Font size
Worksheets3과: 맛과 식감
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
(n) 맛
hương vị
cảm giác
chua
ngọt
(n) 식감
hương vị
cảm giác
chua
ngọt
(adj) 시다
đắng
mặn
chua
ngọt
(adj) 달다
đắng
mặn
chua
ngọt
(adj) 맵다
đắng
mặn
chua
cay
(adj) 쓰다
đắng
mặn
chua
cay
(adj) 짜다
đắng
mặn
chua
cay
(adj) 달콤하다
ngọt ngào
cay cay
nhạt
đạm bạc, thanh đạm
(adj) 얼큰하다
ngọt ngào
cay cay
nhạt
đạm bạc, thanh đạm
(adj) 싱겁다
ngọt ngào
cay cay
nhạt
đạm bạc, thanh đạm
(adj) 담백하다
giòn
mềm
bụng cồn cào
đạm bạc, thanh đạm
(adj) 바삭하다
giòn
mềm
bụng cồn cào
đạm bạc, thanh đạm
(adj) 중요하다
giòn
quan trọng
bụng cồn cào
đạm bạc, thanh đạm
(adj) 부드럽다
giòn
mềm
bụng cồn cào
miệng tê tê, cay cay
(adj) 속이 쓰리다
giòn
mềm
bụng cồn cào
miệng tê tê, cay cay
(adj) 입안이 얼얼하다
đạm bạc, thanh đạm
bụng thoải mái
bụng cồn cào
miệng tê tê, cay cay
(adj) 속이 편안하나
đạm bạc, thanh đạm
bụng thoải mái
bụng cồn cào
miệng tê tê, cay cay
(n) 어휘
đạm bạc, thanh đạm
từ vựng
áp dụng
đề xuất
아까, 이따, 이따가
chút nữa
từ vựng
áp dụng
đề xuất
(v) 활용하다
canh
rau củ
áp dụng
đề xuất
(v) 연기하다
canh
dời lại
áp dụng
đề xuất
(phó từ) 급히 + V
(adj) 급하다
canh
dời lại
gấp
đề xuất
(np) V-아/어야 하다
phải làm gì đó
dời lại
gấp
cái gì đó "trông có vẻ"...
(np) A-아/어/여 보이다
phải làm gì đó
không thể làm gì đó
dần trở nên
cái gì đó "trông có vẻ"...
(np) V-지 못하다
못 + V
phải làm gì đó
không thể làm gì đó
dần trở nên
cái gì đó "trông có vẻ"...
(np) A-아/어지다
phải làm gì đó
không thể làm gì đó
dần trở nên
cái gì đó "trông có vẻ"...
(v) 추천하다
canh
rau củ
áp dụng
đề xuất
(v) 말하다
năng lực
nói
kế hoạch
nổi tiếng
올해
đầu năm
năm nay = 금년
cuối năm
nổi tiếng
금년
đầu năm
năm nay = 올해
cuối năm
nổi tiếng
금년
đầu năm
năm nay = 올해
cuối năm
nổi tiếng
연말
đầu năm
năm nay = 올해
cuối năm
thịt
(n) 고기
ngon
thịt xào
không ngon
thịt
(n) 불고기
ngon
thịt xào
không ngon
thịt
(adj) 맛있다
ngon
thịt xào
không ngon
thịt
(adj) 맛없다
ngon
nhận ra điều gì đó
không ngon
như thế nào?
(np) V-는구나
A-구나
ngon
nhận ra điều gì đó
không ngon
như thế nào?
어떻다 --> 어때요?
--> 어떻습니까?
giỏi
nhận ra điều gì đó
quay trở về đâu đó
như thế nào?
장소-(으)로 돌아가다
giỏi
nhận ra điều gì đó
quay trở về đâu đó
như thế nào?
(adj) 잘하다
giỏi
nhanh
quay trở về đâu đó
như thế nào?
(adj) 빠르다
giỏi
nhanh
bầu trời
mùa thu
(n) 하늘
giỏi
nhanh
bầu trời
mùa thu
(n) 가을
mùa đông
nhanh
bầu trời
mùa thu
(adj) 파랗다
đẹp
nhanh
xanh dương
quang cảnh
(adj) 예쁘다
đẹp
nhanh
xanh dương
quang cảnh
(n) 경치
mì ăn liền
và (하고, 와/과)
so với N1 thì N2....
quang cảnh
(np) N-(이)랑
mì ăn liền
và (하고, 와/과)
so với N1 thì N2....
quang cảnh
(np) N1-보다 N2...
mì ăn liền
và (하고, 와/과)
so với N1 thì N2....
quang cảnh
(n) 라면
mì ăn liền
cà phê
quán cà phê (=커피숍)
quang cảnh
(n) 커피
mì ăn liền
cà phê
quán cà phê (=커피숍)
quang cảnh
(n) 카페
mì ăn liền
cà phê
quán cà phê (=커피숍)
quang cảnh
(n, phó từ) 보통
mì ăn liền
bình thường, thông thường
quán cà phê (=커피숍)
quang cảnh
(v) 걷다
đi bộ
xa
mất bao lâu
gần
tgian + 걸리다
--> 10분 걸리다
đi bộ
xa
mất bao lâu
gần
멀다
đi bộ
xa
khá, tương đối
gần
(adj) 가깝다
đi bộ
xa
khá, tương đối
gần
tgian + 걸리다
--> 10분 걸리다
đi bộ
xa
mất bao lâu
gần
좋아하는 음식
đi bộ
xa
đồ ăn yêu thích
gần
꽤
khá, tương đối
có vẻ
dù... nhưng...
gần
인기가 있다/
인기가 많다
năng lực
nói
kế hoạch
nổi tiếng
능력, 실력
năng lực
nói
kế hoạch
nổi tiếng
계획
năng lực
nói
kế hoạch
nổi tiếng
(adj) 늦다
trễ
sớm
có việc phải làm
đề xuất
(phó từ) 일찍
trễ
sớm
có việc phải làm
không thể làm gì đó
해야 할 일이 생기다
trễ
sớm
có việc phải làm
không thể làm gì đó
일찍해야 할 일이 생기다
cái gì đó "trông có vẻ"...
sớm
có việc phải làm
không thể làm gì đó
(n) 수프
canh
rau củ
áp dụng
đề xuất
(n) 채소
canh
rau củ
ăn (kính ngữ)
Khi
(n) 정보
thông tin
lý do
ý nghĩa
sự thật
(n) 사실
thông tin
lý do
ý nghĩa
sự thật
(n)이유
thông tin
lý do
ý nghĩa
sự thật
(n)의미
thông tin
lý do
ý nghĩa
sự thật
(v) 드시다
làm
rau củ
ăn (kính ngữ)
Khi
(n) 간식
đồ ăn nhẹ
rau củ
ăn (kính ngữ)
chút nữa
(v) 만들다
làm
rau củ
ăn (kính ngữ)
Khi
(NP) V-(으)ㄹ 때
N-때
làm
sẽ
thử làm gì đó
Khi
(NP) V-(으)ㄹ 거예요
làm
sẽ
thử làm gì đó
Khi
(NP) V-아/어 보다
đưa ra thông tin mà ng kia chưa biết
sẽ
thử làm gì đó
Khi
(NP) V/A거든요
đưa ra thông tin mà ng kia chưa biết
sẽ
thử làm gì đó
Khi
(NP) V/A잖아요
đưa ra thông tin mà ng kia chưa biết
đưa ra thông tin mà ng kia biết rồi (nhưng quên)
thử làm gì đó
Khi
(NP)
V-는 것 같다
A-(으)ㄴ 것 같다
có vẻ
sẽ
thử làm gì đó
Khi
(NP) V/A-(으)ㄹ 정도로
có vẻ
đến mức
thử làm gì đó
Khi
(NP)
V-기는 하지만
có vẻ
nếu...thì...
thử làm gì đó
dù... nhưng...
(NP) V/A-(으)면
--> 많이 먹으면 속이 쓰릴 거예요.
có vẻ
nếu...thì...
thử làm gì đó
dù... nhưng...
N + 중에
trong những N
nếu...thì...
thử làm gì đó
dù... nhưng...
N-(으)로
bằng công cụ, phương tiện N/
chỉ phương hướng đến N
nếu...thì...
thử làm gì đó
dù... nhưng...
별로이다/ 별로
bằng công cụ, phương tiện N/
chỉ phương hướng đến N
không mấy...+ câu phủ định
thử làm gì đó
dù... nhưng...
