wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUỐC PHÒNG 2

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

DANH DỰ và NHÂN PHẨM có mối quan hệ như thế nào

a)

QUY ĐỊNH LẪN NHAU

b)

CHẶT CHẼ NHAU

c)

DANH DỰ QUYẾT ĐỊNH NHÂN PHẨM

d)

NHÂN PHẨM QUYẾT ĐỊNH DANH DỰ VÀ CHI PHỐI DANH DỰ

2.

Dấu hiệu pháp lý của các tội phạm nhân phẩm, danh dự của con người gồm

a)

khách thế, khách quan, chủ thể chủ quan

b)

chủ thể và chủ quan

c)

khách thể và khách quan

d)

cá thể, khách quan, chủ thể, chủ quan

3.

Dấu hiệu pháp lý của các tội phạm nhân phẩm, danh dự

a)

khách thể

b)

cá thể

c)

tập thể

d)

chủ thể

4.

có bao nhiêu dấu hiệu pháp lí của tội phạm xâm hại nhân phẩm danh dự

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

5.

Các loại tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm gồm

a)

Các tội xâm phạm tình dục, các tội mua bán người, các tội làm nhục người khác.

b)

Các tội xâm phạm tình dục, tội mua bán chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người.

c)

Các tội mua bán người, tội đánh tráo người dưới 1 tuổi hoặc chiếm đoạt trẻ em.

d)

Các tội làm nhục người khác.

6.

Các tội làm nhục người khác bao gồm

a)

Khắc phục, thủ tiêu các nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội nhằm ngăn chặn, hạn chế, làm giảm từng bước tiến tới loại trừ tội phạm này ra khỏi đời sống xã hội.

b)

Phát hiện, điều tra, truy tố, xét xử tội phạm, cải tạo người phạm tội trở thành người công dân lương thiện.

c)

Nhằm phối hợp tiến hành đồng bộ hoạt động giữa các chủ thể khác nhau thuộc cấp mình quản lí theo kế hoạch thống nhất.

d)

Nhằm động viên, huy động sức mạnh của toàn xã hội tham gia hoạt động phòng chống tội phạm: khen thưởng, nhân rộng các điển hình tiên tiến.

7.

Các cơ quan bảo vệ pháp luật

a)

Cảnh sát, Viện kiểm sát, Hội đồng nhân dân

b)

Công an, Viện kiểm sát, Ủy ban

c)

Công an, quân đội, Toà án

d)

Công an, Viện kiểm sát, Toà án

8.

Hệ thống các biện pháp phòng ngừa tội phạm được xác định ở mấy mức độ khác nhau:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

9.

Hệ thống các biện pháp phòng ngừa tội phạm được xác định ở hai mức độ khác nhau:

a)

Phòng ngừa chung (phòng ngừa chuyên môn) và phòng chống riêng (phòng ngùa xã hội

b)

Phòng ngừa chung (phòng ngừa xã hội) và phòng chống riêng (chuyên môn).

c)

Phòng ngừa tổng hợp (phòng ngừa xã hội) và phòng chống riêng (chuyên môn).

d)

Phòng ngừa chung (phòng ngừa xã hội) và phòng chống tổng hợp (chuyên môn).

10.

phòng ngừa chung là tổng hợp tất cả các biện pháp v

a)

Lĩnh vực hoạt động của Nhà nước.

b)

Đặc trưng, chuyên môn của từng ngành, từng lực lượng

c)

Chính trị, kinh tế, văn hoá, pháp luật, giáo dục.

d)

Kinh tế, tuyến giao thông trọng

11.

Khi nghiên cứu các biện pháp phòng chống tội phạm có th phân loại thành các hệ thống biện pháp phòng chống như sau:

a)

Theo nội dung tác động, theo phạm vi, quy mô tác động, theo phạm vi các lĩnh vực hoạt động, theo phạm vi đối tượng tác động

b)

Theo nội dung tác động, theo phạm vi, quy mô tác động, theo phạm vi các lĩnh vực hoạt động, theo kinh tế, tuyến giao thông trọng điểm.

c)

Theo nội dung tác động, theo phạm vi, quy mô tác động, theo phạm vi các lĩnh vực hoạt động, theo lĩnh vực hoạt động của Nhà nước.

d)

Theo nội dung tác động, theo phạm vi, quy mô tác động, theo theo kinh tế, tuyến giao thông trọng điểm, theo lĩnh vực hoạt động của Nhà nước

12.

Các biện pháp phòng chống tội phạm nói chung trong cả nước:

a)

Kinh tế, chính trị, giáo dục.

b)

Ngoại giao, chính trị, giáo dục.

c)

Kinh tế, chính trị, ngoại giao

d)

Kinh tế, chính trị, quốc phòng an ninh.

13.

Nội dung hoạt động phòng chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm bao gồm:

a)

Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa tội phạm và tổ chức tiến hành các hoạt động phát hiện, điều tra, xử lý tội phạm.

b)

Kịp thời lập hồ sơ đưa đối tượng vào cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng và cơ sở chữa bệnh bắt buộc; quản lý chặt chẽ những người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại cấp xã, người đang trong giai đoạn Điều tra, truy tố, xét xử.

c)

Chú trọng bắt, vận động đầu thú đối tượng truy nã, tập trung số đối tượng nguy hiểm, đặc biệt nguy hiểm

d)

Giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo các loại đối tượng; tập trung giáo dục cá biệt đối với số phạm nhân thường xuyên phạm nội quy cơ sở giam giữ, giảm tỷ lệ phạm nhân cải tạo kém

14.

Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa tội phạm là

a)

Đổi mới và hoàn thiện thể chế, chính sách kinh tế

b)

Biện pháp phòng ngừa tội phạm luôn phải đảm bảo cho mọi người có cơ hội phát triển bình đẳng, không được phân biệt chủng tộc, tôn giáo, giới tính, thái độ chính trị.

c)

Biện pháp phòng ngừa tội phạm luôn được nhận thức rõ ràng, chứa đựng các giải pháp khả thi và phù hợp với điều kiện đặc thù về phòng chống tội phạm ở mỗi địa phương mỗi ngành mỗi lĩnh vực.

d)

Có sự phối hợp chặt chẽ với các chủ thể khác để có thể thực hiện 1 cách tốt nhất họat động phòng ngừa tội phạm.

15.

Nguyên tắc tổ chức hoạt động phòng chống tội phạm bao gồm

a)

Nguyên tắc quán triệt loại trừ, nguyên tắc phối hợp chặt chẽ giữa các chủ thể, guyên tắc cụ thể hóa. nguyên tắc tích cực chủ động

b)

Nguyên tắc phối hợp chặt chẽ giữa các chủ thể, nguyên tắc cụ thể hóa, nguyên tắc quán triệt loại trừ.

c)

Nguyên tắc pháp chế, nguyên tắc dân chủ xã hội chủ nghĩa, nguyên tắc nhân đạo, nguyên tắc khoa học và tiến bộ, nguyên tắc tích cực chủ động

d)

Nguyên tắc pháp chế, nguyên tắc dân chủ xã hội chủ nghĩa, nguyên tắc nhân đạo, nguyên tắc khoa học và tiến bộ, nguyên tắc phối hợp chặt chẽ giữa các chủ thể, nguyên tắc cụ thể hóa.

16.

Có bao nhiêu nguyên tắc tổ chức hoạt động phòng chống tội phạm:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Vai trò của Viện kiểm sát trong phòng, chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm là

a)

Phối hợp tham gia, giúp đỡ các cơ quan Nhà nước, tổ chức xã hội thực hiện tốt “Chiến lược quốc gia phòng chống tội phạm”

b)

Kiểm sát việc tuân theo pháp luật đối với các hoạt động điều tra, xét xử, thi hành án, giam giữ, giáo dục, cải tạo phạm nhân, giữ quyền công tố

c)

Thông qua hoạt động xét xử các vụ án đảm bảo công minh, đúng pháp luật.

d)

Trực tiếp tham gia xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật có liên quan đến công tác đấu tranh, phòng chống tội phạm, khắc phục những sơ hở thiếu sót là nguyên nhân, điều kiện của tội phạm.

18.

Phòng, chống tội phạm được tiến hành mấy hướng cơ bản

a)

2 hướng cơ bản.

b)

3 hướng cơ bản

c)

4 hướng cơ bản.

d)

5 hướng cơ bản

19.

Trong công tác phòng chống tệ nạn xã hội, lực lượng nòng cốt được xác định là?

a)

Bộ đội biên phòng.

b)

Cảnh sát biển

c)

Công an nhân dân

d)

Lực lưựng dân quân tự vệ

20.

Mục đích của công tác phòng ngừa tội phạm là gì?

a)

Ngăn ngừa, phát hiện tiến tới xóa bỏ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội.

b)

Ngăn chặn, hạn chế, làm giảm từng bước tiến tới loại trừ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội.

c)

Khắc phục, thủ tiêu tiến tới xóa bỏ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội.

d)

Hạn chế tình trạng phạm tội tiến tới loại trừ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội

21.

 Luật An toàn thông tin mạng gồm bao nhiêu chương, điề

a)

08 chương, 54 điều

b)

08 chương, 45 điều

c)

07 chương, 54 điề

d)

07 chương, 45 điều

22.

Luật An ninh mạng gồm bao nhiêu chương, điều?

a)

07 chương, 34 điều

b)

07 chương, 43 điều

c)

 08 chương, 34 điều

d)

08 chương, 43 điều

23.

Theo Điều 101 của Nghị định này, hành vi cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật, xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân sẽ bị phạt từ

a)

15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng

b)

10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng

c)

20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng

d)

25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng

24.

 Một trong những cuộc tấn công mạng nổi bật ở Việt Nam năm 2016

a)

Là cuộc tấn công mạng vào một số màn hình hiển thị thông tin chuyến bay tại khu vực làm thủ tục chuyến bay của các sân bay quốc tế.

b)

 Mã độc tống tiền (ransomware)

c)

Tấn công vào trung tâm dữ liệu của VCCorp

d)

Mã độc và Internet of Things (IoT)

25.

 Nghị định 15 quy định rất cụ thể các hành vi vi phạm về chống thư rác, tin nhắn rác và cung cấp dịch vụ nội mạng mức phạt lên đến bao nhiêu?

a)

Lên đến 80 triệu đồng

b)

Lên đến 90 triệu đồng

c)

 Lên đến 100 triệu đồng

d)

 Lên đến 200 triệu đồng

26.

Hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng

a)

. Đăng tải các thông tin độc hại vi phạm an ninh quốc gia

b)

Đăng tải các thông tin bán hàng

c)

Đăng tải các thông tin quảng cáo

d)

Chia sẻ thông tin hữu ích

27.

Hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Đăng tải các thông tin độc hại vi phạm an ninh quốc gia

b)

Đăng tải các thông tin bán hàng

c)

Đăng tải các thông tin quảng cáo

d)

Chia sẻ thông tin hữu ích

28.

 Hình thức, thủ đoạn chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội?

a)

Kết bạn trên mạng xã hội

b)

Hình thức Shishing

c)

Chia sẻ bài viết

d)

Xin tương tác

29.

Luật An toàn thông tin mạng có hiệu lực thi hành từ

a)

Ngày 07 tháng 01 năm 2016

b)

Ngày 01 tháng 07 năm 2016

c)

ngày 01 tháng 07 năm 2015

d)

Ngày 07 tháng 01 năm 2015

30.

 Luật An ninh mạng có hiệu lực thi hành từ:

a)

Ngày 01 tháng 01 năm 2019

b)

Ngày 01 tháng 10 năm 2020

c)

Ngày 10 tháng 01 năm 2019

d)

Ngày 10 tháng 10 năm 2020

31.

Thông tin trên không gian mạng có nội dung làm nhục, vu khống:

a)

Thông tin trên không gian mạng có nội dung làm nhục, vu khống:

b)

Tuyên truyền xuyên tạc, phỉ báng chính quyền nhân dân

c)

Thông tin bịa đặt, sai sự thật về sản phẩm, hàng hóa, tiền, trái phiếu, tín phiếu, công trái, séc và các loại giấy tờ có giá trị khác

d)

Xúc phạm dân tộc, quốc kỳ, quốc huy, quốc ca, vĩ nhân, lãnh tụ, danh nhân, anh hùng dân tộc

32.

Thông tin trên không gian mạng có nội dung xâm phạm trật tự quản lý kinh tế:

a)

Thông tin bịa đặt, sai sự thật xâm phạm danh dự, uy tín, nhân phẩm hoặc gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác

b)

Thông tin bịa đặt, sai sự thật về sản phẩm, hàng hóa, tiền, trái phiếu, tín phiếu, công trái, séc và các loại giấy tờ có giá trị khác

c)

Kêu gọi, vận động, xúi giục, đe dọa, lôi kéo tụ tập đông người gây rối, chống người thi hành công vụ, cản trở hoạt động của cơ quan, tổ chức gây mất ổn định về ANTT

d)

Thông tin có nội dung vu khống về sản phẩm, hàng hóa, tiền, trái phiếu, tín phiếu, công trái, séc và các loại giấy tờ có giá trị khác

33.

Phạt tiền đối với hành vi phá hoại cơ sở hạ tầng thông tin hoặc phá hoại thông tin trên môi trường mạng

a)

140.000.000 đồng đến 200.000.000 đồn

b)

140.000.000 đồng đến 170.000.000 đồng

c)

100.000.000 đồng đến 170.000.000 đồn

d)

100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng

34.

 Thông tin là g

a)

 Là sự phản ánh thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy của con người.

b)

 Là sự phản ánh về một đối tượng trong quá trình hoạt động thực tiễn.

c)

Là sự phản ánh của tự nhiên và xã hội bằng ngôn từ, ký hiệu, hình ảnh.

d)

Là sự phản ánh thế giới khách quan của con người trong quá trình hoạt động

35.

Một trong những nguyên tắc bảo vệ không gian mạng là:

a)

Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật

b)

Thực hiện tốt các qui định của Nhà nước 

c)

Nghiêm cấm xuyên tạc chủ trương của Đảng, Nhà nướ

d)

Chủ động phát hiện, phòng ngừa các hoạt động vi phạm pháp luật

36.

Một trong những nguyên tắc bảo vệ không gian mạng là:

a)

Thực hiện tốt các qui định của Nhà nước 

b)

 Nghiêm cấm xuyên tạc chủ trương của Đảng, Nhà nước

c)

 Chủ động phát hiện, phòng ngừa các hoạt động vi phạm pháp luật 

d)

Phát huy vai trò nòng cốt của lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng

37.

Một trong các biện pháp, phòng chống trên không gian mạng là:

a)

Giáo dục nâng cao cảnh giác về đảm bảo an toàn thông tin, các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng.

b)

Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền quốc gia, các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng.

c)

Giáo dục ý thức cho mọi người trong việc bảo mật các thông tin của Đảng, Nhà nước và các tổ chức chính trị-xã hội.

d)

Giáo dục nâng cao cảnh giác cách mạng chống mọi thủ đoạn vi phạm an toàn thông tin và sự nguy hại đến từ không gian mạng.

38.

Bảo vệ không gian mạng của quốc gia là:

a)

Bảo vệ các thông tin của Đảng, Nhà nước

b)

Bảo vệ các lợi ích quốc gia và dân tộc

c)

Bảo vệ các hệ thống thông tin

d)

 Bảo vệ an toàn thông tin 

39.

Một trong các biện pháp, phòng chống trên không gian mạng là:

a)

Tuyên truyền, giáo dục các quy định của Đảng, Nhà nước về quản lý không gian mạng.

b)

Tuyên truyền đường lối, chủ trương của Đảng, Nhà nước  về quản lý không gian mạng

c)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng.

d)

Tuyên truyền các quy định của pháp luật cho mọi người về quản lý không gian mạng.

40.

Tuyên truyền các quy định của pháp luật cho mọi người về quản lý không gian mạng.

a)

Bồi dưỡng kiến thức và  các kỹ năng phòng, chống tấn công mạng và các hành động phát tán trên không gian mạng

b)

Bồi dưỡng kỹ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công mạng và các hình thái phát sinh trên không gian mạng.

c)

Bồi dưỡng kỹ năng, chuyên môn nghiệp vụ về thủ đoạn tấn công mạng và các hình thái phát sinh trên không gian mạng.

d)

Bồi dưỡng kỹ năng cho đội ngũ nhân viên, chuyên trách làm công tác thông tin nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công trên không gian mạng.

41.

Các biện pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn thông tin:

a)

Các biện pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn thông tin:

b)

Tạo thói quen quét virus 

c)

Luôn đăng tải các hoạt động cá nhân lên các trang mạng xã hội

d)

Xài phần mềm crack

42.

 Mục tiêu lớn nhất thúc đẩy tin tặc hành động là gì?

a)

Chính trị

b)

Tài chính

c)

Thể hiện bản thân

d)

Đánh cắp dữ liệu

43.

: Kịp thời cung cấp thông tin liên quan đến bảo vệ an ninh mạng, nguy cơ đe dọa an ninh mạng, hành vi xâm phạm an ninh mạng cho cơ quan có thẩm quyền, lực lượng bảo vệ an ninh mạng là nội dung

a)

 Biện pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng không gian mạng

b)

Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng không gian mạng

c)

Nguyên tắc của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng không gian mạng

d)

Yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng không gian mạng

44.

Chủ động phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh, làm thất bại mọi hoạt động sử dụng không gian mạng xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân; sẵn sàng ngăn chặn các nguy cơ đe dọa an ninh mạng là nội dung

a)

Nguyên tắc bảo vệ an ninh mạng

b)

Đặc điểm bảo vệ an ninh mạng

c)

Yêu cầu bảo vệ an ninh mạng

45.

Ngăn chặn, yêu cầu tạm ngừng, ngừng cung cấp thông tin mạng; đình chỉ, tạm đình chỉ các hoạt động thiết lập, cung cấp và sử dụng mạng viễn thông, mạng Internet, sản xuất và sử dụng thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến theo quy định của pháp luật là nội dung:

a)

Nguyên tắc bảo vệ an ninh mạng

b)

 Hình thức bảo vệ an ninh mạng

c)

Biện pháp bảo vệ an ninh mạng

d)

Yêu cầu bảo vệ an ninh mạng

46.

Yêu cầu bảo vệ an ninh mạng

a)

Phòng ngừa, điều tra, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng

b)

Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng

c)

Phòng ngừa, phát hiện, điều tra, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng

d)

Điều tra, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng

47.

Thông tin trên không gian mạng có nội dung:” Xúc phạm dân tộc, quốc kỳ, quốc huy, quốc ca, vĩ nhân, lãnh tụ, danh nhân, anh hùng dân tộc”. Là nội dung vi phạm:

a)

Thông tin trên không gian mạng có nội dung kích động gây bạo loạn, phá rối an ninh, gây rối TTCC

b)

Thông tin trên không gian mạng có nội dung tuyên truyền chống Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam

c)

Thông tin trên không gian mạng có nội dung làm nhục, vu khống

d)

Thông tin trên không gian mạng có nội dung xâm phạm trật tự quản lý kinh tế

48.

Thông tin trên không gian mạng có nội dung xâm phạm trật tự quản lý kinh tế

a)

Tổ chức đánh bạc, đánh bạc qua mạng internet.

b)

 Đăng tải thông tin trên không gian mạng có nội dung sai sự thật gây hoang mang trong nhân dân.

c)

Xem thông tin của người khác.

d)

Xem thông tin của người khác.

49.

 Người có hành vi vi phạm được quy định trong Luật An ninh mạng thì bị xử lý như thế nào?

a)

Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

b)

Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị khiển trách, xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thườn

c)

Nhẹ thì bị xử lý vi phạm hành chính, nặng thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

d)

Có thể bị buộc thôi việc, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

50.

Có thể bị buộc thôi việc, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

a)

Có thể bị buộc thôi việc, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường

b)

Là hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện tội phạm được quy định tại Bộ luật Hình sự

c)

Là việc sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện hành vi khủng bố, tài trợ khủng bố

d)

 Là hành vi cố ý vượt qua cảnh báo, mã truy cập, mật mã, tường lửa, sử dụng quyền quản trị của người khác hoặc bằng phương thức khác để chiếm đoạt, thu thập trái phép thông tin của cơ quan, tổ chức, cá nhân

51.

 Là hành vi cố ý vượt qua cảnh báo, mã truy cập, mật mã, tường lửa, sử dụng quyền quản trị của người khác hoặc bằng phương thức khác để chiếm đoạt, thu thập trái phép thông tin của cơ quan, tổ chức, cá nhân

a)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống gồm hai loại là có bạo lực và phi bạo lực.

b)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống chỉ có bạo lực.

c)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống chỉ có phi bạo lực.

d)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống không hình thành bạo lực và phi bạo lực. 

52.

Một trong các đặc điểm của an ninh phi truyền thống?

a)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống có xu hướng vận động, mở rộng, lan tràn xuyên quốc gia.

b)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống có xu hướng vận động, mở rộng, lan tràn trong mỗi quốc gia.

c)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống có xu hướng vận động, mở rộng, lan tràn trong phạm vi một châu lục

d)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống có xu hướng vận động, mở rộng, lan tràn xuyên khu vực.

53.

Một trong các đặc điểm của an ninh phi truyền thống?

a)

Mối đe dọa an ninh phi truyền thống đe dọa an ninh khu vực, an ninh quốc tế.

b)

Mối đe dọa an ninh phi truyền thống đe dọa an ninh khu vực.

c)

Mối đe dọa an ninh phi truyền thống đe dọa an ninh quốc t

d)

Mối đe dọa an ninh phi truyền thống đe dọa an ninh quốc gia.

54.

Một trong các đặc điểm của an ninh phi truyền thống?

a)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống có quan hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau với các mối đe dọa an ninh truyền thống.

b)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống có quan hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau với các mối đe dọa an ninh khu vực

c)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống có quan hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau với các mối đe dọa an ninh quốc tế.

d)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống có quan hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau với các mối đe dọa an ninh quốc phòng.

55.

 Một trong các đặc điểm của an ninh phi truyền thống?

a)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đa dạng về nguồn gốc, có quá trình tích lũy tiềm tàng.

b)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đa dạng về nguồn gốc.

c)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống có quá trình tích lũy tiềm tàng.

d)

Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đa dạng về nguồn gốc, có quá trình tích lũy tiềm tàng và hoạt động mạnh mẽ.

56.

Một trong các bối cảnh nảy sinh của an ninh phi truyền thống? 

a)

Sự biến đổi của cục diện trong khu vực sau chiến tranh lạnh.

b)

Sự biến đổi của cục diện quốc tế trước chiến tranh lạnh.

c)

Một trong các bối cảnh nảy sinh của an ninh phi truyền thống? 

d)

Sự biến đổi của cục diện quốc tế trong chiến tranh lạnh

57.

Một trong các bối cảnh nảy sinh của an ninh phi truyền thống? 

a)

Quá trình toàn cầu hóa diễn ra trên phạm vi rộng

b)

Quá trình toàn cầu hóa diễn ra tốc độ nhanh

c)

Quá trình toàn cầu hóa diễn ra trên phạm vi rộng

d)

Quá trình toàn cầu hóa diễn ra trên phạm vi rộng, tốc độ nhanh.

58.

Một trong các bối cảnh nảy sinh của an ninh phi truyền thống? 

a)

Các quốc gia tập trung nguồn lực phát triển kinh tế.

b)

Các quốc gia tập trung nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Các quốc gia chưa tập trung nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Các quốc gia tập trung nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng an ninh.

59.

Một trong các bối cảnh nảy sinh của an ninh phi truyền thống?

a)

Khoa học và công nghệ  chưa phát triển.

b)

Khoa học và công nghệ phát triển.

c)

Khoa học và công nghệ phát triển ở một số quốc gia phát triển.

d)

Khoa học và công nghệ phát triển ở các nước tư bản.

60.

Một trong các giải pháp ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam

a)

Nâng cao nhận thức của cả hệ thống chính trị và của toàn dân về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

b)

 Nâng cao nhận thức của cả hệ thống chính trị về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống và an ninh truyền thống

c)

 Nâng cao nhận thức của cả hệ thống chính trị về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

d)

Nâng cao nhận thức của toàn quân về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

61.

Một trong các giải pháp ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam?

a)

Tăng cường tiềm lực quốc gia, xây dựng nền tảng kinh tế - xã hội vững chắc, tập trung giải quyết các mâu thuẫn, xung đột xã hội.

b)

Tăng cường tiềm lực quốc gia, xây dựng nền tảng kinh tế - xã hội vững chắc

c)

Tăng cường tiềm lực quốc gia, tập trung giải quyết các mâu thuẫn, xung đột xã hội.

d)

Tăng cường, đẩy mạnh tiềm lực quốc gia, xây dựng nền tảng kinh tế - xã hội vững chắc, tập trung giải quyết các mâu thuẫn, xung đột xã hội

62.

Một trong các giải pháp ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam

a)

Tăng cường công tác nghiên cứu, đánh giá tình hình, dự báo kịp thời các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

b)

Tăng cường công tác nghiên cứu, đánh giá tình hình, dự báo kịp thời các mối đe dọa an ninh phi truyền thống và an ninh truyền thống.

c)

Tăng cường công tác nghiên cứu, đánh giá tình hình, dự báo kịp thời các mối đe dọa an ninh phi truyền thống trên thế giới

d)

Tăng cường công tác nghiên cứu, đánh giá tình hình, dự báo kịp thời các mối đe dọa an ninh phi truyền thống trong khu vực

63.

 Một trong các giải pháp ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam?

a)

Nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước trong ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống và an ninh truyền thống

b)

Nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước trong ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

c)

Nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước trong ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

d)

Nâng cao hiệu lực, hiệu quả của quân đội, công tác quản lý nhà nước trong ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống và an ninh truyền thống.

64.

Một trong các giải pháp ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam?

a)

Phát huy các nguồn lực xã hội, tăng cường hợp tác quốc tế trong ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

b)

Phát huy các nguồn lực xã hội, tăng cường hợp tác quốc tế trong ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống và an ninh truyền thống.

c)

Phát huy các nguồn lực kinh tế - xã hội, tăng cường hợp tác quốc tế trong ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

d)

Phát huy các nguồn lực xã hội trong ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

65.

“ Lượng mưa có xu hướng biến động thất thường” là mối đe dọa an ninh phi truyền thống nào?

a)

Mối đe dọa từ biến đổi khí hậu toàn cầu

b)

Mối đe dọa từ an ninh kinh tế

c)

Mối đe dọa từ an ninh xã hội

d)

Mối đe dọa từ an ninh thông tin

66.

Năm 2016, mùa khô nhiều nơi ở miền Nam và miền Trung lượng nước thiếu 30 - 40%” là mối đe dọa an ninh phi truyền thống nào?

a)

Mối đe dọa từ biến đổi khí hậu toàn cầu

b)

Mối đe dọa từ an ninh kinh t

c)

Mối đe dọa từ an ninh xã hội

d)

Mối đe dọa từ an ninh thông tin

67.

 Từ sau năm 2007, kinh tế Viêt Nam có sự bất ổn trong các biến số kinh tế vĩ mô” là mối đe dọa an ninh phi truyền thống nào?

a)

Mối đe dọa từ an ninh kinh tế

b)

 Mối đe dọa từ biến đổi khí hậu toàn cầu

c)

Mối đe dọa từ an ninh xã hội

d)

 Mối đe dọa từ an ninh thông tin

68.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII (01/2016) Đảng ta đã xác định?

a)

Các vấn đề an ninh phi truyền thống có mối quan hệ chặt chẽ với các vấn đề an ninh truyền thống và đều là những mối đe dọa đến sự ổn định và phát triển bền vững của quốc gia.

b)

Các vấn đề an ninh phi truyền thống không có mối quan hệ với các vấn đề an ninh truyền thống và không có những mối đe dọa đến sự ổn định và phát triển bền vững của quốc gia.

c)

Các vấn đề an ninh phi truyền thống có mối quan hệ chặt chẽ với các vấn đề an ninh truyền thống và không có những mối đe dọa đến sự ổn định và phát triển bền vững của quốc gia.

d)

Các vấn đề an ninh phi truyền thống có mối quan hệ chặt chẽ với các vấn đề an ninh truyền thống và đều là những mối đe dọa đến sự phát triển của các quốc gia.

69.

Đâu không phải là vấn đề được đề cập an ninh phi truyền

a)

Chiến tranh công nghệ cao

b)

Biến đổi khí hậu, thảm họa thiên tai

c)

Cạn kiệt tài nguyên 

d)

Ô nhiễm môi trường, dịch bệnh

70.

 Nạn khai thác tài nguyên khoáng sản trái phép” là mối đe dọa an ninh phi truyền thống nào?

a)

Mối đe dọa từ an ninh môi trường

b)

 Mối đe dọa từ an ninh kinh tế

c)

 Mối đe dọa từ an ninh xã hội

d)

Mối đe dọa từ an ninh thông tin

71.

 Săn bắt, buôn bán, vận chuyển trái phép động, thực vật hoang dã, quý hiếm” là mối đe dọa an ninh phi truyền thống nào

a)

Mối đe dọa từ an ninh biến đổi khí hậu

b)

Mối đe dọa từ an ninh xã hội

c)

 Mối đe dọa từ an ninh kinh tế

d)

Mối đe dọa từ an ninh môi trường

72.

Hiện nay, việc ngăn chặn, đẩy lùi nguy cơ xung đột và chiến tranh với nhiều quốc gia thực chất là

a)

Tranh giành quyền lực

b)

Ngăn chặn, đối phó với các thách thức ANPTT

c)

Ngăn chặn, đối phó với chạy đua vũ trang 

d)

Lợi ích kinh tế

73.

Đối với Việt Nam, nguy cơ xung đột và chiến tranh từ tác động của an ninh phi truyền thống có thể

a)

Sẽ xảy ra

b)

Ít xảy ra

c)

Không x

d)

Luôn xảy ra

74.

“ Với âm mưu lật đổ sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý xã hội của Nhà nước, các thế lực thù địch gia tăng các hoạt động kích động, các hoạt động khủng bố, tạo bất ổn trong đời sống xã hội” là mối đe dọa an ninh phi truyền thống nào

a)

Mối đe dọa chủ nghĩa khủng bố

b)

Mối đe dọa vấn đề tôn giáo 

c)

Mối đe dọa vấn đề dân tộc

d)

Mối đe dọa an toàn thông tin

75.

“Dịch bệnh covid 19 bắt nguồn từ Vũ Hán năm 2019 và bùng phát ra toàn thế giới” là loại hình an ninh phi truyền thống nào?

a)

. Mối đe dọa an ninh môi trường

b)

 Mối đe dọa biến đổi khí hậu

c)

Mối đe dọa an ninh tài chính tiền tệ

d)

Mối đe dọa an ninh năng lượng

76.

Sự khác nhau giữa an ninh phi truyền thống với an ninh truyền thống?

a)

An ninh phi truyền thống có dấu hiệu đấu tranh quân sự

b)

An ninh phi truyền thống có dấu hiệu của tội phạm.

c)

Sự khác nhau giữa an ninh phi truyền thống với an ninh truyền thống?

d)

An ninh phi truyền thống không có dấu hiệu tội phạm.

77.

Sự khác nhau giữa an ninh phi truyền thống với an ninh truyền thống?

a)

An ninh phi truyền thống ra đời sau.

b)

An ninh phi truyền thống ra đời sau.

c)

An ninh phi truyền thống chỉ xuất hiện ở các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

An ninh phi truyền thống chỉ xuất hiện ở các nước tư bản.

78.

 Chỉ ra mối đe dọa an ninh phi truyền thống có bạo lực.

a)

Buôn bán phụ nữ, trẻ em 

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

An ninh kinh tế

79.

Chỉ ra mối đe dọa an ninh phi truyền thống có bạo lực.

a)

Buôn bán phụ nữ, trẻ em 

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

An ninh kinh tế

80.

Chỉ ra mối đe dọa an ninh phi truyền thống phi bạo lực

a)

buôn bán trẻ em

b)

ô nhiễm môi trường

c)

buôn lậu vũ khí

d)

buôn bán phụ nữ

81.

An ninh truyền thống đồng nghĩa với

a)

An ninh quốc gi

b)

An ninh quốc phòng

c)

An ninh chính trị

d)

An ninh văn hóa

82.

An ninh truyền thống là gì

a)

Là an toàn, ổn định của đất nước trước các mối đe dọa hoặc tấn công quân sự từ bên ngoài; hay trước các mối đe dọa cả từ bên ngoài và bên trong - Nghĩa là các mối đe dọa mới xuất hiện trong thời gian gần đây.

b)

Là an toàn, ổn định của đất nước trước các mối đe dọa hoặc tấn công quân sự từ bên ngoài; hay trước các mối đe dọa cả từ bên ngoài và bên trong - Nghĩa là các mối đe dọa đã có từ lâu đời.

c)

Là an toàn, ổn định của đất nước trước các mối đe dọa hoặc tấn công ngoài phạm vi quân sự từ bên ngoài; hay trước các mối đe dọa cả từ bên ngoài và bên trong - Nghĩa là các mối đe dọa đã có từ lâu đờ

d)

Là sự mất an toàn và không ổn định của đất nước trước các mối đe dọa hoặc tấn công quân sự từ bên ngoài; hay trước các mối đe dọa cả từ bên ngoài và bên trong - Nghĩa là các mối đe dọa đã có từ lâu đời.

83.

An ninh phi truyền thống là gì

a)

n ninh phi truyền thống được hiểu là trạng thái an ninh, trong đó đòi hỏi việc bảo đảm sự an toàn, ổn định của mỗi con người, cũng như các quốc gia, dân tộc và cộng đồng quốc tế khỏi sự nguy hiểm gây ra bởi những đe dọa dưới dạng là các tội phạm phi truyền thống có nguồn gốc quân sự.

b)

An ninh phi truyền thống được hiểu là trạng thái an ninh, trong đó đòi hỏi việc bảo đảm sự an toàn, ổn định của mỗi con người, cũng như các quốc gia, dân tộc và cộng đồng quốc tế khỏi sự nguy hiểm gây ra bởi những đe dọa dưới dạng là các tội phạm phi truyền thống có nguồn gốc phi quân sự

c)

n ninh phi truyền thống được hiểu là trạng thái an ninh, trong đó đòi hỏi việc bảo đảm sự an toàn, ổn định của mỗi con người, cũng như các quốc gia, dân tộc và cộng đồng quốc tế khỏi sự nguy hiểm gây ra bởi những đe dọa dưới dạng là các tội phạm phi truyền thống có nguồn gốc quân sự.

d)

An ninh phi truyền thống được hiểu là trạng thái an ninh, trong đó đòi hỏi việc bảo đảm sự an toàn, ổn định của mỗi quốc gia, dân tộc và cộng đồng quốc tế khỏi sự nguy hiểm gây ra bởi những đe dọa dưới dạng là các tội phạm phi truyền thống có nguồn gốc phi quân sự.