wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu dưới 100 nghìn con?

a)

Quảng Bình

b)

Nghệ An

c)

Thanh Hóa.

d)

Sơn La.

2.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

a)

Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên

c)

Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

3.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Cam-pu-chia và Lào, năm 2022?

a)

. Tỉ trọng nhóm 0 - 4 tuổi của Cam-pu-chia thấp hơn của Lào.

b)

Tỉ trọng nhóm 5 - 19 tuổi của Cam-pu-chia cao hơn của Lào.

c)

Tỉ trọng nhóm 20 - 54 tuổi của Lào thấp hơn của Cam-pu-chia.

d)

Tỉ trọng nhóm 55 - 64 tuổi của Lào cao hơn của Cam-pu-chia.

4.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết trung tâm công nghiệp Huế có các ngành nào sau đây?

a)

Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí

b)

Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí

c)

Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí.

d)

Chế biến nông sản, dệt, may, cơ khí

5.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành dệt, may có ở trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

a)

Vinh.

b)

Huế.

c)

Thanh Hóa.

d)

Quy Nhơn

6.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay Pleiku thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Gia Lai.

b)

Lâm Đồng

c)

Đắk Lắk.

d)

Kon Tum.

7.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy qua tỉnh Thanh Hóa?

a)

. Sông Kì Cùng.         

b)

Sông Mã.

c)

Sông Gianh.

d)

Sông Đáy.

8.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có khu kinh tế cửa khẩu Trà Lĩnh?

a)

Hà Giang.

b)

Cao Bằng

c)

Sơn La.

d)

Quảng Ninh

9.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang Hành chính, cho biết trong các tỉnh sau đây tỉnh nào nằm ở vĩ độ cao nhất?

a)

Thái Bình.

b)

Bắc Ninh.

c)

Nghệ An.

d)

Quảng Bình

10.

Câu 50: Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho

a)

luyện kim đen.

b)

sản xuất giấy.

c)

luyện kim màu

d)

sản xuất phân đạm.

11.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của Thái Lan và Phi-lip-pin, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Thái Lan tăng chậm hơn Phi-lip-pin

b)

Thái Lan tăng nhiều hơn Phi-lip-pin.

c)

Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Thái Lan.

d)

Phi-lip-pin tăng còn Thái Lan giảm.

12.

Câu 52: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tình trạng ngập lụt ở các đô thị lớn ngày càng nghiêm trọng hơn là

a)

A. mưa lớn bất thường, triều cường liên tục, mật độ xây dựng cao.

b)

B. biến đổi khí hậu, nước biển dâng, tốc độ đô thị hóa quá nhanh.

c)

C. hạ tầng thiếu đồng bộ, mật độ xây dựng cao, biến đổi khí hậu.

d)

D. gia tăng thiên tai, mưa lớn bất thường, mật độ dân số tăng cao.

13.

Câu 53: Sự hình thành những tích tụ khoáng sản có giá trị ở vùng biển nước ta thường liên quan đến

a)

hiện tượng uốn nếp.

b)

động đất, núi lửa

c)

vận động tạo núi

d)

các đứt gãy sâu.

14.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Định An.

b)

Chu Lai

c)

Nghi Sơn.

d)

Năm Căn.

15.

Câu 55: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng do tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?

a)

A. Nguồn tài nguyên, nhiên liệu đa dạng và phong phú.

b)

B. Dân cư nhiều kinh nghiệm, các chính sách phát triển.

c)

C. Tài nguyên đa dạng, thu hút được nguồn vốn đầu tư.

d)

D. Sự phân hóa lãnh thổ và điều kiện tự nhiên thuận lợi.

16.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn?

a)

Hóa chất.

b)

Cơ khí.

c)

Khai thác, chế biến lâm sản.

d)

Đóng tàu.

17.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết rừng đặc dụng và rừng phòng hộ có nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

Tiền Giang.

b)

Vĩnh Long.

c)

Cà Mau.

d)

Bến Tre.

18.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị sau đây?

a)

Biên Hòa.

b)

Bảo Lộc.

c)

Đà Lạt.

d)

Đồng Hới.

19.

Câu 59: Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta do có

a)

A. sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

b)

B. cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

c)

C. thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

d)

D. tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

20.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 6 đi qua địa điểm nào sau đây?

a)

Hồng Lĩnh

b)

Mộc Châu.

c)

An Khê.

d)

Mau.

21.

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao trên 3000m?

a)

Phu Hoạt.

b)

Pu Si Lung.

c)

Khoan La San.

d)

Phu Luông

22.

Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây cấp vùng?

a)

Cần Thơ.

b)

Huế.

c)

Đà Nẵng.        

d)

Hà Nội.

23.

Câu 63: Việc xây dựng cấu kinh tế hợp giữa các ngành, thành phần kinh tế vùng lãnh thổ nước ta chủ yếu nhằm

a)

đẩy nhanh quá trình đô thị hoá.

b)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá.

c)

đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.

d)

nâng cao cạnh tranh, đáp ứng thị trường

24.

Câu 64: Đô thị ở miền núi nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Lịch sử định cư muộn, điều kiện tự nhiên khó khăn.

b)

B. Mật độ dân số thấp, chức năng đô thị là hành chính.

c)

C. Địa hình chia cắt mạnh, cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

d)

D. Quy mô dân số nhỏ, nền kinh tế còn chậm phát triển.

25.

Câu 65: Các huyện đảo của nước ta

a)

có ở tất cả các tỉnh nằm ven biển.

b)

đều có diện tích và dân số rất lớn.

c)

nhiều nơi có nuôi trồng thủy sản.

d)

đều phát triển mạnh công nghiệp.

26.

Câu 66: Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ

a)

A. giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn.

b)

B. gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.

c)

C. có điều kiện đế phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

D. có điều kiện thuận lợi để phát triền các ngành dịch vụ.

27.

Câu 67: Chăn nuôi gia cầm của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu sử dụng thức ăn tự nhiên.

b)

đã cung cấp sản phẩm xuất khẩu

c)

mang lại hiệu quả cao ổn định.

d)

tập trung chủ yếu ở vùng đồi núi.

28.

Câu 68: Những loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa và khối lượng luân chuyển hành khách lớn nhất của nước ta hiện nay lần lượt là

a)

đường biển, đường bộ.          

b)

đường hàng không, đường biển.

c)

đường bộ, đường hàng không.

d)

đường sắt, đường bộ.

29.

Câu 69: Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

phát triển rộng rãi ở nhiều vùng.

b)

phần lớn đầu tư nuôi cá nước lợ.

c)

chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu.

d)

tập trung hầu hết ở các đầm phá.

30.

Câu 70: Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài theo chiều vĩ tuyến nên

a)

A. Tín phong bán cầu Nam hoạt động quanh năm.    

b)

B. thiên nhiên phân hóa theo chiều Bắc - Nam.

c)

C. thiên nhiên phân hóa theo chiều Đông - Tây.       

d)

D. lượng mưa có sự phân hóa theo độ cao địa hình.

31.

Câu 71: Việc đẩy mạnh xuất khẩu nông sản ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

thu hút nguồn ngoại tệ, nâng vị thế của vùng

b)

nâng cao nguồn thu nhập, phát triển sản xuất.

c)

thay đổi cơ cấu sản xuất, đa dạng hóa kinh tế.

d)

phát triển dịch vụ, sử dụng hiệu quả lao động.

32.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình số dân và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta giai đoạn 2017 - 2022,  các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

Kết hợp.

b)

Miền.

c)

Cột.

d)

Đường.

33.

Câu 73: Nguyên nhân chủ yếu phải sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. sản lượng lương thực lớn nhất nhưng năng suất vẫn còn thấp.

b)

B. diện tích đất phèn, đất mặn và đất hoang hóa ngày càng gia tăng.

c)

C. là vùng trọng điểm sản xuất lương thực thực phẩm của nước ta.

d)

D. giàu tiềm năng nhưng hiệu quả khai thác vẫn còn nhiều hạn chế.

34.

Câu 74: Chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ có hiệu quả còn thấp chủ yếu do

a)

A. công nghiệp chế biến chưa phát triển, nhu cầu còn hạn chế.

b)

B. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo, quy mô nuôi nhỏ, phân tán.

c)

C. thị trường luôn biến động, dịch bệnh xảy ra trên diện rộng.

d)

D. thiếu lao động trình độ cao, mạng lưới thú y chưa phát triển.

35.

Câu 75: Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng Sông Hồng thì giải pháp hiệu quả nhất là

a)

A. xây dựng thương hiệu nông sản, hiện đại hóa công nghiệp chế biến.

b)

B. đẩu mạnh sản xuất lương thực, cây rau vụ đông, phát triển dịch vụ.

c)

C. mở rộng diện tích đất nông nghiệp, chú trọng phát triển thủy lợi.

d)

D. tăng quy mô các trang trại, mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm.

36.

Câu 76: Tính chất trẻ lại của sông ngòi nước ta biểu hiện chủ yếu qua

a)

A. thung lũng sông rộng, dòng chảy tương đối êm đềm, lòng sâu.

b)

B. tốc độ dòng chảy lớn, sông lắm thác ghềnh, thung lũng sông hẹp.

c)

C. lưu vực nhỏ, lòng sông sâu, hướng sông song song với hướng núi.

d)

D. sông chạy dọc theo đứt gãy, các bãi bồi, bậc thềm phù sa rộng.

37.

Câu 77: Ý nghĩa chủ yếu của phát triển đa dạng cây trồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. tạo nông sản phong phú, đẩy mạnh xuất khẩu, sử dụng hợp lí tự nhiên.

b)

B. thúc đẩy sản xuất, khai thác sự phân hóa thiên nhiên, giảm thiểu rủi ro.

c)

C. thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo ra nhiều việc làm, khai thác các tiềm năng.

d)

D. nâng cao đời sống, đáp ứng nhu cầu thị trường, phát huy các thế mạnh.

38.

Câu 78: Giải pháp nào sau đây chủ yếu nhằm kéo dài thời gian lưu trú và tăng chi tiêu của khách du lịch quốc tế ở nước ta?

a)

Đa dạng hóa sản phẩm du lịch.

b)

Nâng cao chất lượng lao động.

c)

Hạ giá thành các loại dịch vụ.

d)

Bảo vệ tài nguyên và môi trường.

39.

Câu 79: Phát biểu nào sau đây đúng về sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Hình thành các chuỗi trung tâm công nghiệp nhờ thu hút đầu tư của nước ngoài.

b)

B. Xây dựng nhiều nhà máy thủy điện có quy mô lớn, hình thành các khu chế xuất.

c)

C. Tập trung các ngành công nghệ cao, hình thành các khu chế xuất vùng ven biển.

d)

D. Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất đa dạng thuận lợi cho phát triển năng lượng.

40.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô diện tích và cơ cấu sản lượng.

b)

Quy mô diện tích và sản lượng.

c)

Quy mô diện tích và tốc độ tăng sản lượng.

d)

Cơ cấu diện tích và sản lượng.