
: lớn lên, trưởng thành
2.
7. dweller (n)
a)
: cư dân (một khu vực cụ thể)
b)
Đan chéo
c)
: hiện thời, trong lúc này
d)
: xác định
3.
8. easy-going (adj)
a)
: thoải mái, dễ tính
b)
Mặt trống
c)
: chỉ số
d)
: (thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
4.
9. grow up (ph.v)
a)
: lớn lên, trưởng thành
b)
Thêu
c)
: cỡ vừa, cỡ trung
d)
: cư dân (một khu vực cụ thể)
5.
10. fabulous (adj)
a)
: tuyệt vời, tuyệt diệu
b)
Khung
c)
: tàu điện ngầm
d)
: thoải mái, dễ tính
6.
11. factor (n)
a)
: yếu tố
b)
Sản phẩm thủ công
c)
: (thuộc về) đô thị, thủ phủ
d)
: lớn lên, trưởng thành
7.
14. index (n)
a)
: chỉ số
b)
Tạo khuôn
c)
Điêu khắc, đồ điêu khắc
d)
: tàu điện ngầm
8.
17. metro (n)
a)
: tàu điện ngầm
b)
: bị cấm
c)
: nhà cao chọc trời
d)
: tài sản
9.
18 metropolitan (adj)
a)
: (thuộc về) đô thị, thủ phủ
b)
: hiện thời, trong lúc này
c)
: mắc ket, không di chuyển đươc
d)
: thực hiện
10.
19. multicultural (adj)
a)
: đa văn hóa
b)
: chỉ số
c)
: (thuộc) đô thị, thành thị
d)
: xung đột
11.
20. negative (adj)
a)
: tiêu cực
b)
: chỉ số
c)
: sự đô thị hóa
d)
: xác định
12.
21. Oceania (n)
a)
: châu Đại Dương
b)
Xây dựng đội ngũ
c)
: sự phong phú, đa dạng
d)
: đáng tin cậy
13.
22. packed (adj)
a)
: chật ních người
b)
Xử lí (chất thải…)
c)
: đi lang thang
d)
: nhà cao chọc trời
14.
23. reliable (adj)
a)
: đáng tin cậy
b)
Sợi
c)
: cỡ vừa, cỡ trung
d)
: mắc ket, không di chuyển đươc
15.
24. skyscraper (n)
a)
: nhà cao chọc trời
b)
Xuất hiện, đến
c)
: tàu điện ngầm
d)
: (thuộc) đô thị, thành thị
16.
25. stuck (adj)
a)
: mắc ket, không di chuyển đươc
b)
đan, dệt
c)
: (thuộc về) đô thị, thủ phủ
d)
đan, dệt
17.
26. urban (adj)
a)
: (thuộc) đô thị, thành thị
b)
Công xưởng, xưởng
c)
: đa văn hóa
d)
Công xưởng, xưởng
18.
27. urban sprawl
a)
: sự đô thị hóa
b)
: nhà cao chọc trời
c)
Xuất hiện, đến
d)
: tàu điện ngầm
19.
29. wander (v)
a)
: đi lang thang
b)
: (thuộc) đô thị, thành thị
c)
Công xưởng, xưởng
d)
: đa văn hóa
20.

crime (n)

a)

công trường

b)

tệ nạn, tội phạm

c)

tiến hành, tổ chức

d)

đám đông

21.

góp phần, đóng góp vào (v)

a)

conflict

b)

contribution

c)

contribute to

d)

conduct

22.

Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

23.

Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

24.

Từ "grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

chỉ số

c)

bị cấm

d)

lớn lên, trưởng thành

25.

What does it mean?


reliable (adj)

a)

đáng tin cây

b)

đáng tin cậy

c)

đáng kính

d)

đáng yêu

26.

What does it mean?


cognitive skill

a)

kĩ năng mềm

b)

kĩ năng tư duy

c)

kĩ năng tự lập

d)

kĩ năng làm việc nhà

27.

What does it mean?


concentrate

a)

tập chung

b)

tập trung

c)

tự tin

d)

tự giác

28.

What does it mean?


relaxed (adj)

a)

lo lắng

b)

căng thẳng

c)

mệt mỏi

d)

thoải mái, thư giãn

29.

What does it mean?


life skill

a)

kĩ năng sống

b)

kỹ năng mềm

c)

kỹ năng tư duy

d)

kỹ năng làm việc nhà

30.

What does it mean?


self-disciplined

a)

tự nhận thức, ngộ ra

b)

sự độc lập, tự lập

c)

tự rèn luyện

d)

tự tin

31.

What does it mean?


self-aware (adj)

a)

tự rèn luyện

b)

tự nhận thức, ngộ ra

c)

tự tin

d)

sự độc lập, tự lập

32.

What does it mean?


left out (adj)

a)

cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập

b)

quyết định có cân nhắc

c)

sự độc lập, tự lập

d)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

33.

What does it mean?


informed decision (n)

a)

sự độc lập, tự lập

b)

đường dây nóng trợ giúp

c)

quyết định có cân nhắc

d)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

34.

What does it mean?


helpline (n)

a)

đường dây nóng trợ giúp

b)

đường dây lạnh

c)

kĩ năng làm việc nhà

d)

sự độc lập, tự lập

35.

What does it mean?


house-keeping skill

a)

kĩ năng sống

b)

kỹ năng tư duy

c)

kĩ năng làm việc nhà

d)

tự nhận thức, ngộ ra

36.

What does it mean?


independence 

a)

sự độc lập, tự lập

b)

quyết định có cân nhắc

c)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

d)

căng thẳng, mệt mỏi

37.

bặt kịp (phr.verb)

(a)  

38.

tìm ra (phr.verb)

(a)  

39.

xuất bản (phr.verb)

(a)  

40.

thành lập (phr.verb)

(a)  

41.

sống dựa vào (phr.verb)

(a)  

42.

đối mặt (phr.verb)

(a)  

43.

giải quyết (phr.verb)

(a)  

44.

" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?

(a)  

45.

"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?

(a)  

46.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

(a)  

47.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

48.

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

49.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

50.

"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.

b)

Đứng sau danh từ riêng

c)

Không đứng sau giới từ

d)

Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.

51.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

52.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

53.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:

This house, (a)   we are living in, is very large.

54.

Điền vào chỗ trống:

The children ......we are talking study English very well.

a)

to who

b)

to whom

c)

whom

d)

to which

55.

điền vào chỗ trống bằng cách viết:

we often start my school year (a)   the autunm comes.

56.

Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

57.

Điền từ đúng:

He is too cruel.That is the reason (a)   I can't love him.

58.

Congratulations on your winning B: ___________.

a)

A.You’re welcome

b)

B.Yes, of course

c)

C. No, thanks

d)

D.That’s very kind of you

59.

Mark the letter A,B,C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s).

9. This is the first time she has worn traditional costume.

a)

A. taken off

b)

B. put on

c)

C. put up

d)

D.looked after

60.

While Angela was cleaning her room, she saw her lost earring.

a)

A. put off

b)

B.found out

c)

C.turned into

d)

D.looked after

61.

Mark the letter A,B,C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s)

The plane bringing the vacine Covid 19 landed in Vietnam.

a)

A. took off

b)

B. took after

c)

C. went to

d)

D. turned on

62.

A new hospital will be built in this arear next year.

a)

A. destroyed

b)

B. rebuilt

c)

C. renewed

d)

D. decorated

63.

Hoi An is a small town on the coast of East Sea in central Vienam. Hoi An used to be an important trading center between the 16th and 17th centuries. Today, Hoi An is still a small town, but it attracts a large number of tourists, also being a well-established place on the backpacker trail. Many visit for the numerous art and craft shops and tailors, who produce made- to-measure clothes for a fraction of the western price. Several Internet cafés, bars and restaurants have opened along the riverfront. Some popular evening venues, especially with western visitors, are Tam Tam’s restaurant and bar and the Mango restaurant.

33. Hoi An ______

a)

A.used to be an important trading center

b)

B.attracts a large number of tourists

c)

C. is a small town

d)

D.all are correct

64.

She started working here 5 years ago.

a)

A.She has worked here for 5 years ago.

b)

B. She has worked here for 5 years.

c)

C. She has started working here for 5 years.

d)

D. She has work here for 5 years.

65.

I haven't phoned him for three days.

a)

A.It's three days since I phoned him.

b)

B.It's three days since I haven't phoned him.

c)

C.I didn't phoned him three days ago.

d)

D.All are correct

66.

”Do you know the name of this factory?”They asked me.

a)

A.They asked me if I knew the name of this factory.

b)

B.They asked me if I know the name of this factory.

c)

C.They asked me if I know the name of that factory.

d)

D.They asked me if I knew the name of that factory.