wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

4 lines
2.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu

4 lines
3.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I (nông - lâm - ngư nghiệp) ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

4 lines
4.

Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

4 lines
5.

Hoạt động nội thương của nước ta phát triển nhộn nhịp từ thập niên 90 của thế kỷ XX đến nay chủ yếu là do

4 lines
6.

Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển

4 lines
7.

Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để

4 lines
8.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

4 lines
9.

Việc xây dựng các cảng biển ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nà

4 lines
10.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng

b)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm

c)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều

d)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng

11.

Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta?

a)

Hà Nội - Đồng Đăng

b)

Hà Nội - Lào Cai

c)

Lưu Xá - Kép - Uông Bí - Bãi Cháy

d)

Thống Nhất

12.

Hai thành phố được nối với nhau bằng đường sắt là

a)

Hải Phòng - Hạ Long

b)

Hà Nội - Hà Giang

c)

Đà Lạt - Đà Nẵng

d)

Hà Nội - Thái Nguyên

13.

Ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là

a)

Quảng Ninh - Hải Phòng

b)

Hoàng Sa - Trường Sa

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Kiên Giang- Cà Mau

14.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là

a)

phân bố sản xuất.

b)

đặc điểm sản xuất.

c)

nguồn nguyên liệu.

d)

công dụng sản phẩm.

15.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động

b)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

c)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định

d)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu

16.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng

b)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước

17.

Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là

a)

đường ô tô

b)

đường sắt

c)

đường hàng không

d)

đường biển

18.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

19.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

A. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Vùng Đông N

20.

Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

a)

đường sắt Thống Nhất.

b)

Hà Nội - Lào Cai.

c)

Hà Nội - Hải Phòng.

d)

Hà Nội - Đồng Đăng.

21.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

sạt lở bờ biển

22.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

đều khắp các vùng

b)

tập trung ở miền Bắc.

c)

tập trung ở miền Trung.

d)

tập trung ở miền Nam.

23.

Thị trường nhập khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

các nước châu Mĩ và châu Đại dương

b)

các nước châu Âu

c)

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

d)

các nước Đông Âu

24.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Vùng Đông Nam Bộ

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng

d)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

25.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực nào?

a)

có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Nhà nước

c)

ngoài nhà nước

d)

kinh tế tập thể

26.

Nguyên nhân chủ yếu nào khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

c)

Nguồn lao động được nâng cao tay nghề

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

27.

Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm mục đích gì?

a)

phát huy mọi tiềm năng

b)

đa dạng hóa sản phẩm

c)

giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế Nhà nước

d)

hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

28.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh chủ yếu do điều kiện nào?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

b)

Vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp

c)

Mạng lưới giao thông có nhiều thuận lợi

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

29.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa

b)

Cà Mau - Kiên Giang

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh

30.

Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

31.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá

b)

Sông ngòi, ao hồ sày đặc

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn

32.

ủ yếu do điều kiện nào sau đây?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

b)

Vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.

c)

Mạng lưới giao thông có nhiều thuận lợi.

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

33.

Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh chủ yếu là do

a)

có thị trường tiêu thụ rộng lớn và dễ tính

b)

số lượng và chất lượng hàng hóa ngày càng tăng

c)

nước ta đã bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì

d)

nước ta trở thành thành viên chính thức của WTO

34.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Lao động dồi dào.

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

Nguyên liệu dồi dào.

35.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

thị trường tiêu thụ rất rộng lớn

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

d)

nguồn nguyên liệu phong phú

36.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú

b)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ

c)

có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện

d)

nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh

37.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển

38.

Thị trường nhập khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

các nước châu Mĩ và châu Đại dương

b)

các nước châu Âu

c)

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

39.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

A. Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

B. Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

c)

C. Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

d)

D. Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

40.

Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực kinh tế nhà nước gồm hai thành phần là

a)

trung ương và địa phương

b)

trung ương và tập thể

c)

địa phương và tư nhân

d)

địa phương và cá thể

41.

Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do

a)

gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.

b)

có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

d)

gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.

42.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

A. hạn chế tình trạng du canh, du cư.

b)

B. trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

C. triển khai Luật Bảo vệ và phát triển rừng.

d)

D. giao quyền sử dụng đất rừng cho người dân.

43.

Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

thị trường thường xuyên biến động

b)

sự hạn chế của cơ sở nguyên liệu

c)

trình độ lao động còn hạn chế

d)

giá trị nhỏ trong nông nghiệp

44.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

điều kiện đánh bắt

b)

hệ thống các cảng cá

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

thị trường tiêu thụ

45.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

46.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

B. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

C. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

D. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

47.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Các cao nguyên badan

48.

Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

a)

A. bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

b)

B. thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

c)

C. quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

d)

D. quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng

b)

Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh

c)

Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước

d)

Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất

50.

Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta là

a)

Cà Mau - Kiên Giang

b)

Hải Phòng- Nam Định

c)

Thái Bình - Thanh Hóa

d)

Quảng Ngãi - Bình Định

51.

Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do

a)

sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

b)

cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát tri��n, tăng thu nhập.

c)

tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

d)

thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

52.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

a)

A. có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

b)

B. nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

c)

C. dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

d)

D. chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

53.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

54.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

55.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

A. cải thiện đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân.

b)

B. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

C. nâng cao trình độ văn minh xã hội.

d)

D. tạo động lực cho phát triển kinh tế.

56.

Nhóm hàng công nghiệp nào sau đây có tốc độ tăng nhanh nhất trong cơ cấu giá trị xuất khẩu nước ta?

a)

Công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

Công nghiệp nhẹ - tiểu thủ công nghiệp

c)

Nông, lâm, thủy sản và khoáng sản

d)

Máy móc, thiết bị và nguyên nhiên vật liệu

57.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường

b)

Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh

c)

Nước ta trở thành thành viên của WTO

d)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất

58.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

59.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của việc

a)

A. đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại.

b)

B. tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường.

c)

C. đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa.

d)

D. tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

60.

Từ khi Việt Nam gia nhập WTO, vai trò của thành phần kinh tế nào sau đây phát triển nhanh nhất?

a)

Kinh tế cá thể

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.

b)

Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.

c)

Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.

d)

Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương.

62.

Tỉnh Quảng Ninh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc chủ yếu là do

a)

khoáng sản có trữ lượng lớn

b)

kinh tế biển mang lại

c)

cơ sở hạ tầng hoàn thiện

d)

vị trí giáp Trung Quốc

63.

Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp

a)

Thủy điện.

b)

Khai khoáng.

c)

Chế biến lâm sản.

d)

Vật liệu xây dựng.

64.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

A. chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.

b)

B. cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

C. cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.

d)

D. cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

65.

Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có

a)

tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

b)

chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển

c)

phát triển không ổn định nhất

d)

trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại

66.

Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật

b)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y

67.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh không phải do

a)

sự phục hồi và phát triển của sản xuất

b)

nhu cầu tiêu dùng tăng

c)

đáp ứng yêu cầu xuất khẩu

d)

người dân chỉ dùng hàng nhập ngoại

68.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.

b)

Điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.

c)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.

d)

Đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.

69.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

A. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

B. nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

c)

C. góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

D. giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.

70.

Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ

b)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và ĐB sông Cửu Long

d)

ĐB sông Cửu Long và Trung du MN Bắc Bộ

71.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Việc khai thác đa số các mỏ có chi phí cao.

b)

Khai thác than được dành hoàn toàn cho xuất khẩu.

c)

Quặng apatit được khai thác để sản xuất phân đạm.

d)

Khai thác than tập trung chủ yếu ở Tây Bắc.

72.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều

b)

Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi

c)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít

d)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế

73.

Thế mạnh lớn nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nuôi trồng, đánh bắt hải sản

b)

khai thác khoáng sản và thuỷ điện

c)

chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

trồng cây lương thực, rau quả

74.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu

b)

Có các đồng cỏ trên các cao nguyên

c)

Thức ăn côn

75.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

Lao động có truyền thống, kinh nghiệm.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.

c)

Nhiều bề mặt cao nguyên

76.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng do có

a)

nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào

b)

nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn

c)

nguồn lương thực, thực phẩm phong phú

d)

sản phẩm cây công nghiệp đa dạng

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương của nước ta sau thời kì Đổi mới ?

a)

Đã hình thành hệ thống chợ

b)

Hình thành một thị trường thống nhất

c)

Hàng hoá ngày càng đa dạng

d)

Chất lượng hàng hóa ngày càng cao

78.

Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?

a)

A. Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.

b)

B. Việc phát triển của quá trình đô thị hóa.

c)

C. Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao.

d)

D. Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt

d)

Tài nguyên k

80.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

a)

Công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp

b)

Nông - lâm - thủy sản

c)

Công nghiệp nặng và khoáng sản

d)

Máy móc, thiết bị, nhiên, vật liệu

81.

Hoạt động nội thương của nước ta phát triển nhộn nhịp từ thập niên 90 của thế kỷ XX đến nay chủ yếu là do

a)

A. tác động của thị trường nước ngoài.

b)

B. cơ chế quản lí thay đổi.

c)

C. nhu cầu tiêu dùng của người dân cao.

d)

D. sự đa dạng của các mặt hàng.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

b)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước

c)

Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp

d)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp

83.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do

a)

nhiều sông ngòi, mưa nhiều

b)

đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều

c)

địa hình dốc, lắm thác ghềnh

d)

địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn

84.

Nguyên nhân chủ yếu để tiểu vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được giống cà phê chè là do

a)

khí hậu, đất đai

b)

địa hình, nguồn nước

c)

địa hình, đất đai

d)

đất đai, nguồn nước

85.

Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển

a)

Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

b)

Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.

c)

Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.

d)

Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.

86.

Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

a)

hệ thống sông Hồng và sông Cầu.

b)

hệ thống sông Hồng và sông Thương.

c)

hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.

d)

hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

87.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu

b)

Có các đồng cỏ trên các cao nguyên

c)

Thức ăn công nghiệp được đảm bảo

d)

Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt

88.

sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

d)

Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.

89.

Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?

a)

Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước.

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế.

c)

Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng.

d)

Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.

90.

Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?

a)

Mật độ dân số trung bình.

b)

GDP bình quân đầu người.

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp.

d)

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phần lớn là đất feralit, ngoài ra còn có đất phù sa cổ

b)

Địa hình Tây Bắc hiểm trở, Đông Bắc là đồi núi thấp

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh

d)

Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám

92.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Nguồn nước phong phú.

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

Ít có thiên tai.

93.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động

b)

vùng mới đuợc khai thác gần đây

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp

d)

có nhiều điều kiện lợi cho cư trú

94.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu

b)

Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế

c)

Lao động ít và thiếu kinh nghiệm

d)

Thị trường nhỏ và còn biến động

95.

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.

b)

dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức.

c)

mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.

d)

lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.

96.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tổng đàn lợn tăng nhanh là do

a)

thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn

b)

cơ sở thức ăn (hoa màu lương thực) nhiều

c)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh

d)

cơ sở vật chất của ngành chăn nuôi khá tốt

97.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập

c)

Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

98.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các cửa khẩu của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây

b)

Tăng cường giao lưu, hợp tác với các nước láng giềng

c)

Phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới

d)

Thu hút đầu tư nước ngoài, mở rộng giao lưu quốc tế

99.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.

b)

cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.

c)

thiếu kinh nghiệm.

d)

thiếu nguyên liệu.

100.

Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

a)

Tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế

b)

Giải quyết nhiều việc làm cho người lao động

c)

Giúp hình thành các mô hình sản xuất mới

d)

Tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng

101.

Tại sao tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng đang bị xuống cấp?

a)

Thường xuyên bị khô hạn

b)

Sử chưa hợp lí, hệ số sử dụng cao

c)

Bón quá nhiều phân hữu cơ

d)

Xói mòn, rửa trôi diễn ra mạnh

102.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

b)

Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc.

c)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

d)

Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn.

103.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.

b)

Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm.

c)

Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường.

d)

Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.

104.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế

b)

sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường

c)

tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú

d)

cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí

105.

Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp

b)

lâm

106.

Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu do

a)

Thiếu tài nguyên thiên nhiên

b)

Thiên tai xảy ra

107.

Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu do

a)

A. thiếu tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. thiên tai xảy ra nhiều.

c)

C. hậu quả của chiến tranh.

d)

D. cơ sở hạ tầng yếu kém.

108.

Vấn đề thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài ở Bắc Trung Bộ còn hạn chế, chủ yếu là do

a)

Nguồn tài nguyên nghèo nàn

b)

Nguồn lao động trình độ thấp

c)

Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt

d)

Cơ sở hạ tầng kém phát triển

109.

Việc tiếp tục đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng được thực hiện trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

a)

Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, khai thác hết tự nhiên

b)

Hiện đại hóa công nghiệp chế biến gắn với nông nghiệp hàng hóa

c)

Phát huy tốt nguồn lực của vùng

d)

Đảm bảo sự phát triển bền vững

110.

Vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm

b)

Địa hình cao ở phía tây và tây bắc

c)

Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô

111.

Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp

b)

lâm - nông - ngư nghiệp

c)

ngư - nông - lâm nghiệp

d)

ngư - lâm - nông nghiệp

112.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ?

a)

A. Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản.

b)

B. Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ.

c)

C. Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.

d)

D. Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá.

113.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

b)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

c)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng

d)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

114.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

a)

A. điều hòa nguồn nước.

b)

B. hạn chế tác hại của lũ.

c)

C. chống xói mòn, rửa trôi.

d)

D. hạn chế di chuyển của cát.

115.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển công nghiệp năng lượng của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

A. thiên tai thường xuyên xảy ra.

b)

B. hạn chế về nguồn nhiên liệu tại chỗ.

c)

C. thiếu vốn và công nghệ lạc hậu.

d)

D. chất lượng nguồn lao động thấp.

116.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

bão, lũ lụt, hạn hán

b)

gió lào khô nóng, bão cát

c)

xâm nhập mặn, ngập úng

d)

sóng lừng, sạt lở bờ biển

117.

Vấn đề xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế - xã hội

b)

đô thị hoá diễn ra nhanh, ô nhiễm môi trường đô thị

c)

sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp, khu chế xuất

d)

tình trạng thu hẹp diện tích đất lúa và ô nhiễm môi trường

118.

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

khả năng mở rộng diện tích khá lớn.

b)

phần lớn đất phù sa không được bồi đắp hàng năm.

c)

diện tích đất nông nghiệp bị hoang mạc hóa nhiều.

d)

đất ở nhiều nơi bị thoái hóa, bạc màu.

119.

Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét chủ yếu là do

a)

phát triển việc nuôi trồng thủy sản.

b)

đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ.

c)

thu hút nguồn đầu tư nước ngoài.

d)

hình thành các vùng lúa thâm canh.

120.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho công nghiệp của Bắc Trung Bộ còn chậm phát triển?

a)

Nguồn vốn và kĩ thuật còn hạn chế.

b)

Cơ sở hạ tầng chưa thật hoàn thiện.

c)

Trình độ người lao động chưa cao.

d)

Tài nguyên khoáng sản ít đa dạng.

121.

Hồng là

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.

c)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi , giảm tỉ trọng ngành thủy sản.

d)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và thủy sản, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

122.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi

b)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển

c)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên

d)

Có một số cơ sở công nghiệp chế biến

123.

Việc xây dựng các cảng biển ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.

b)

Tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển.

c)

Làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư.

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ.

124.

Để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian ở vùng Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là

a)

A. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

b)

B. phát triển kinh tế - xã hội ở vùng phía tây.

c)

C. hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị lớn.

d)

D. gắn các vùng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp với ngư nghiệp.

125.

Việc nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác thế mạnh nổi bật của vùng ven biển.

b)

Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Tạo thế liên hoàn phát triển kinh tế theo không gian.

d)

Thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn vùng ven biển.

126.

Sự hình thành cơ cấu nông - lâm - thủy sản ở Bắc Trung Bộ không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác thế mạnh ở mỗi bậc địa hình.

b)

Đa dạng hóa cơ cấu các ngành kinh tế.

c)

Hỗ trợ các ngành khác cùng phát triển.

d)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu chủ lực.

127.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ?

a)

A. Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

B. Phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới.

c)

C. Đẩy mạnh giao lưu với các vùng, quốc gia ở khu vực.

d)

D. Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên và môi trường.

128.

Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất màu mỡ

b)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

d)

Lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ

129.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt

b)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

c)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện

d)

Trồng cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới