wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địaaa

Total questions: 54

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Liên ban nga giáp với các đại dương nào

a)

thái bình dương , bắc băng dương

b)

Bắc băng dương , đại tây dương

c)

Đại tây dương , ấn độ dương

d)

Thái bình dương , ấn độ dương

2.

Vùng kinh tế phát triển nhất của liên bang nga là gì

a)

U-ran

b)

TTrung ương

c)

Viến đông

d)

Trung tâm đất đen

3.

Liên Bang Nga đứng đầu thế giới về sản lượng xuất khẩu nông sản nào sau đây

a)

Ngô

b)

Lúa gạo

c)

Lúa mì

d)

Đỗ tương

4.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía đông Liên Bang Nga nè

a)

Phần lớn núi và cao nguyên

b)

Nhiều đồng bằng và vùng trũng

c)

Có giải u ram giàu khoáng sản

d)

Có nhiều đồi thấp và đầm lầy

5.

Biển ban tích Biển Đen biển ca bi giáp với phía nào của Liên Bang Nga

a)

Đông và đông nam

b)

Bắc và đông bắc

c)

Tây và tây nam

d)

Nam và đông nam

6.

Lãnh thổ Liên Bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắt app và toàn bộ Đông Á

b)

Đông Âu và toàn bộ phần tay á

c)

Bắt cá và toàn bộ phận trung á

d)

Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

7.

Vùng u ranh của Liên Bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành chủ yếu nào sau đây

a)

Trai khác dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

chế biến thực phẩm dệt may

c)

Đóng tàu và chế biến thực phẩm

d)

Đóng tàu và chế tạo máy

8.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Liên Bang Nga là 1 cường quốc khoa học

a)

Có nhiều công trình kiến trúc văn học nghệ thuật có giá trị

b)

Có nhiều văn hào lớn như a x Puskin, m.a.Sooloo khôp

c)

Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về khoa học cơ bản

d)

Người dân có trình độ học vấn khác cao tỷ lệ biết chữ 99%

9.

Đâu là ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên Bang Nga

a)

Khai thác dầu khí

b)

Hàng không vũ trụ

c)

Điện tử tin học

d)

Chế tạo máy bay

10.

Loại rừng chiếm ưu thế ở Liên Bang Nga là

a)

Rừng lá rộng

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng nhiệt đới gió mùa

d)

Rừng Thư và xavan

11.

Ngành kinh tế nào chiếm ưu thế trong cơ cấu kinh tế Liên Bang Nga hiện nay

a)

Nông -lâm-thủy sản

b)

CCoong nghiệp - xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Kinh tế đối ngoại

12.

Ngành đánh bắt và chế biến hải sản là một trong các ngành kinh tế chính của vùng nào sau đây ở Liên Bang Nga

a)

Vùng trung ương

b)

Vùng trung tâm đất đen

c)

Vùng uran

d)

vùng viễn đông

13.

Liên Bang Nga là cường quốc hàng đầu thế giới về ngành công nghiệp nào sau đây

a)

Cơ khí

b)

Luyện kim

c)

Điện tử tin học

d)

Hàng không vũ trụ

14.

Loại phương tiện vận tải nào đóng vai trò quan trọng trong việc khai thác tài nguyên thềm lục địa ở phía bắc Liên Bang Nga

a)

Tàu phá băng

b)

Tàu hỏa

c)

O tô

d)

Xe trượt tuyết

15.

Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng thúc đẩy sự phát triển kinh tế của lãnh thổ phía đông Liên Bang Nga

a)

Hàng không

b)

Đường sắt

c)

Đường sông

d)

Duong ô tô

16.

Vùng trung tâm tất niên có thấy mạnh để sản xuất nông nghiệp do

a)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng , đất đai đa dạng

b)

Sông ngòi dày đặt nhiều đầm lầy khí hậu ôn đới

c)

Địa hình có nhiều đồi núi thấp và cao nguyên đất đai đa dạng

d)

Chủ yếu là đồng bằng đất đen màu mỡ và có khí hậu ôn hòa

17.

Liên Bang Nga nổi tiếng với hồ nào

a)

Đầm arauama, hồ nước mặn lớn nhất thế giơi

b)

Hồ Baikal, hồ nước ngọt sâu nhất thế giới

c)

Hồ Malawai, hồ lâu đời nhất thế giới

d)

Hồ Loch ness, hồ bì hiểm nhất thế giới

18.

Liên Bang Nga chủ yếu thuộc đới khí hậu

a)

Băng giá

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

19.

Nước Nga Giáp tiếp với các đại dương nào

a)

Thái bình dương, Đại tây dươnh

b)

bắc băng dương , thái bình dương

c)

Đại tây dương, ấn độ dương

d)

AÂns độ dương, thái bình dương

20.

Trong cơ cấu công nghiệp của Liên Bang Nga giữ vai trò quan trọng hàng đầu là ngành

a)

Cơ khí

b)

Luyện kim

c)

Điện tử tin học

d)

Sản xuất ô tô

21.

Lãnh thổ trên đất liền của Liên Bang Nga kéo dài từ khoảng kinh độ 70°Đ đến kinh độ

a)

169°B

b)

169°Đ

c)

169°T

d)

169°N

22.

Khoảng 20.000 km là

a)

Tổng chiều dài đường biên giới trên đất liền của Nga

b)

Tổng chiều dài đường bờ biển của Nga

c)

Tổng chiều dài đường giao thông của Nga

d)

Khoảng cách từ cực bắc xuống cực nam của Nga

23.

Đâu không phải là thành phố của Nga

a)

Kazan

b)

Nizhny Novgorod

c)

Chelyabinsk

d)

Helsinki

24.

Nơi tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của Liên Bang Nga là

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Cao nguyên Trung Xibia

c)

Đồng bằng tây Xibia

d)

Dãy uran

25.

Về mặt tự nhiên ,ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ Liên Bang Nga thành 2 phần đông và tây là do

a)

Dãy uran

b)

Sông ôbi

c)

Sông Von-ga

d)

Sông I-ê-nít-xây

26.

Đặc điểm cơ bản của địa hình Liên Bang Nga là

a)

Cao ở phía đông thấp về phía tây

b)

Cao ở phía nam, thấp về phía Bắc

c)

Cao ở phía tây thấp dần ở phía đông

d)

Cao ở phía bắc, thấp dần về phía Nam

27.

Lãnh thổ của Liên Bang Nga

a)

Rộng nhất thế giới

b)

Nằm hoàn toàn ở châu âu

c)

GGiaps ấn độ dương

d)

Liền kề với đại tây dương

28.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

Hiện đại hóa công nghiệp

b)

Tăng các nguồn vốn đầu tư

c)

Áp dụng các kỹ thuật mới

d)

Nhập nhiều nhiên liệu

29.

Những 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh nguyên nhân là do

a)

Có nhiều động đất, sóng thần

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới

d)

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản

a)

Ngành công nghiệp chế tạo chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu

b)

Công nghệ sản xuất robot là ngành công nghiệp mũi nhọn

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ

d)

Cơ cấu ngành công nghiệp rất đa dạng

31.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở điểm nào sau đây

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đo

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

32.

Ngành công nghiệp của Nhật Bản

a)

Tập trung sản xuất cho thị trường trong nước

b)

Phát triển hàng đầu thế giới

c)

Có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi

d)

Sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động

33.

Ngành công nghiệp gỗ, xoáy tập trung chủ yếu ở đảo hô-cai-đô do chủ yếu ở đây có

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú

b)

Vị trí địa lý nhiều thuận lợi

c)

Nguồn lao động rất dồi dào

d)

cơ sở hạ tầng phát triển mạnh

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản năm 2019

a)

Chiếm 70% giá trị tổng sản phẩm trong nước

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

c)

Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản

a)

Chiếm gần 70% gdp và sử dụng 72% lực lượng lao động

b)

Ngành Ngoại Thương có vai trò đặc biệt quan trọng trong nền kinh tế

c)

Là nước xuất khẩu lớn thứ tư thế giới, nhập khẩu lớn thứ năm thế giới

d)

Bạn hàng của Nhật Bản không có nước phát triển

36.

Nhật bản phải nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi là do

a)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước

b)

Ngành chăn nuôi không phát triển

c)

Không thể nuôi được bò thịt bò sữa

d)

Chưa áp dụng các phương Pháp sản xuất tinh tế

37.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do

a)

Có nhiều đồi núi cao, Đồng Bằng

b)

Có nhiều sơm nguyên đồ sổ xen lẫn bồn địa

c)

Nằm sâu trong lục địa, không giáp biển

38.

Vì sao dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, kinh tế phát triển

c)

Ít chịu ảnh hưởng của bão

d)

Không có lũ lụt đe dọa hàng năm

39.

Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu của Trung Quốc làm

a)

Vị trí địa , tiếp giáp vùng biển rộng

b)

Tiếp giáp vùng biển rộng, biển nhiệt đới

c)

Lãnh thổ rộng lớn, địa hình phức tạp

d)

Lãnh thổ rộng lớn, vùng biển rộng

40.

miền Tây Trung Quốc hình thành cái vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông

b)

Có diện tích rộng lớn

c)

khí hậu ôn đới hải dương ít mưa

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

41.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam lè

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa trung, hoa Nam

b)

Đông bắc, Hoa Bắc, Hoa trung, hoa Nam

c)

Đông bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

d)

Đông bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung

42.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây

a)

LB Nga, Can-na-da,Ấn Độ

b)

LB Nga, Can-na-da

c)

LB Nga, Can-na-da,, Bra-xin

d)

LB Nga, Can-na-da,Hoa kì

43.

Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây

a)

Cận nhiệt đới lục địa

b)

cận nhiệt đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa

d)

Ôn đới gió mùa

44.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

45.

Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Kim cương, than đá, Đồng

b)

Dầu mỏ, khí tự nhiên, chì

c)

Than đá, dầu mỏ, quặng sắt

d)

Than đá, khí tự nhiên, kẽm

46.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc

a)

Đông bắc

b)

Hoa Bắc

c)

HoaTrung

d)

Hoa Nam

47.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

Hai thế giới

b)

Ba thế giới

c)

Tư thế giới

d)

Năm thế giơia

48.

Trong khoảng 2 thập niên cuối thế kỷ thứ XXTrung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

Tốc độ sản phẩm quốc nội

b)

QDP bình quân đầu người

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

Đầu tư nước ngoài(FDI)

49.

Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào thế giới trong nhiều năm là

a)

Điện, thép, xi măng, phân đạm

b)

Thép, xi măng, phân đạm, da giày

c)

Xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ

d)

Phân đạm,da giày, dầu mỏ, điện

50.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

Đường ô tô cao tốc

b)

Đường sắt đệm từ

c)

Đường thủy nội địa

d)

Đường biển quốc tế

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

b)

tập trung vào các ngành truyền thống

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa

d)

Chú ý ứng dụng cái công nghệ cao

52.

Ý nào sau đây không đúng về nông nghiệp của Trung Quốc

a)

Lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc và Đông Bắc, lúa mì được trồng chủ yếu ở đồng bằng Hoa Trung và Hoa Nam

b)

Ngành chăn nuôi được quan tâm và phát triển, chiếm khoảng 35,9% trong cơ cấu nông nghiệp

c)

Cái cục nu chủ yếu ở Trung Quốc là lợn, bò, cù,i gia cầm

d)

Năm 2020, Trung Quốc có đàn lợn hơn 406triệu con chiếm hơn 1/2 đàn lợn của thế giới

53.

Câu nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ của Trung Quốc

a)

Trung quốc là cường quốc Thương mại của thế giới

b)

năm 2020, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước khoảng 5400 tỉ usd

c)

,về ngoại thương, xuất khẩu có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất và chiếm khoảng 34,7% giá trị xuất khẩu toàn cầu

d)

Hệ thống giao thông vận tải trở thành động lực quan trọng giúp phát triển kinh tế xã hội đất nước

54.

Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hóa các sản phẩm

b)

phân bố lại nguồn lao động, tạo ra hàng hóa đa dạng để xuất khẩu

c)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại

d)

thu hút nguồn lao động chất lượng, hình ảnh giải đô thị ven biển