wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa 12- ly thuyet

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Cho từ từ 2ml dung dịch FeCl2 vào ống nghiệm chứa 3 ml dung dịch NaOH, rồi để trong không khí một lúc. Hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

b)

xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, một lúc sau chuyển sang màu nâu đỏ.

c)

xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh và có khí thoát ra.

d)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, một lúc sau chuyển sang màu trắng xanh.

2.

Dung dịch HNO3 loãng tác dụng được với chất nào sau đây mà không thể tạo khí NO ?

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

FeCO3.

d)

Fe3O4

3.

Tên của các quặng chứa thành phần chính: Fe3O4; FeCO3; FeS2 ; Fe2O3.nH2O; Fe2O3 lần lượt là

a)

Xiđerit , hematit nâu, manhetit, pirit.

b)

Hematit nâu, pirit, manhetit, xiđerit.

c)

Manhetit, Xiđerit, pirit, hematit nâu, hematit đỏ.

d)

Pirit, hematit nâu, manhetit, xiđerit, hematit đỏ.

4.

Cho: Fe (Z=26). Cấu hình electron của nguyên tử hoặc ion nào dưới đây là không đúng?

a)

Fe2+: [Ar]3d6.

b)

Fe3+: [Ar]3d5.

c)

Fe2+: [Ar]3d44s1.

d)

Fe: [Ar]3d64s2.

5.

Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?

a)

Mạnh.

b)

Rất mạnh.

c)

Trung bình.

d)

Yếu

6.

Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây?

a)

Zn

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

7.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước CaSO4.2H2O được gọi là

a)

thạch cao nung.

b)

đá vôi.

c)

thạch cao khan.

d)

thạch cao sống.

8.

Để nhận biết hai dung dịch NaCl và Na2SO4 ta dùng

a)

KOH.

b)

HCl.

c)

BaCl2.

d)

quỳ tím.

9.

Nguyên tắc chung điều chế kim loại là

a)

khử ion kim loại thành kim loại.

b)

oxi hóa kim loại thành ion kim loại.

c)

khử kim loại thành ion kim loại.

d)

oxi hóa ion kim loại thành kim loại.

10.

Các kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Sr, Ba.

b)

Na, Sr.

c)

Zn, Ba.

d)

K, Na

11.

Phản ứng không sinh ra muối Fe(III)

a)

Fe(OH)3 + ddHCl.

b)

Fe + Cl2.

c)

Cu + ddFeCl3.

d)

Fe + ddHNO3 dư.

12.

Chất nào sau đây là kết tủa có màu trắng hơi xanh?

a)

Fe(OH)2.

b)

Fe(OH)3.

c)

Cu(OH)2.

d)

Cr(OH)3

13.

Trong các phản ứng sau , phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa- khử.

a)

Fe2O3 + 6HCl .....> 2FeCl3+ 3H2O.

b)

2Fe + 3Cl2 .....> 2FeCl3.

c)

Fe + CuCl2 .....> FeCl2 + Cu.

d)

Fe + 2 HCl .....> FeCl2+ H2.

14.

Cho ít bột FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư. Kết thúc phản ứng được dung dịch X. Dung dịch X gồm muối :

a)

Fe(NO3)3.

b)

Fe(NO3)3; AgNO3

c)

Fe(NO3)2

d)

Fe(NO3)2; AgNO3

15.

Để bảo quản các kim loại kiềm, trong phòng thí nghiệm, người ta ngâm chìm các kim loại kiềm trong

a)

ancol.

b)

dầu hỏa.

c)

phenol.

d)

nước.

16.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Na

b)

Cu

c)

Al

d)

Ca

17.

Trong các khí sau, khí gây ra mưa axit là

a)

SO2, NO2.

b)

CO, CO2.

c)

CO2, SO2.

d)

H2S, SO2.

18.

Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng toàn phần?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

Na2CO3.

d)

NaNO3

19.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Cu

b)

Cr

c)

Mg

d)

Fe

20.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

NaHSO4.

b)

Al2O3.

c)

AlCl3.

d)

Fe(OH)2.

21.
Khi điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được.
a)
NaOH.
b)
Na.
c)
Cl2.
d)
HCl.
22.
Thủy phân trieste của glixerol thu được glixerol, natri oleat, natri stearat. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với trieste này ?
a)
3.
b)
5.
c)
6.
d)
4.
23.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là.
a)
Tính khử.
b)
Tính oxi hoá.
c)
Tính bazơ.
d)
Tính axit.
24.
Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều.
a)
tăng.
b)
giảm.
c)
không thay đổi.
d)
vừa tăng, vừa giảm.
25.
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:
a)
6.
b)
3.
c)
5.
d)
4.
26.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 là:.
a)
Na, Al, Cu.
b)
Al, Fe, Mg, Cu.
c)
Na, Al, Fe, Ba.
d)
Ba, Mg, Ag, Fe.
27.
Chất nào sau đây là amin thơm?
a)
C6H12NH2.
b)
CH4N.
c)
C6H5NH2.
d)
C2H5N.
28.
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?.
a)
Poli(vinyl clorua).
b)
Polisaccarit.
c)
Protein.
d)
Nilon-6,6.
29.
Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng; (b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2, (c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3; (d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl.Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn hóa học là
a)
1.
b)
4.
c)
2.
d)
3.
30.
Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
a)
2.
b)
1.
c)
3.
d)
4.
31.
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với H2SO4 loãng là:.
a)
Na, Al, Cu, Mg.
b)
Al, Mg, Fe, Na, Ba.
c)
Na, Fe, Cu, Ba, Mg.
d)
Ba, Na, Al, Ag.
32.
Trong các phát biểu sau:(1) Xenlulozơ tan được trong nước. (2) Xenlulozơ tan trong benzen và ete.(3) Xenlulozơ tan trong dung dịch axit sunfuric nóng.(4) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế thuốc nổ.(5) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế tơ axetat, tơ visco.(6) Xenlulozơ trinitrat dùng để sản xuất tơ sợi.Số phát biểu đúng là
a)
2.
b)
3.
c)
5.
d)
4.
33.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
a)
Saccarozơ có phản ứng tráng gương
b)
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
c)
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
d)
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
34.
Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày.
a)
sắt bị ăn mòn.
b)
đồng bị ăn mòn.
c)
sắt và đồng đều bị ăn mòn.
d)
sắt và đồng đều không bị ăn mòn.
35.
Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2) và glixerol. Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?.
a)
2.
b)
1.
c)
3.
d)
4.
36.
Peptit có công thức cấu tạo như sau: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH(CH3)2)-COOH Tên gọi đúng của peptit trên là:.
a)
Ala-Ala-Val.
b)
Ala-Gly-Val.
c)
Gly – Ala – Gly.
d)
Gly-Val-Ala.
37.
Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau: CH3COOCH3. Tên gọi đúng của X là
a)
etyl axetat.
b)
metyl axetat.
c)
đimetyl axetat.
d)
axeton.
38.
Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozo, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:
a)
Hòa tan vào nước, dùng vài giọt dd H2SO4, t0, dùng dd AgNO3/NH3.
b)
Hòa tan vào nước, dùng iôt.
c)
Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng, dùng dd AgNO3 trong NH3.
d)
Dùng iot, dùng dd AgNO3 trong NH3.
39.
Trong số các kim loại sau kim loại có tính dẻo nhất là
a)
Ag.
b)
Cu.
c)
Au.
d)
Pt.
40.
Phương pháp điều chế kim loại là.
a)
phương pháp điện phân.
b)
phương pháp thuỷ luyện.
c)
phương pháp nhiệt luyện.
d)
tất cả đều đúng.
41.
Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?.
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
42.
Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
a)
Glucozơ, glixerol và metyl axetat.
b)
Etylen glicol, glixerol và ancol etylic.
c)
Glucozơ, glixerol và saccarozơ.
d)
Glixerol, glucozơ và etyl axetat.
43.
Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những hợp chất có phân tử khối....(1)....., do nhiều đơn vị nhỏ gọi là.....(2)..... liên kết với nhau tạo nên.
a)
(1) trung bình và (2) monome.
b)
(1) rất lớn và (2) mắt xích.
c)
(1) rất lớn và (2) monome.
d)
(1) trung bình và (2) mắt xích.
44.
Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
a)
Sản xuất rượu etylic.
b)
Nhiên liệu cho động cơ đốt trong
c)
Tráng gương, tráng ruột phích.
d)
Thuốc tăng lực trong y tế.
45.
Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự từ trái qua phải:.
a)
NH3 < C6H5NH2 < CH3CH2NH2.
b)
NH3 < CH3NHCH3< C6H5NH2.
c)
C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3.
d)
C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3.
46.
Hợp chất a-aminoaxit là aminoaxit có nhóm amino gắn vào carbon ở vị trí số.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
47.
Cacbohiđrat (saccarit) là:.
a)
hợp chất đa chức, có CT chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có CT chung là Cn(H2O)m.
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxil và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
48.
Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là
a)
9.
b)
4.
c)
6.
d)
2.
49.
Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O -->(C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây ?
a)
quá trình oxi hoá.
b)
quá trình hô hấp.
c)
quá trình khử.
d)
quá trình quang hợp.
50.
Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là ………………………protit.
a)
sự trùng ngưng.
b)
sự ngưng tụ.
c)
sự phân huỷ.
d)
sự đông tụ.
51.
Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
a)
saccarozơ.
b)
glucozơ.
c)
xenlulozơ.
d)
tinh bột.
52.
Cặp chất nào sau đây KHÔNG phải là đồng phân của nhau ?
a)
2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol.
b)
Saccarozơ và xenlulozơ.
c)
Ancol etylic và đimetyl ete.
d)
Glucozơ và fructozơ.
53.
Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức.
a)
cacboxyl và hidroxyl.
b)
hidroxyl và amino.
c)
cacboxyl và amino.
d)
cacbonyl và amino.
54.
Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất.
a)
bị oxi hoá.
b)
bị khử.
c)
nhận proton.
d)
nhường proton.
55.
Ngoài những tính chất vật lí chung, kim loại còn có những tính chất vật lí riêng nào?.
a)
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng.
b)
Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dẻo.
c)
Khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
d)
Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng.
56.
Chất thuộc loại cacbohiđrat là:
a)
xenlulozơ.
b)
poli(vinylclorua).
c)
protein.
d)
glixerol.
57.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.
b)
Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
c)
Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.
d)
Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
58.
Axit aminoaxetic không phản ứng được với dd chất nào sau đây?.
a)
HCl.
b)
NaOH.
c)
C2H5OH.
d)
NaCl.
59.
Chất thuộc loại đường đisaccarit là
a)
saccarorơ.
b)
fructozơ.
c)
glucozơ.
d)
xenlulozơ.
60.
Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, không làm mất màu nước brom. Chất X là
a)
Xenlulozơ.
b)
Glucozơ.
c)
Saccarozơ.
d)
Tinh bột.
61.
Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p64s2 Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là.
a)
ô 20, chu kỳ 4, nhóm II
b)
ô 16, chu kỳ 3, nhóm VI
c)
ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIII
d)
ô 18, chu kỳ 3, nhóm VI
62.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là.
a)
4.
b)
3.
c)
2.
d)
5.
63.
Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hóa học ?.
a)
Cho kim loại Zn nguyên chất vào dd HCl.
b)
Thép cacbon để trong không khí ẩm.
c)
Đốt dây Fe nguyên chất trong khí O2.
d)
Cho kim loại Cu nguyên chất vào dd HNO3 loãng.
64.
Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
a)
C4H9OH.
b)
C3H7COOH.
c)
CH3COOC2H5.
d)
C6H5OH.
65.
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là:.
a)
etyl axetat.
b)
metyl propionat.
c)
metyl axetat.
d)
propyl axetat.
66.
Tính bazơ của các chất giảm dần theo thứ tự từ trái qua phải.
a)
C6H5NH2> C2H5NH2> CH3NH2.
b)
CH3NH2> NH3> C2H5NH2.
c)
C2H5NH2> CH3NH2> C6H5NH2.
d)
C6H5NH2>CH3NH2> NH3.
67.
Polime thiên nhiên nào sau đây có thể là sản phẩm trùng hợp ?.
a)
Tinh bột.
b)
tơ tằm.
c)
Tinh bột, cao su isopren.
d)
cao su isopren.
68.
Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện.
a)
Zn + CuSO4 --> Cu + ZnSO4.
b)
H2 + CuO --> Cu + H2O.
c)
CuCl2 --> Cu + Cl2.
d)
2CuSO4 + 2H2O --> 2Cu + H2SO4 + O2.
69.
Sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự giảm dần tính dẫn điện:.
a)
Ag, Cu, Al, Fe.
b)
Cu, Ag, Al, Fe.
c)
Al, Fe, Cu, Ag.
d)
Fe, Cu, Ag, Al.
70.
Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với.
a)
HCl, NaOH.
b)
Na2CO3, HCl.
c)
HNO3, CH3COOH.
d)
NaOH, NH3.
71.
Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong những trường hợp nào sau?.
a)
Ngâm trong dd HCl.
b)
Ngâm trong dd HgSO4.
c)
Ngâm trong dd H2SO4 loãng.
d)
Ngâm trong dd H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4.
72.
Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl;(2) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3; (3) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2;(4) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2;(5) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm; (6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là
a)
2
b)
3.
c)
4.
d)
5.
73.
Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng?.
a)
Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe
b)
Tỉ khối Li < Fe < Os.
c)
Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W
d)
Tính cứng Cs < Fe < Al < Cr < Cu.
74.
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
a)
nâu đỏ.
b)
vàng.
c)
xanh tím.
d)
hồng.
75.
Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
a)
Amilopectin.
b)
fructozơ.
c)
Saccarozơ.
d)
Glucozơ.
76.
Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là.
a)
Na.
b)
Ag.
c)
Cu.
d)
Fe.
77.
Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl?
a)
Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.
b)
Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
c)
Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.
d)
Thực hiện phản ứng tráng bạc.
78.
Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất.
a)
nhận proton.
b)
bị khử.
c)
khử.
d)
cho proton.
79.
Phát biểu nào sau đây đúng ? Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về.
a)
công thức phân tử
b)
tính tan trong nước lạnh.
c)
cấu trúc phân tử.
d)
pứ thủy phân.
80.
Cho các chất sau: Xenlulozơ, amilozơ, saccarozơ, amilopectin. Số chất chỉ được tạo nên từ các mắt xích α-glucozơ là
a)
1.
b)
4.
c)
5.
d)
2.
81.
Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dd lòng trắng trứng,đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện ……….., cho Đồng (II) hyđroxit vào dd lòng trắng trứng thấy màu ……………….. xuất hiện.
a)
kết tủa màu trắng ; tím xanh.
b)
kết tủa màu vàng ; tím xanh.
c)
kết tủa màu xanh; vàng.
d)
kết tủa màu vàng ; xanh.
82.
Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:.
a)
Oxi hóa ion kim loại thành kim loại tự do.
b)
Dùng dung điện 1 chiều khử ion kim loại.
c)
Khử ion kim loại thành kim loại tự do.
d)
Dùng chất khử để khử ion kim loại.
83.
Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng.
a)
axit axetic.
b)
đồng (II) oxit.
c)
natri hiđroxit.
d)
đồng (II) hiđroxit.
84.
Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là.
a)
Ag.
b)
Cu.
c)
Au.
d)
Al.
85.
Kim loại có các tính chất vật lý chung là:.
a)
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
b)
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
c)
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
d)
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
86.
Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30. Công thức phân tử của X là:
a)
C3H6O2.
b)
C5H10O2.
c)
C4H8O2.
d)
C2H4O2.
87.
Anilin tác dụng với những chất nào sau: dung dịch HCl (1); dung dịch H2SO4 (2); dung dịch NaOH (3); dung dịch Br2 (4); dung dịch CH3-CH2-OH (5); dung dịch CH3COOC2H5 (6).
a)
(1), (2), (3).
b)
(4),(5),(6).
c)
(3),(4),(5).
d)
(1), (2), (4).
88.
Alanin đều tác dụng với dãy chất nào sau đây?.
a)
dd HCl và dd KOH.
b)
dd NaOH và Cu.
c)
dd HCl và dd Br2.
d)
C2H5OH và dd AgNO3/NH3.
89.
Chất nào sau đây là este?.
a)
CH3COOH.
b)
CH3CHO.
c)
CH3OH.
d)
CH3COOCH3.
90.
Khi đun nóng, các phân tử alanin (axit a-aminopropionic) có thể tác dụng với nhau tạo sản phẩm nào sau đây?
a)
-(-NH-CH2-CO-)n-.
b)
-(-NH-CH(CH3)-CO-)n-.
c)
-(-CH2-CH(NH2)-CO-)n-.
d)
-(-NH-CH(COOH)-CO-)n-.